Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC) KHU VỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 12:07:00 đến ngày 2020-08-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,997,385,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,867 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,148 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,46 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,795 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,535 | m3 |
| 9 | Cắt xà gồ để tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 mạch |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 13 | Di dời mô hình máy bay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 14 | Cắt nền để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,195 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,105 | m3 |
| 17 | Đào đất hạ cốt nền-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,064 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,435 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,304 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,782 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,825 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,292 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,532 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,283 | m3 |
| 41 | Gia công lắp đặt bu lông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 42 | GCLĐ đinh chống cắt sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,83 | m2 |
| 43 | San mặt bằng và đầm chặt nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,651 | m2 |
| 44 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,31 | m2 |
| 45 | Trải giấy nilong chống rút nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 46 | Quét nước xi măng nền cũ tạo liên kết khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,31 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,488 | m3 |
| 50 | Đánh mặt xoa nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,048 | m2 |
| 51 | Cắt roan nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,698 | 10m |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,301 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,364 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,46 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,47 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,305 | m2 |
| 59 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,305 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,44 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,711 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite 600x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,802 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch granite 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,14 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình I300x150x11,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | tấn |
| 66 | Gia công dầm bằng thép hình I300x150x11,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,276 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | tấn |
| 68 | Gia công giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,957 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | tấn |
| 71 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 72 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 73 | Gia công thép đà trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,456 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dầm thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,276 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,292 | tấn |
| 79 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ fi 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | thanh |
| 80 | Lắp dựng thép đà trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 83 | GCLD cửa đi khung thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 84 | GCLD cửa đi sắt kéo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 85 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm kính cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,79 | m2 |
| 86 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa dày 2mm kính cường lực dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 87 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng vách ngăn nhôm kính sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m2 |
| 89 | GCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,049 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp lắp đặt tôn diềm mái dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,52 | md |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cùm chống bão (2 cái/ 1m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088 | cái |
| 94 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 803,46 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.399,067 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 891,824 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,775 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 723,139 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,46 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,503 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,964 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,928 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 106 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m3 |
| 110 | Phí vào cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | chuyến |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG HƠI, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 2 | Cắt nền bê tông để lắp đặt đường ống bảo hộ cho hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 3 | Đào đất để xây hố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,533 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 8 | Gia công thép khung đan, khung hố điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép khung đan, khung hố điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D60x3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 19 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D42x3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, D42x3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D34x3.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D27x2.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 16, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 16, đặt nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 21, đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 21, đặt nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt mạ kẽm 40x4 nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng (dây đồng trần 7 lõi O 12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 10m thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 46 | Khoan giếng, để lắp đặt cọc tiếp địa sâu <=50m, cấp đất đá I, II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | GCLĐ kẹp KZ( bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện treo tường sino 350x400x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện treo tường sino 600x800x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại phòng nổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ray nhựa các loại (35x45; 45x45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng nổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi phòng nổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 70 | Băng keo Nano | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 71 | Chi phí đo điện trở các hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm d27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 74 | Cung cấp SWITCH 24 PORT 100/1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp thiết bị đẩy mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp ROUTER MẠNG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 78 | Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 81 | Cung cấp lắp đặt khung chính tổng đài và Card nâng cấp tổng đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 82 | Cung cấp lắp đặt card nâng cấp tính năng hiển thị số gọi đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Cung cấp lắp đặt điện thoại lập trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt điện thoại bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Phí vào cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chuyến |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,745 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,537 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,942 | m3 |
| 9 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 10 | Trát láng trong hố dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 25x40 mặt trong hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Gia công thép khung viền đan, hố các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép viền hố, viền đan các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công tấm nắp bằng Inox 304 dày 1,2mm ,khung thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,063 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các tấm nắp hố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ck |
| 20 | Đổ sỏi bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 21 | Đổ than bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | kg |
| 22 | Đổ cát bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt co, tê nhựa HDPE d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn 3" hố ga 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt xí bệt Inax và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia vòi rửa vệ sinh và chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Inax và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van đồng, ĐK34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa gai đồng 27/21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt níp đồng 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5 m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cáp neo bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt phao cơ bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước loại 1HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt máy bơm màng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất thép viền rãnh, mương thu nước, tấm palet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,919 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm palet mương thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 68 | Cắt nền bê tông để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cầu rửa xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cầu rửa xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,396 | m3 |
| 74 | Trát cầu rửa xe dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,24 | m2 |
| 75 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng tạo liên kết trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 79 | Đánh mặt xoa nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 80 | Cắt nền bê tông để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 10m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,539 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,955 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,985 | m3 |
| 84 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 85 | Trải giấy nilong chống rút nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cầu thay nhớt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 89 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,012 | m3 |
| 91 | Đánh mặt xoa nền bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,108 | m2 |
| 92 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | m3 |
| 93 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,603 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,248 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm cầu thay nhớt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,248 | m2 |
| 96 | Ốp gạch cầu thay nhớt gạch 25x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,248 | m2 |
| 97 | Gia công thép tấm palet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,285 | 1m2 |
| 100 | Cắt nền để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 10m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | m3 |
| 111 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 112 | Gia công lắp đặt cùm bu lông móng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 113 | Gia công hệ khung dàn thép đài đặt bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép đài đặt bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 117 | Đào dọn mặt bằng khu vực tường rào phía Đông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 118 | Cẩu vận chuyển 2 bồn thép về nơi tập kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bồn |
| 119 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 121 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 125 | Phí vào cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chuyến |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy tự động 4 vùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 2 | Cung cấp lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tb |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy tia hồng ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ (phát, thu) |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D27x2.6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bình chữa bột ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ đường ống cứu hỏa trong kho đường kính 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ đường ống cứu hỏa trong kho đường kính 6" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 mối |
| 22 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 6" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 mối |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép cứu hỏa trong kho quét 1 lớp sơn lót 2 lớp sơn phủ - Đường kính 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép cứu hỏa trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- Đường kính ống 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 4" (tính bằng 1,5 cút) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 6"/4" (tính bằng 1,5 cút) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 6" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Gia công lắp đặt bệ đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa 2 D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy (Tủ chữa cháy KT 700x500x200, 02 Cuộn vòi DN65 16bar 20m, lăng phun, ngàm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi