Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 – 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:41:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,928,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điểm trường trung tâm Trường Tiểu học Si Pa Phìn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,374 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,556 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,09 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,276 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,338 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,812 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,123 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,809 | m3 |
| 12 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,882 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,329 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,955 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,484 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,484 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12,87 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,403 | m3 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,12 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,232 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,203 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,163 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,444 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,527 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,527 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,646 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,646 | tấn |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,424 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,424 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,428 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,428 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,19 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,211 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 22,8 | md |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 42,521 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 161,553 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,788 | m2 |
| 42 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33,48 | md |
| 43 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,594 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,987 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33,48 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 24,581 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,201 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,987 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 168,715 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 177,166 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 25,299 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,84 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 49,361 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 176,341 | m2 |
| 57 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,17 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 135 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| B | Điểm trường Mầm non xã Chà Nưa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,781 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 13,6372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,1692 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0918 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3182 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0302 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2382 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3564 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,8115 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,2035 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,9427 | m3 |
| 12 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,4355 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0614 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0744 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,8979 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0483 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4841 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4841 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,3774 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,4344 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,1 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1938 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,3611 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4971 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4971 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,5782 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,5782 | tấn |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4707 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4707 | tấn |
| 31 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3885 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3885 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,8532 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ:Tôn 0.35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,31 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20,4 | md |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,314 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 173,093 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,4719 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33,76 | md |
| 40 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10,1248 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,2448 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 33,76 | m cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 25,3696 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1797 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,2448 | m2 |
| 47 | Thi công trần tôn vân gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 151,539 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 152,3997 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 13,2945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 28,674 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 179,5938 | m2 |
| 52 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,0189 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 17 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| C | Điểm trường Mầm non xã Nậm Tin | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,029 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,087 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,235 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,013 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,031 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,299 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 29,91 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,299 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9,197 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,261 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,399 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,399 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,154 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,154 | tấn |
| 19 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,219 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,219 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,853 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 107,16 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | 100m2 |
| D | Điểm trường Nậm Nhừ 3 Trường PTDTBT TH Nậm Nhừ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,5221 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30,7328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 89,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống bảng điện, thiết bị điện hiện có | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6898 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 211,9349 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 84,2858 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 97,2963 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 35,937 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,7541 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 114,119 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,5385 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,7541 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 32,0329 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 78,8779 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 27,7383 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6898 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 68,2552 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,0306 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 28,8197 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 95,3443 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,952 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 27,072 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,865 | m2 |
| 25 | Sản xuất khung cửa đi, cửa sổ thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 107,68 | m |
| 26 | Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10,8416 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 19,8912 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 107,68 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30,7328 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 21,6832 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 87,755 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 275,751 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 39,4986 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,154 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác trên mái: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 38 | Đai neo giữ ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 39 | Khóa việt tiệp cửa đi D1*: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,5221 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30,7328 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 89,76 | m |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống bảng điện, thiết bị điện hiện có | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | công |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6898 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 211,9349 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 84,2858 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 97,2963 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 35,937 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,7541 | m3 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 114,119 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,5385 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,7541 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 32,0329 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 78,8779 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 27,7383 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6898 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 68,2552 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 16,0306 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 28,8197 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 95,3443 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,952 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 27,072 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,865 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung cửa đi, cửa sổ thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 107,68 | m |
| 78 | Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10,8416 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 19,8912 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 107,68 | m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30,7328 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3269 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 21,6832 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 87,755 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 275,751 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 39,4986 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,154 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác trên mái: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 90 | Đai neo giữ ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 91 | Khóa việt tiệp cửa đi D1*: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| E | Điểm trường trung tâm Trường PTDTBT TH Nậm Nhừ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,8247 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2595 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 62,4028 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 22,5 | 10m |
| F | Trường Mầm Non Na Cô Sa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,1525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,2724 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0132 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,2279 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4443 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0111 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0812 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,0606 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,3224 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,3224 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2159 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3228 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0988 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0988 | tấn |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,172 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,172 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,539 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 51,7 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,21 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,244 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 244,08 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,122 | 100m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 244,08 | m2 |
| 29 | Dọn vệ sinh toàn bộ sân trường: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | công |
| G | Trường Mầm Non Chà Cang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 56 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,01 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,031 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,031 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,027 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,806 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,424 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,424 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,252 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,622 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 150,328 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 150,328 | m2 |
| 16 | Vệ sinh toàn bộ sân trường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp cát các loại phế thải, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,5098 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,3224 | m3 |
| H | Trường Mầm Non Chà Tở | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,617 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,2354 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,8224 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0486 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0838 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4048 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,1592 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,8357 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0295 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0181 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,6216 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1369 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,7936 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0278 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0267 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1468 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1469 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1037 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2247 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2247 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,4755 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m. Tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,301 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | md |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 21,9858 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 17,136 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,2396 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 28,8156 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,723 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 17,9658 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20,3756 | m2 |
| 39 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,792 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 9 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,2658 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,9933 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0345 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,011 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1094 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,96 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 61 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,6664 | m3 |
| 62 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,1912 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0258 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2555 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12,7779 | m3 |
| 66 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0035 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0112 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,011 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0176 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0968 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1477 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1477 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,4858 | m3 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,614 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,614 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2527 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2527 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,6115 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,322 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,322 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,355 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 136,2843 | m2 |
| 84 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,7 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,7 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 14,322 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 18,677 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,478 | 100m2 |
| I | Trường PTDTBT TH Chà Tở | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,4424 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,6581 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0684 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1941 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0173 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2826 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,1086 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,4622 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0221 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,1159 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 11,5843 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2359 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,2359 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,1965 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0742 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,0711 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3911 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3684 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3684 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,3348 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,5142 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,5142 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,5838 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m. Tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,7082 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 18,6 | md |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 66,476 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 65,52 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8,0214 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi thép khung thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 109,711 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 18,4188 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 66,476 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 66,9222 | m2 |
| 39 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,7496 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| J | Trường PTDTBT THCS Chà Tở | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 88,691 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10,142 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,126 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 18,188 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,819 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,4902 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,4902 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,365 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,542 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,434 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,65 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,038 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,44 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 36,936 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,04 | m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,47 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,47 | tấn |
| 20 | Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,923 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,52 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,923 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,52 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m. Tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,373 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 18,188 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 37,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 42,976 | m2 |
| 28 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,498 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 13,8 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 41,856 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,449 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 51,765 | m2 |
| 45 | Bốc xếp các loại phế thải, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,4494 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,4494 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,704 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12,327 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,173 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,095 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,023 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,269 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,086 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 4,032 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,945 | m3 |
| 56 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2,153 | m3 |
| 57 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,179 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,057 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,127 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12,652 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,242 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,242 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 3,985 | m3 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,482 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,482 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,436 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,436 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,41 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,41 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1,483 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc mái nhà: | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6 | md |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2m. Tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,44 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 29,867 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 38,88 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6,686 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi thép hộp, pa no kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,136 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 5,136 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 135,052 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 12,948 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 56,394 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 78,483 | m2 |
| 82 | Máng tôn thoát nước mái KT 200x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,6 | m |
| 83 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 0,652 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc mái nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,22 | m |
| 86 | Tôn máng nước mái nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 15,22 | m |
| 87 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà thư viện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | công |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 25 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 21 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 45 | m |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V - Phần II HSMT và Bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi