Gói thầu: Xây lắp Đầu tư hệ thống họng nước chữa cháy kèm theo hệ thống HDPE tại các kiệt, hẻm trên địa bàn các phường thuộc quận Ngũ Hành Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đầu tư hệ thống họng nước chữa cháy kèm theo hệ thống HDPE tại các kiệt, hẻm trên địa bàn các phường thuộc quận Ngũ Hành Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:06:00 đến ngày 2020-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,298,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mạng lưới | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D300, 6m/ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 2 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D200, 6m/ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D150, 6m/ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D100, 6m/ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D150 (ống lồng) nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE D110, dày 6,6ly, PN10 nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.763 | m |
| 7 | Lắp tê gang dẻo FBF D300 - 100 - 300 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp tê gang dẻo FBF D200 - 100 - 200 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp tê gang dẻo FFF D200 - 100 - 200 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp tê gang dẻo FBF D150 - 100 - 150 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp tê gang dẻo FFF D150 - 100 - 150 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp tê gang dẻo FBF D100 - 100 - 100 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp tê gang dẻo FFF D100 - 100 - 100 nối roăng- bu lông ép ( Cút x 1.5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp khoá gang cổng ty chìm D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp khâu nối mềm D 300 (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp khâu nối mềm D 200 (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp khâu nối mềm D150 (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp khâu nối mềm D 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79 | Bộ |
| 19 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đoạn nối UB D200 gang dẻo (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đoạn nối UB D150 gang dẻo (NCx3, MTCx2 tại điểm đấu nối với ống hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153 | Cái |
| 23 | Lắp khuỷu gang FF D100 45 độ (1/4)nối roăng- bu lông ép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp cút hàn HDPE D110 45 độ nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 25 | Lắp cút hàn HDPE D110 90 độ nối hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối bích D225 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bích chặn kim loại D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối bích D160 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bích chặn kim loại D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối bích D110 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bích chặn kim loại D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138 | Cái |
| 32 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 33 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | M |
| B | Lắp trụ cứu hỏa loại 1 | |||
| 1 | Lắp trụ cứu hoả gang D100, H=1,7m, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp khoá gang D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 4 | Lắp đoạn nối BF D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 5 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Lắp khuỷu gang FF D100 90 độ (1/4)nối roăng- bu lông ép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | M |
| C | Lắp trụ cứu hỏa loại 2 | |||
| 1 | Lắp trụ cứu hoả gang D100, H=1,7m, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích D110 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bích chặn kim loại D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lắp khoá gang D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đoạn nối BF D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Lắp khuỷu gang FF D100 90 độ (1/4)nối roăng- bu lông ép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | M |
| D | Lắp trụ cứu hỏa loại 3 | |||
| 1 | Lắp trụ cứu hoả gang D100, H=1,7m, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp khoá gang D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đoạn nối BF D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 7 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | M |
| E | Lắp trụ cứu hỏa loại 4 | |||
| 1 | Lắp trụ cứu hoả gang D100, H=1,7m, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích D110 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bích chặn kim loại D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp khoá gang D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | M |
| F | Lắp trụ cứu hỏa loại 5 | |||
| 1 | Lắp trụ cứu hoả gang D100, H=1,7m, PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích D110 HDPE loại dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bích chặn kim loại D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp khoá gang D100 BB, PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đoạn nối UB D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đoạn nối BF D100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp khâu nối mềm D 100 gang dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp khuỷu gang FF D100 90 độ (1/4)nối roăng- bu lông ép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp miệng khoá nước D150 gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | M |
| G | Các công việc khác | |||
| 1 | Cắt ống nhựa D 150 bằng máy cắt cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Mối |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.860,5 | m |
| 3 | Công súc xả đường ống (200m/công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | Công |
| 4 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 490 | M3 |
| H | Các công việc khác | |||
| 1 | - Roăn bích D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 2 | - Roăn bích D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 3 | - Roăn bích D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 263 | Cái |
| 4 | - Bu lon M18*80 bắt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.264 | Cái |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.847 | M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | M3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 355,6 | M3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông xi măng, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 355,6 | M3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 không mở mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.047,05 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1 x 2 M 200 gối đỡ phụ tùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9 | M3 |
| 7 | Gia công ván khuôn (Tính 20% cấu kiện ván khuôn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,88 | M2 |
| 8 | San, lấp đất cấp2 đầm chặt K=0,9; = KL đào - Vống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.010,54 | M3 |
| 9 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi <200m = KL đất đào (nền BT xi măng + KL vống chiếm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,99 | M3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m = Vống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,99 | M3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T đất cấp 2 trong cự ly <= 5km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,99 | M3 |
| 12 | Rải thám mặt đường Carboncor Asphalt dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 14 | Hoàn trả nền bê tông xi măng, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 15 | Lớp chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,04 | m3 |
| 17 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25 dày 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi