Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Mạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:43:00 đến ngày 2020-08-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| B | Kè đá | |||
| 1 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=70x70 cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 1000 cây |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4212 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| C | Kè gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2706 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,836 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,308 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,12 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, đường kính 0,4-1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1909 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,343 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5184 | m3 |
| 11 | Đế cống D400, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9988 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8098 | 100m3 |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1253 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2797 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7982 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,4576 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3394 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4297 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8592 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,845 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258 | cái |
| 13 | Bộ nắp hố thu nước Composit, nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125KN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| F | Phần đường | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6147 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1422 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp đất nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8371 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6644 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7985 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,225 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,5 | m3 |
| 15 | Cắt khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | 100m2 |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4944 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8208 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1345 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1261 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9549 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 954,8656 | m2 |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2456 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,897 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,1344 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Muồng hoàng yến, Cây cao 4-6m, đường kính thân 10-<15 tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Cung cấp cây vàng anh, Cây cao 4-6m, đường kính thân 10-<15 tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 10cây/tháng |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| K | Phần tháo dỡ | |||
| L | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | 1km dây |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo xà các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông LT 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| M | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AE4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AE4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 1km dây |
| 3 | Tháo, lắp lại hạ hộp công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp lại công tơ. Hộp <= 4 CT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp lại công tơ. Hộp <= 2 CT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Tháo cột bê tông 8,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| N | Phần trạm biến áp Mai Châu 1 | |||
| 1 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 2 | Tháo xà đón dây đầu trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà đỡ CSV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ SI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo giá đỡ MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo thang trèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha (22)/0,4kv; công suất 630KVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 10 | Tháo chống sét van 22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 11 | Tháo cầu chì tự rơi 22 kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 12 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tháo dây đồng (M). Tiết diện dây <= 120mm2 (cáp xuất tuyến hạ thế ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 1km dây |
| 14 | Tháo dây đồng thanh cái. Tiết diện dây <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 1km dây |
| 15 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6225 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3392 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m3 |
| O | Phần xây dựng mới | |||
| P | Phần đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 5 | Cung cấp cột BTLT PC16-9.11 ( G6+N10) xuyên tâm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 mối nối |
| 8 | Cung cấp xà néo cột đơn XND-22 ( 72,04kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo cột đơn XND-22 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp xà néo cột kép ngang XN2-KN-22 ( 76,58kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo cột kép ngang XN2-KN-22 ( 76,58kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp gông cột 16m( 59,52 kg/ 1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gông cột 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp xà đỡ cầu dao phụ tải ( 52,25 kg/ 1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, đỡ cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp xã đỡ cầu trì tự rơi ( 39,19kg/1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ cầu trì tự rơi 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp xã đỡ đầu cáp, CSV( 39,76 kg/1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp colie ôm cáp ( 15,71kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt colie ôm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp ghế thao tác ( 75,66kg/1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp ghế thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp thang trèo ( 36,71kg/1 bộ ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp thang trèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp cầu trì tự rơi 24kV+ dây trì 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 28 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ+ ty ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 10 sứ |
| 32 | Cung cấp chuỗi néo silicone 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 33 | Lắp đặt chuỗi néo 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Cung cấp dây cáp nhôm 24kV-ACSR/XLPE/PVC- 150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,48 | m |
| 35 | kéo rải căng dây cáp nhôm 24kV-ACSR/XLPE/PVC- 150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1775 | 1km/1 dây |
| 36 | Cung cấp cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Cung cấp ống nhựa xoắn chịu lực D160/125mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 40 | Cung cấp đầu cáp khô 22kV 3 pha ngoài trời 3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 41 | Cung cấp đầu cáp 24kV ELBOW 3x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu |
| 42 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 43 | Ghíp nhôm 3 BL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp đầu cốt AM120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ống nối chịu lực ON150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 mối |
| 49 | Cung cấp cọc tiếp địa ( L63x63*6x2500) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| Q | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột BTLT PC8,5-4.3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 6 | Cung cấp ống nhựa xoắn chịu lực D105/80mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 8 | Cung cấp cô lie ôm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt colie ôm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x120 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | km/dây |
| 14 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | km/dây |
| 16 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | km/dây |
| 18 | Cung cấp đầu cáp hạ thế <=1kV 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 20 | Khóa hãm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 21 | Móc treo cáp voặn xoắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 22 | Đai thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 23 | Khóa đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 24 | Ghíp bọc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 25 | Ghíp bọc kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 BL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 28 | Ống nối ON 120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 mối |
| 30 | Cung cấp đầu cốt M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cung cấp ống nhựa D105/80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| R | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,137 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, thân mố, thân trụ cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1844 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9526 | m3 |
| S | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp trụ BT cốt thép đỡ MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp giá đỡ MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mối nối |
| 6 | Cung cấp hộp chụp cực MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 8 | Cung cấp máng cáp cao thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | |
| 9 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| 10 | Cung cấp máng cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | |
| 11 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 12 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 ( cáp tận dụng lại ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 2 | Cung cấp đầu cốt M240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| U | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp giá đỡ tụ bù | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| V | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Hộp tụ bù hạ thế 40kva (KT 650x450x200 tôn sơn tĩnh điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 (cáp tận dụng lại ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp đầu cốt M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Cung cấp ống nhựa D85/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| W | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 ( TL14,3kg/1coc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 10 m |
| 9 | Cung cấp đầu cốt M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Cung cấp đầu cốt M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| X | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, 630kVA ( máy tận dụng lại ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| Y | Phần thí nghiệm | |||
| Z | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tụ |
| AA | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp <=35kV, 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi