Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Đông Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755072-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 13:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Đông Thành
Số hiệu KHLCNT 20200755058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 13:52:00 đến ngày 2020-08-04 13:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,400,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø315/168 CS 40M³/GiỜ - PHẦN KHOAN GIẾNG
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200m đến <300mm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200m đến <300mm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
7 Lắp đặt ống PVC Ø315 dầy 15mm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
8 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 9mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100M
9 Lắp đặt ống lọc Inox Ø168mm khe 0,75mm bằng máy khoan xoay 54CV, nối bằng phương pháp ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
10 Thổi rửa giếng khoan độ sâu 300m, đường kính ống lọc Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
11 Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2202 M3
12 Chèn hỗn hợp vữa xi măng và sét Pentonic giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5414 M3
13 Trám xi măng nguyên chất giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8643 M3
14 Lắp măng song ren ngoài PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp măng song ren trong PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt van đáy, đường kính van 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt giảm PVC Ø315/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø315/168 CS 40M³/GiỜ - PHẦN KHẢO SÁT
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Q.sát
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09:2008/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
3 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09:2008/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
C ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ TRẠM CHÍNH - HỘP CHE GIẾNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8762 M3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100M2
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4723 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 M2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 M2
15 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ TRẠM CHÍNH - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Cắt bê tông sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 10m
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,985 M3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,985 M3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4625 M3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4238 M3
6 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100M
7 Lắp đặt ống PVC D42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100M
8 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
9 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100M
10 Lắp đặt ống PVC D114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
11 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 100M
12 Lắp đặt ống dâng nước bằng Inox D90 dầy 2,11 nối bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
13 Nối ống Inox D90 dầy 2,11mm bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mối nối
14 Lắp đặt nối PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt co PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt co PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt co PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Lắp đặt co PVC D168/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt tê PVC D49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tê PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt tê PVC D168/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt giảm PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt giảm PVC D90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt giảm PVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt giảm PVC D168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cặp
32 Lắp đặt mặt bích PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Lắp đặt mặt bích PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt van PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp bích thép D400 dậy giếng khoan (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
37 Lắp đặt bơm chìm 11KW, 400V, Q=6-48m³/giờ, H=87-35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt bộ bảo vệ bơm chìm MP 204 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt khởi động từ 32A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Lắp đặt đồng hồ ampe 40A 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
43 Lắp đặt đồng hồ vol 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử 8-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
47 Lắp đặt rơ le dòng nước (dò cạn giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Lắp đặt rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
53 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 Mét
54 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
56 Lắp đặt tủ điện diều khiển bơm chìm KT: 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
57 Lắp đặt máng đi dây 25x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100M
58 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Mét
59 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - THÁO DỞ VÀ DI DỜI CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ bình lọc bằng thép trọng lượng 1 cấu kiện 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tấn
2 Lắp đặt bình lọc bằng thép, dung tích bình >6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Cân hiệu chỉnh thông số lọc phù hợp với công suất giếng và lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Công
F CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - XÂY DỰNG BỆ MÓNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1234 Tấn
G CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - XÂY DỰNG HỐ XI PHÔNG: 02 HỐ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100M2
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 M2
7 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop Epoxy gốc nước 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 M2
H CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ -THANG- LAN CAN : 02 BỘ
1 Lắp đặt van bướm tay gạt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt van bướm tay gạt D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt van bướm tay gạt D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Ejectoa thu khí D90 (từ đĩa phân phối khí D350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt bộ góp chân không VT D220 (gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt cút STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt cút STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt cút STK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt cút STK D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt cút STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Lắp đặt cút STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt cút STK D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Lắp đặt cút 55 độ STK D168 (gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt cút 125 độ STK D168 (gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt chi tiết A (gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt Tê STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt Tê STK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt Tê STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt Tê STK D168/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt côn STK D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt côn STK D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt côn STK D168/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt racco STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt racco STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt racco STK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp bích Inox D49 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
27 Lắp bích Inox D90 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
28 Lắp bích Inox D114 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cặp
29 Lắp bích Inox D140 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cặp
30 Lắp bích Inox D168 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
31 Lắp đặt ống STK D27 dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 mét
32 Lắp đặt ống STK D34 dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 mét
33 Lắp đặt ống STK D42 dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 mét
34 Lắp đặt ống STK D90 dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100 mét
35 Lắp đặt ống STK D114 dầy 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 mét
36 Lắp đặt ống STK D140 dầy 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 mét
37 Lắp đặt ống STK D168 dầy 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 mét
38 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay D49, D60, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mối
39 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay D114, D140, D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Mối
40 Làm tầng lọc bằng sạn D=5-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M3
41 Làm tầng lọc bằng cát lọc D=0,8-1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M3
42 Lắp đặt hụp lọc sứ đuôi ngắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Cái
43 Khoan lỗ D16 a=30mm trên ống STK D90 đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10 lỗ
44 Lắp đặt ống PVC D90 dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100M
45 Lắp đặt ống PVC D114 dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
46 Lắp đặt ống PVC D140 dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
47 Lắp đặt ống PVC D220 dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
48 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
49 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
50 Lắp đặt co PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
51 Lắp đặt tê PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp đặt mặt bích PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp đặt mặt bích PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt mặt bích PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG LẮP ĐẶT LAN CAN, CẦU THANG
1 Lắp đặt ống STK D27 dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 mét
2 Lắp đặt ống STK D34 dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 mét
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 Tấn
J CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BỒN LỌC TỰ RỬA : 02 BỒN
1 Cắt thép tấm nắp bốn lọc, nắp ngăn lọc, sàn lọc máng thu nước và đáy bốn 92,004 M
2 Khoan lỗ D25 trên sàn lọc đứng cần 48 10 lỗ
3 Sản xuất bốn bằng tấm Inox 2,8686 Tấn
4 Sản xuất hệ khung dàn 0,293 Tấn
5 Kiểm tra siêu âm mối hàn quan trọng 145,608 M
6 Lắp bích Inox đặt Dn450 3 Cặp
7 Lắp bích Inox rỗng Dn450 3 Cặp
8 Lắp đặt bình lọc 6,323 Tấn
K CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BỒN LẮNG : 02 BỒN
1 Cắt thép nắp bốn lắng, bồn oxy hòa, màng thu nước và đáy bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,376 M
2 Sản xuất bồn bằng thép Inox tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5286 Tấn
3 Sản xuất hệ khung dàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 Tấn
4 Lắp đặt ống STK D168 dầy 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 mét
5 Cắt ống STK D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mối
6 Kiểm tra siêu âm mối hàn vị trí quan trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,38 M
7 Lắp đặt bình oxy hóa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4452 Tấn
L CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - LẮP ĐẶT BƠM THỔI GIÓ
1 Lắp đặt bơm gió N=0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
M BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200M3 - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7208 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0162 M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,216 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 M3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 M3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,416 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,816 M3
10 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4504 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3848 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0501 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=6m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9962 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9725 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 Tấn
19 Lắp tấm gioăng cao su (Waterstop) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Mét
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,96 M2
22 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,28 M2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,44 M2
25 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy gốc nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,08 M2
N BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200M3 - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt BU Inox âm tường BB D168, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt BU Inox âm tường BU D200, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt cút Inox D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Mặt bích rỗng Inox D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Cặp
5 Mặt bích rỗng Inox D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Cặp
6 Lắp đặt côn Inox D315/219 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt quả cầu hút giá bằng Inox D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt tấm Inox dầy 1,5mm nắp dậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1218 M2
9 Lắp đặt ống Inox D34 dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100 mét
10 Cung cấp Inox hình 50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
O SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT TRẠM CẤP NƯỚC UBND THỊ TRẤN CŨ - . SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT CS 12M3/GiỜ
1 Thu dọn vệ sinh bốc vật liệu lọc cũ ra khỏi bể lọc, tháo dỡ giàn mưa bằng thép hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100M2
5 Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 Cái
6 Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 Tấn
7 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
8 Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 Tấn
9 Lắp dựng thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9696 M2
11 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
12 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
13 Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
14 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
15 Lắp đặt van PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt van PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt van PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
18 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Lắp đặt co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
22 Lắp đặt co PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt tê PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
26 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt tê PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Lắp đặt giảm PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt giảm PVC D75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
30 Lắp đặt từ thông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Lắp nút bịt PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
32 Lắp nút bịt PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt ống mềm D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
P SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT TRẠM CẤP NƯỚC UBND THỊ TRẤN CŨ - ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ỐNG CÔNG NGHỆ, KHUẤY VÀ CHÂM CLO KHỬ TRÙNG
1 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
2 Lắp đặt ống PVC D42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100M
