Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Đông Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp hệ thống cấp nước thị trấn Đông Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 13:52:00 đến ngày 2020-08-04 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,562,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,400,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø315/168 CS 40M³/GiỜ - PHẦN KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200m đến <300mm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200m đến <300mm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø315 dầy 15mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 9mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống lọc Inox Ø168mm khe 0,75mm bằng máy khoan xoay 54CV, nối bằng phương pháp ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu 300m, đường kính ống lọc Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 11 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2202 | M3 |
| 12 | Chèn hỗn hợp vữa xi măng và sét Pentonic giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5414 | M3 |
| 13 | Trám xi măng nguyên chất giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8643 | M3 |
| 14 | Lắp măng song ren ngoài PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp măng song ren trong PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC Ø315/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC Ø315/168 CS 40M³/GiỜ - PHẦN KHẢO SÁT | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng điện trường thiên nhiên, cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Q.sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN số: 09:2008/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN số: 09:2008/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| C | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ TRẠM CHÍNH - HỘP CHE GIẾNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8762 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | M2 |
| 15 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ TRẠM CHÍNH - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cắt bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | M3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4625 | M3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4238 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống dâng nước bằng Inox D90 dầy 2,11 nối bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 13 | Nối ống Inox D90 dầy 2,11mm bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mối nối |
| 14 | Lắp đặt nối PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D168/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D168/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giảm PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giảm PVC D90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giảm PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt giảm PVC D168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cặp |
| 32 | Lắp đặt mặt bích PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mặt bích PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van gang 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp bích thép D400 dậy giếng khoan (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 37 | Lắp đặt bơm chìm 11KW, 400V, Q=6-48m³/giờ, H=87-35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt bộ bảo vệ bơm chìm MP 204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khởi động từ 32A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ ampe 40A 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ vol 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử 8-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt rơ le dòng nước (dò cạn giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 53 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 56 | Lắp đặt tủ điện diều khiển bơm chìm KT: 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 57 | Lắp đặt máng đi dây 25x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 58 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Mét |
| 59 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - THÁO DỞ VÀ DI DỜI CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ bình lọc bằng thép trọng lượng 1 cấu kiện 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt bình lọc bằng thép, dung tích bình >6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Cân hiệu chỉnh thông số lọc phù hợp với công suất giếng và lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| F | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - XÂY DỰNG BỆ MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | Tấn |
| G | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - XÂY DỰNG HỐ XI PHÔNG: 02 HỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | M2 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop Epoxy gốc nước 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | M2 |
| H | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ -THANG- LAN CAN : 02 BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm tay gạt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm tay gạt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Ejectoa thu khí D90 (từ đĩa phân phối khí D350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ góp chân không VT D220 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút STK D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút 55 độ STK D168 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút 125 độ STK D168 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chi tiết A (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK D168/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn STK D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn STK D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn STK D168/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt racco STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt racco STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt racco STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp bích Inox D49 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 27 | Lắp bích Inox D90 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 28 | Lắp bích Inox D114 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 29 | Lắp bích Inox D140 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cặp |
| 30 | Lắp bích Inox D168 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 31 | Lắp đặt ống STK D27 dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 mét |
| 32 | Lắp đặt ống STK D34 dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 mét |
| 33 | Lắp đặt ống STK D42 dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 mét |
| 34 | Lắp đặt ống STK D90 dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 mét |
| 35 | Lắp đặt ống STK D114 dầy 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 mét |
| 36 | Lắp đặt ống STK D140 dầy 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 mét |
| 37 | Lắp đặt ống STK D168 dầy 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 mét |
| 38 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay D49, D60, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mối |
| 39 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay D114, D140, D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mối |
| 40 | Làm tầng lọc bằng sạn D=5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M3 |
| 41 | Làm tầng lọc bằng cát lọc D=0,8-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M3 |
| 42 | Lắp đặt hụp lọc sứ đuôi ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 43 | Khoan lỗ D16 a=30mm trên ống STK D90 đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10 lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D90 dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D114 dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D140 dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D220 dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 48 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt mặt bích PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt mặt bích PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG LẮP ĐẶT LAN CAN, CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D27 dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt ống STK D34 dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 mét |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| J | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BỒN LỌC TỰ RỬA : 02 BỒN | |||
| 1 | Cắt thép tấm nắp bốn lọc, nắp ngăn lọc, sàn lọc máng thu nước và đáy bốn | 92,004 | M | |
| 2 | Khoan lỗ D25 trên sàn lọc đứng cần | 48 | 10 lỗ | |
| 3 | Sản xuất bốn bằng tấm Inox | 2,8686 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,293 | Tấn | |
| 5 | Kiểm tra siêu âm mối hàn quan trọng | 145,608 | M | |
| 6 | Lắp bích Inox đặt Dn450 | 3 | Cặp | |
| 7 | Lắp bích Inox rỗng Dn450 | 3 | Cặp | |
| 8 | Lắp đặt bình lọc | 6,323 | Tấn | |
| K | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - GIA CÔNG SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BỒN LẮNG : 02 BỒN | |||
| 1 | Cắt thép nắp bốn lắng, bồn oxy hòa, màng thu nước và đáy bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,376 | M |
| 2 | Sản xuất bồn bằng thép Inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5286 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK D168 dầy 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 mét |
| 5 | Cắt ống STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mối |
| 6 | Kiểm tra siêu âm mối hàn vị trí quan trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | M |
| 7 | Lắp đặt bình oxy hóa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4452 | Tấn |
| L | CỤM XỬ LÝ SẮT TỰ RỬA CÔNG SUẤT 30M³ X 2 = 60M³ - LẮP ĐẶT BƠM THỔI GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm gió N=0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| M | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200M3 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7208 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0162 | M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,216 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | M3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,416 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,816 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3848 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0501 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=6m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | Tấn |
| 19 | Lắp tấm gioăng cao su (Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Mét |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | M2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,96 | M2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | M2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,44 | M2 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy gốc nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,08 | M2 |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200M3 - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt BU Inox âm tường BB D168, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt BU Inox âm tường BU D200, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút Inox D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Mặt bích rỗng Inox D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Cặp |
| 5 | Mặt bích rỗng Inox D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Cặp |
| 6 | Lắp đặt côn Inox D315/219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quả cầu hút giá bằng Inox D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tấm Inox dầy 1,5mm nắp dậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1218 | M2 |
| 9 | Lắp đặt ống Inox D34 dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100 mét |
| 10 | Cung cấp Inox hình 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| O | SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT TRẠM CẤP NƯỚC UBND THỊ TRẤN CŨ - . SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT CS 12M3/GiỜ | |||
| 1 | Thu dọn vệ sinh bốc vật liệu lọc cũ ra khỏi bể lọc, tháo dỡ giàn mưa bằng thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100M2 |
| 5 | Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Cái |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | Tấn |
| 7 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 15 | Lắp đặt van PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giảm PVC D75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt từ thông PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | Lắp nút bịt PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống mềm D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| P | SỬA CHỮA BỂ LỌC SẮT TRẠM CẤP NƯỚC UBND THỊ TRẤN CŨ - ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ỐNG CÔNG NGHỆ, KHUẤY VÀ CHÂM CLO KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt giảm PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Mét |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | M3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | Tấn |
| 39 | Sản xuất giằng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 40 | Sản xuất khung vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cột STK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4765 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M2 |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 48 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 50 | Lắp đai khởi thủy PVC D60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 52 | Lắp MSRT PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0,6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt rơ le hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn Clo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 300x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt máng đi dây 25x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 67 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Mét |
| 68 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đèn Compar 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp táp lô nhựa loại 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khư trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| Q | SỬA CHỮA TRẠM CẤP NƯỚC XN LƯƠNG THỰC - BỂ LỌC SẮT CS 12M3/GiỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | 100M |
| 3 | Vét bùn đẩu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1067 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9545 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0565 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | M3 |
| 13 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3653 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | M2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,435 | M2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5576 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | Tấn |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | M2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm thành trong và đáy bể... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,68 | M2 |
| 42 | Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào hồ lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Cái |
| 43 | Sản xuất hệ khung dàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | Tấn |
| 44 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng khung giàn mưa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | Tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3961 | M2 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 52 | Lắp đặt van PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt giảm PVC D60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt giảm PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt từ thông PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp nút bịt PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 68 | Lắp nút bịt PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống mềm D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| R | SỬA CHỮA TRẠM CẤP NƯỚC XN LƯƠNG THỰC - ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ỐNG CÔNG NGHỆ, KHUẤY VÀ CHÂM CLO KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy PVC D90/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm PVC D49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt giảm PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp MSRT PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0,6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt rơ le hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn Clo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rơ le dòng nước điện tử (Dò cạn giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 42 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | Mét |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 300x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt máng đi dây 25x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100M |
| 46 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Mét |
| 47 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp Clo viên vận hành hệ thống khư trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm 11KW 400v, Q=6-48m³/giờ, H=87-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm gió N=0,75KW, Q= 0,7m³/phút, H=150mPar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống khuấy (250W 1 pha) và châm Clo (5 lít/giờ 1 pha) đồng bộ (kèm 02 phi 200 lít nhựa PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi