Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757250-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200757148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 – 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 14:41:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,928,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điểm trường trung tâm Trường Tiểu học Si Pa Phìn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,374 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,931 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,556 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,09 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,276 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,03 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,24 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,338 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,812 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,123 m3
11 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,809 m3
12 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,882 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,061 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,329 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,955 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2 100m3
18 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,484 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,484 tấn
20 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12,87 m3
21 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,403 m3
22 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,12 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,012 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,232 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,203 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,163 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,444 m3
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,527 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,527 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,646 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,646 tấn
32 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,424 tấn
33 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,424 tấn
34 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,428 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,428 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,19 100m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,211 100m2
38 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 22,8 md
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,521 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 161,553 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,788 m2
42 Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33,48 md
43 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,594 m2
44 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,987 m2
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33,48 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 24,581 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,201 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,987 m2
50 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 168,715 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 177,166 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,6 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 25,299 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,84 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 49,361 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 176,341 m2
57 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,17 100m2
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
61 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 90 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 45 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 50 m
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 135 m
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
B Điểm trường Mầm non xã Chà Nưa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,781 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 13,6372 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,1692 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0918 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3182 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0302 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2382 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3564 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,8115 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,2035 m3
11 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,9427 m3
12 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,4355 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0614 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0744 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,8979 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0483 100m3
17 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4841 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4841 tấn
19 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,3774 m3
20 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,4344 m3
21 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,1 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1938 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,158 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,3611 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4971 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4971 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,5782 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,5782 tấn
29 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4707 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4707 tấn
31 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3885 tấn
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3885 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn 0.4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,8532 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ:Tôn 0.35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,31 100m2
35 Tôn úp nóc màu đỏ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,4 md
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,314 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 173,093 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,4719 m2
39 Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1,5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33,76 md
40 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,1248 m2
41 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,2448 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 33,76 m cấu kiện
44 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 25,3696 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1797 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,2448 m2
47 Thi công trần tôn vân gỗ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 151,539 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 152,3997 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 13,2945 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 28,674 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 179,5938 m2
52 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,0189 100m2
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 17 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 45 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 160 m
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
C Điểm trường Mầm non xã Nậm Tin
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,029 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,087 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,235 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,013 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,101 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,512 m3
7 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,031 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,02 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,299 100m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,91 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,299 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9,197 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,261 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,261 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,399 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,399 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,154 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,154 tấn
19 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,219 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,219 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn dày 0.4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,853 100m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 107,16 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,9 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,04 100m2
D Điểm trường Nậm Nhừ 3 Trường PTDTBT TH Nậm Nhừ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,5221 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30,7328 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 89,76 m
4 Tháo dỡ hệ thống bảng điện, thiết bị điện hiện có Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 công
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6898 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 211,9349 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 84,2858 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 97,2963 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 35,937 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,7541 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 114,119 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,5385 m2
13 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,7541 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 32,0329 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 78,8779 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 27,7383 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6898 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 68,2552 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,0306 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 28,8197 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 95,3443 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,952 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 27,072 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,865 m2
25 Sản xuất khung cửa đi, cửa sổ thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 107,68 m
26 Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,8416 m2
27 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 19,8912 m2
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 107,68 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30,7328 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3269 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 21,6832 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 87,755 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 275,751 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 39,4986 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,154 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
37 Cầu chắn rác trên mái: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
38 Đai neo giữ ống D90 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
39 Khóa việt tiệp cửa đi D1*: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 60 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 110 m
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,5221 100m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30,7328 m2
55 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 89,76 m
56 Tháo dỡ hệ thống bảng điện, thiết bị điện hiện có Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 công
57 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6898 m2
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 211,9349 m2
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 84,2858 m2
60 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 97,2963 m2
61 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 35,937 m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,7541 m3
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 114,119 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,5385 m2
65 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,7541 m3
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 32,0329 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 78,8779 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 27,7383 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6898 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 68,2552 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 16,0306 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 28,8197 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 95,3443 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,952 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 27,072 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,865 m2
77 Sản xuất khung cửa đi, cửa sổ thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 107,68 m
78 Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,8416 m2
79 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 19,8912 m2
80 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 107,68 m cấu kiện
81 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30,7328 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3269 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 21,6832 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 87,755 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 275,751 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 39,4986 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,154 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
89 Cầu chắn rác trên mái: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
90 Đai neo giữ ống D90 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
91 Khóa việt tiệp cửa đi D1*: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12 hộp
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 110 m
E Điểm trường trung tâm Trường PTDTBT TH Nậm Nhừ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,8247 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2595 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 62,4028 m3
4 Cắt khe sân bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 22,5 10m
F Trường Mầm Non Na Cô Sa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,176 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,1525 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,2724 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0132 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0864 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,296 m3
7 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,2279 m3
8 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4443 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0111 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0812 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,0606 m3
12 Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,3224 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,3224 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2159 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2159 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3228 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3228 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0988 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0988 tấn
20 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,172 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,172 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,539 100m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 51,7 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,21 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,244 100m2
26 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 244,08 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,122 100m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 244,08 m2
29 Dọn vệ sinh toàn bộ sân trường: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 công
G Trường Mầm Non Chà Cang
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 56 1 lỗ khoan
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,01 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,031 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,031 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,049 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,027 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,806 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,806 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,424 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,424 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,252 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,622 100m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 150,328 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,075 100m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 150,328 m2
16 Vệ sinh toàn bộ sân trường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 công
17 Bốc xếp cát các loại phế thải, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,5098 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,3224 m3
H Trường Mầm Non Chà Tở
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,617 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,2354 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,8224 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0486 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0086 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0838 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0368 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,296 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4048 m3
10 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,1592 m3
11 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,8357 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0295 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0181 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,6216 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1369 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1369 tấn
17 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,7936 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0278 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0267 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1468 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1469 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1469 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1037 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1037 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2247 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2247 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,4755 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m. Tôn dày 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,301 100m2
29 Tôn úp nóc màu đỏ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7,2 md
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 21,9858 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 17,136 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,2396 m2
33 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 28,8156 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,723 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 17,9658 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20,3756 m2
39 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,792 100m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 9 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 40 m
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 55 m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,47 m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,2658 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,9933 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0345 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,011 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1094 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0232 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,96 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3828 m3
61 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,6664 m3
62 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,1912 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0258 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2555 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12,7779 m3
66 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 1 lỗ khoan
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0035 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0112 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,011 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0176 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0968 m3
72 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1477 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1477 tấn
74 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,4858 m3
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,614 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,614 tấn
77 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2527 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2527 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,6115 100m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,322 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,322 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,355 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 136,2843 m2
84 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,7 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,7 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 14,322 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 18,677 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,478 100m2
I Trường PTDTBT TH Chà Tở
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,94 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,4424 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,6581 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0684 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1941 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0173 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1556 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2826 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,592 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,1086 m3
11 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,4622 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0221 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,1159 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 11,5843 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2359 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,2359 tấn
17 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,1965 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0742 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,0711 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3911 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3684 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3684 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3348 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,3348 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,5142 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,5142 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,5838 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m. Tôn dày 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,7082 100m2
29 Tôn úp nóc màu đỏ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 18,6 md
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 66,476 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 65,52 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8,0214 m2
33 Sản xuất cửa đi thép khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,76 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,76 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 109,711 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 18,4188 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 66,476 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 66,9222 m2
39 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,7496 100m2
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 bộ
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 40 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 80 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 160 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
J Trường PTDTBT THCS Chà Tở
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,76 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 88,691 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10,142 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,126 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 18,188 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,819 m3
7 Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,4902 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,4902 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,365 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,542 m3
11 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,434 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,014 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,65 m3
14 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,038 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,44 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 36,936 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,04 m2
18 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,47 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,47 tấn
20 Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,923 m2
21 Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,52 m2
22 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,923 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,52 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m. Tôn dày 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,373 100m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 18,188 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 37,44 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 42,976 m2
28 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,498 100m2
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 70 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 20 m
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 70 m
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 13,8 m2
42 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 41,856 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,449 m3
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 51,765 m2
45 Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,4494 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,4494 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,704 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12,327 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,173 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,095 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,023 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,269 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,086 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 4,032 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,945 m3
56 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2,153 m3
57 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,179 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,057 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,127 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12,652 m3
61 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,242 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,242 tấn
63 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 3,985 m3
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,482 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,482 tấn
66 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,436 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,436 tấn
68 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,41 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,41 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1,483 100m2
71 Tôn úp nóc mái nhà: Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6 md
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m. Tôn dày 0,35mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,44 100m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 29,867 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 38,88 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6,686 m2
76 Sản xuất cửa đi thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,136 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 5,136 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 135,052 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 12,948 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 56,394 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 78,483 m2
82 Máng tôn thoát nước mái KT 200x180mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,6 m
83 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 0,652 100m2
85 Tôn úp nóc mái nhà Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,22 m
86 Tôn máng nước mái nhà Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 15,22 m
87 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà thư viện cũ Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 công
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 25 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 21 hộp
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 200 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 10 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 45 m
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 200 m
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->