3 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100M
4 Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
5 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100M
6 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
7 Lắp đặt co PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
11 Lắp đặt tê PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt tê PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt giảm PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp nút bịt PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt van PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt van PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Mét
20 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Mét
21 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Mét
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 M3
23 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 M3
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 M3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100M2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 M2
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100M2
36 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
37 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 Tấn
39 Sản xuất giằng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 Tấn
40 Sản xuất khung vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 Tấn
41 Lắp dựng cột STK D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 Tấn
44 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4765 M2
45 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 M2
46 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
47 Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
48 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
49 Lắp đặt co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
50 Lắp đai khởi thủy PVC D60/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Lắp MSRN PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
52 Lắp MSRT PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Lắp đặt van PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
56 Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt rơ le nhiệt 0,6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt rơ le hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn Clo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
64 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
65 Lắp đặt tủ điện 300x400x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
66 Lắp đặt máng đi dây 25x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100M
67 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Mét
68 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
69 Lắp đèn Compar 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Lắp táp lô nhựa loại 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khư trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
Q SỬA CHỮA TRẠM CẤP NƯỚC XN LƯƠNG THỰC - BỂ LỌC SẮT CS 12M3/GiỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 100M
3 Vét bùn đẩu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6594 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067 M3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9545 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0565 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 M3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 M3
13 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3653 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 M2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,435 M2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5576 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9666 Tấn
40 Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,26 M2
41 Quét flinkote chống thấm thành trong và đáy bể... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,68 M2
42 Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 Cái
43 Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 Tấn
44 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 Tấn
45 Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 Tấn
46 Lắp dựng thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 Tấn
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3961 M2
48 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
49 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
50 Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100M
51 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
52 Lắp đặt van PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Lắp đặt van PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Lắp đặt van PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
55 Lắp đặt tê PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
56 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
57 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
58 Lắp đặt tê PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt giảm PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Lắp đặt giảm PVC D60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Lắp đặt giảm PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
63 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
64 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
65 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
66 Lắp đặt từ thông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
67 Lắp nút bịt PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
68 Lắp nút bịt PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Lắp đặt ống mềm D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
R SỬA CHỮA TRẠM CẤP NƯỚC XN LƯƠNG THỰC - ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ỐNG CÔNG NGHỆ, KHUẤY VÀ CHÂM CLO KHỬ TRÙNG
1 Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
2 Lắp đặt ống PVC D34mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M
3 Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100M
4 Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100M
5 Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
6 Lắp đặt co PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
7 Lắp đặt co PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 Lắp đặt co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt tê PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt tê PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt tê PVC D49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt tê PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Lắp đai khởi thủy PVC D90/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt giảm PVC D34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt giảm PVC D49/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt giảm PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp nút bịt PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp MSRN PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp MSRT PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Lắp đặt van PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt van PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp đặt van PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
31 Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt rơ le nhiệt 0,6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt rơ le hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn Clo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt rơ le dòng nước điện tử (Dò cạn giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
41 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mét
42 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5 Mét
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
44 Lắp đặt tủ điện 300x400x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp đặt máng đi dây 25x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100M
46 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Mét
47 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khư trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
S CHI PHÍ MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bơm chìm 11KW 400v, Q=6-48m³/giờ, H=87-35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm gió N=0,75KW, Q= 0,7m³/phút, H=150mPar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->