Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774503-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200764738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:23:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,755,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU CẤP CỨU, KHU HÀNH CHÍNH
1 Xử lý hộp gen bị thấm nước, đóng rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0125 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0334 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,8324 1m2
5 SXLD bu lông tắc kê nở D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0125 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0334 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,41 1m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,11 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,11 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,1195 100m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 253,105 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 86,4 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 237,6535 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 253,105 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 86,4 1m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 288 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 843,6833 m2
B KHUÔN VIÊN, SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ khối nhà hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 192 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,424 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,896 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 73,072 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4871 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,324 m3
7 Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8936 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,1816 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 313,08 m2
10 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.860 m2
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,97 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,97 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0297 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,38 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 183,75 m3
16 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.985,6 m2
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,8 10m
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,04 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,8 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,662 100m3
26 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.222,2222 viên
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,8 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,2 100m
29 Giam 42-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
31 Tê D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
32 Khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 bộ
34 Dọn dẹp vệ sinh nền đất cũ và vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hạng mục
35 Cây sao đen cao >=4m, đường kính >=12cm (cả phân, đât, công trồng, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cây
36 Châu cây mai chiếu thủy ghép lồng mứt cao >=1.6m (có chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cây
37 Chậu si lục bình cao >=1,6m (có chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cây
C HỆ THỐNG LỌC NƯỚC, ĐÀI NƯỚC
1 Di dời bồn nước,máy bơm, khung sắt bảo vệ + các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hạng mục
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,56 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,288 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,8987 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,256 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6605 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,384 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0146 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0266 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0551 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
14 Van đồng một chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60 cái
21 Nối ren ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
22 Phao cơ đóng ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
D SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3692 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,23 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,615 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,615 1m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0554 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,04 1m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0554 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,163 100m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0073 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,532 1m2
12 SXLD bu lông tắc kê nở D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0073 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,0345 100m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 339,08 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,954 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,954 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 169,54 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 339,08 1m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 339,08 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,06 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,5 m
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,25 m2
25 SX cửa sổ sắt kính dày 5 ly (chưa kính + chưa hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
26 SX hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
27 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
28 SX cửa cuốn lá tôn dày 8 zem + mô tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,25 m2
29 SX ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,32 1m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,16 m2
33 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5975 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,38 m2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5975 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 103,5975 1m2
38 Thay mới kính trắng dày 5 ly tại những vị trí kính bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 m2
39 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,38 1m2
40 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,242 m3
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,8 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,8 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,8 1m2
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,486 m3
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,94 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m2
48 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 1m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,9638 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,697 100m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 129,275 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 244,6944 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 475,1675 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 254,7411 m2
56 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 719,8619 1m2
57 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 129,275 1m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 950,335 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 747,9388 m2
60 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 324,66 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 324,66 m2
62 Tháo dỡ hệ thống điện cũ công trình (trừ phòng hội trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hạng mục
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21 cái
70 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34 cái
71 SXLD đế tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
73 SXLD tủ điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 400 m
76 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 350 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 200 m
E ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ non bộ hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hạng mục
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,122 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,976 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,237 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,972 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,95 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,5551 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,65 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1085 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,612 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2009 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1612 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,5237 m3
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,0433 m3
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,34 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,91 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,912 m2
19 Khắc chữ trên đá bằng CNC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
20 SXLD đá tự nhiên nguyên khối khắc chữ:"Lương y như từ mẫu", KT:1000x350x3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
21 SXLD tượng đại danh y :"Hải Thượng Lãn Ông" bằng đá tự nhiên nguyên khối điêu khắc KT:1500x1800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
22 SXLD lư hương bằng đá tự nhiên điêu khắc, KT: 750x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Cây Lộc Vừng đường kính gốc >=10cm, cao >=4m (cả phân,đất, công trồng, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cây
24 Cây Hồng Lộc đường kính tán >=80cm, cao >=1,2m (cả phân,đất, công trồng, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cây
25 Chậu Vạn Niên Tùng đường kính gốc >=60cm, cao >=0,8m (cả chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->