Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:23:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,755,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU CẤP CỨU, KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Xử lý hộp gen bị thấm nước, đóng rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8324 | 1m2 |
| 5 | SXLD bu lông tắc kê nở D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,41 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,11 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,11 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,1195 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 253,105 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 237,6535 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 253,105 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 288 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 843,6833 | m2 |
| B | KHUÔN VIÊN, SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ khối nhà hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,896 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,072 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,324 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8936 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,1816 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 313,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.860 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,75 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.985,6 | m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,8 | 10m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.222,2222 | viên |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 29 | Giam 42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh nền đất cũ và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 35 | Cây sao đen cao >=4m, đường kính >=12cm (cả phân, đât, công trồng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 36 | Châu cây mai chiếu thủy ghép lồng mứt cao >=1.6m (có chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 37 | Chậu si lục bình cao >=1,6m (có chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| C | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC, ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Di dời bồn nước,máy bơm, khung sắt bảo vệ + các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8987 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6605 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Van đồng một chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Phao cơ đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3692 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,23 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,615 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,615 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,532 | 1m2 |
| 12 | SXLD bu lông tắc kê nở D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,08 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,954 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,954 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 10km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 169,54 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,08 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,5 | m |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ sắt kính dày 5 ly (chưa kính + chưa hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 26 | SX hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 27 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 28 | SX cửa cuốn lá tôn dày 8 zem + mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 29 | SX ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,32 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5975 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5975 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5975 | 1m2 |
| 38 | Thay mới kính trắng dày 5 ly tại những vị trí kính bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,38 | 1m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,9638 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,697 | 100m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,275 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 244,6944 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 475,1675 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vận dụng 30% hao phí của định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 254,7411 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 719,8619 | 1m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,275 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 950,335 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 747,9388 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 324,66 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 324,66 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ công trình (trừ phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 71 | SXLD đế tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | SXLD tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| E | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ non bộ hiện hữu và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,972 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5551 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,5237 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,0433 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,34 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,91 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,912 | m2 |
| 19 | Khắc chữ trên đá bằng CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | SXLD đá tự nhiên nguyên khối khắc chữ:"Lương y như từ mẫu", KT:1000x350x3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | SXLD tượng đại danh y :"Hải Thượng Lãn Ông" bằng đá tự nhiên nguyên khối điêu khắc KT:1500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | SXLD lư hương bằng đá tự nhiên điêu khắc, KT: 750x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cây Lộc Vừng đường kính gốc >=10cm, cao >=4m (cả phân,đất, công trồng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 24 | Cây Hồng Lộc đường kính tán >=80cm, cao >=1,2m (cả phân,đất, công trồng, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 25 | Chậu Vạn Niên Tùng đường kính gốc >=60cm, cao >=0,8m (cả chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi