Gói thầu: Thực hiện Refarm 2G 08 tỉnh tại BDG, BPC, BTN, ĐNI, LAN, NTN, TNH, TVH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thực hiện Refarm 2G 08 tỉnh tại BDG, BPC, BTN, ĐNI, LAN, NTN, TNH, TVH |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:38:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,821,588,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHẢO SÁT BỐC DỠ , VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ (loại trạm Swap không thay tủ BTS) | |||
| 1 | Khảo sát trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | Kiện |
| B | Tháo dỡ, lắp đặt OUTDOOR (loại trạm Swap không thay tủ BTS) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | Cây |
| 4 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| C | LẮP ĐẶT & THÁO DỠ INDOOR (loại trạm Swap không thay tủ BTS) | |||
| 1 | Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (CTU2/DUP2/SURF2) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.980 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây link (card thu phát băng tần 900) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| 3 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (CTU2/DUP2/SURF2) sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.980 | Thiết bị |
| 5 | Tháo dỡ dây link (card thu phát băng tần 1800) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| D | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (loại trạm Swap không thay tủ BTS) | |||
| 1 | Hòa mạng : Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm, ...…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| E | VẬN CHUYỂN & ĐÓNG GÓI, CHIA CHỌN THIẾT BỊ (loại trạm Swap không thay tủ BTS) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm/nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | Trạm |
| F | KHẢO SÁT BỐC DỠ , VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ (loại trạm Swap thay tủ BTS) | |||
| 1 | Khảo sát trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), junper,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), jumper,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Kiện |
| G | Tháo dỡ, lắp đặt OUTDOOR (loại trạm Swap thay tủ BTS) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten băng tần 900 ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cây |
| 4 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Sợi |
| 5 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector, chụp ảnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| H | LẮP ĐẶT & THÁO DỠ INDOOR (loại trạm Swap thay tủ BTS) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị H2 Motorola | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | TỦ |
| 2 | Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (CTU2/DUP2/SURF2) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn, dây đất, dây link (card thu phát băng tần 900) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| 4 | Lắp đặt jumper indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Sợi |
| 5 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| 6 | Tháo dỡ vỏ tủ thiết bị H2 Mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tủ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (CTU2/DUP2/SURF2) sau swap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Thiết bị |
| 8 | Tháo dỡ dây nguồn, dây đất, dây link (card thu phát băng tần 1800) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây Jumper indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Sợi |
| I | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (loại trạm Swap thay tủ BTS) | |||
| 1 | Hòa mạng : Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm, ...…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| J | VẬN CHUYỂN & ĐÓNG GÓI, CHIA CHỌN THIẾT BỊ (loại trạm Swap thay tủ BTS) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm/nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trạm |
| K | KHẢO SÁT BỐC DỠ , VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ (loại trạm Swap Dualband) | |||
| 1 | Khảo sát trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 2 | Bốc dỡ các thiết bị (Tủ thiêt bị H2, Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), junper, Diplexer,...) từ kho lên xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (Tủ thiết bị H2, Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 900), jumper, Diplexer,…) từ xe tải vào trạm; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Kiện |
| 4 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ trạm thu hồi sau swap sang DualBand ra xe tải; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kiện |
| 5 | Vận chuyển thủ công các thiết bị (Anten, bum, gá, card (CTU2/DUP2/SURF2 1800), jumper,…) từ xe tải vào kho; cấu kiện ≤ 30 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kiện |
| L | Tháo dỡ, lắp đặt OUTDOOR (loại trạm Swap Dualband) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Anten băng tần 1800 ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ dây Jumper ở độ cao H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt Anten DualBand băng tần 900 & 1800 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 4 | H ≤ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt dây Jumper ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| M | LẮP ĐẶT & THÁO DỠ INDOOR (loại trạm Swap Dualband) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ Tủ thiết bị H2 Motorola | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt card thu phát băng tần 900 (CTU2/DUP2/SURF2) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt dây link (card thu phát băng tần 900) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 4 | Lắp đặt khối Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Jumper indoor vào khối Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Sợi |
| 6 | Dán nhãn, kiểm tra tổng thể; Vệ sinh trong và ngoài phòng máy, chụp ảnh sau lắp đặt thiết bị. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi card thu phát băng tần 1800 (CTU2/DUP2/SURF2) sau swap sang DualBand | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Thiết bị |
| 8 | Tháo dỡ dây link (card thu phát băng tần 1800) vào tủ BTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| N | HÒA MẠNG PHÁT SÓNG (loại trạm Swap Dualband) | |||
| 1 | Hòa mạng : Kiểm tra, đo công suất phat, đo suy hao phần đấu nối Jumper, cấu hình thiết bị cho trạm, phát sóng trạm, ...…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
| O | VẬN CHUYỂN & ĐÓNG GÓI, CHIA CHỌN THIẾT BỊ (loại trạm Swap Dualband) | |||
| 1 | Phân loại, đóng gói, đánh dấu vật tư thiết bị cho từng trạm, vận chuyển đến trạm/nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi