Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776791-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG VIỆT NAM (SKYPEC) KHU VỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200776677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 12:07:00 đến ngày 2020-08-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,997,385,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XƯỞNG
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744,6 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,867 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288,148 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,46 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,795 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,535 m3
9 Cắt xà gồ để tháo dỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 1 mạch
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 tấn
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,877 tấn
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
13 Di dời mô hình máy bay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
14 Cắt nền để thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,195 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,105 m3
17 Đào đất hạ cốt nền-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,064 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,435 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,304 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,58 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,489 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,633 tấn
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,782 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,825 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,292 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,532 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,283 m3
41 Gia công lắp đặt bu lông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 bộ
42 GCLĐ đinh chống cắt sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,83 m2
43 San mặt bằng và đầm chặt nền bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,651 m2
44 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,31 m2
45 Trải giấy nilong chống rút nước xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 100m2
46 Quét nước xi măng nền cũ tạo liên kết khi đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,31 m2
47 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
48 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,488 m3
50 Đánh mặt xoa nền bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,048 m2
51 Cắt roan nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,698 10m
52 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,927 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,301 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 599,364 m2
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 292,46 m2
57 Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,47 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,305 m2
59 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,305 m2
60 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,44 m2
61 Lát nền, sàn gạch granite 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,711 m2
62 Ốp chân tường, viền tường gạch granite 600x120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,802 m2
63 Ốp tường gạch granite 300x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,14 m2
64 Lát đá bậc cửa đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m2
65 Gia công cột bằng thép hình I300x150x11,5x22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,688 tấn
66 Gia công dầm bằng thép hình I300x150x11,5x22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,276 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,737 tấn
68 Gia công giằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,595 tấn
69 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,957 tấn
70 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,335 tấn
71 Gia công thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 tấn
72 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
73 Gia công thép đà trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
74 Lắp cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,456 tấn
75 Lắp dựng dầm thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,276 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,739 tấn
77 Lắp dựng giằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,292 tấn
79 Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ fi 12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 thanh
80 Lắp dựng thép đà trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 tấn
81 Lắp dựng thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 tấn
82 Lắp dựng lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m2
83 GCLD cửa đi khung thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m2
84 GCLD cửa đi sắt kéo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m2
85 GCLD cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm kính cường lực dày 8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,79 m2
86 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa dày 2mm kính cường lực dày 8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,72 m2
87 Gia công khung hoa bảo vệ cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
88 Gia công lắp dựng vách ngăn nhôm kính sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,375 m2
89 GCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,049 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,44 100m2
92 Cung cấp lắp đặt tôn diềm mái dày 0,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,52 md
93 Cung cấp lắp đặt cùm chống bão (2 cái/ 1m2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.088 cái
94 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 803,46 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.399,067 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 891,824 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,775 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 723,139 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 292,46 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,503 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,964 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,928 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,81 100m2
104 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,036 100m3
105 Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,036 100m3 nguyên khai/1km
106 Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,036 100m3 nguyên khai/1km
107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 100m3
109 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 100m3
110 Phí vào cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 chuyến
B HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG HƠI, HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
2 Cắt nền bê tông để lắp đặt đường ống bảo hộ cho hệ thống điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 10m
3 Đào đất để xây hố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,533 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,844 m3
8 Gia công thép khung đan, khung hố điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
9 Lắp đặt thép khung đan, khung hố điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
10 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
11 Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
18 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D60x3.2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 m
19 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, D42x3.2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
20 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, D42x3.2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
21 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D34x3.2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
22 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D27x2.6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
25 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 16, đặt chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
29 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 16, đặt nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
30 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 21, đặt chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
31 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa trắng chống cháy fi 21, đặt nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 355 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 qua ống bảo hộ chôn ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 205 m
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt mạ kẽm 40x4 nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng (dây đồng trần 7 lõi O 12) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
42 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 305 m
43 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 10m thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
46 Khoan giếng, để lắp đặt cọc tiếp địa sâu <=50m, cấp đất đá I, II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
47 GCLĐ kẹp KZ( bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt tủ điện treo tường sino 350x400x220 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 tủ
49 Lắp đặt tủ điện treo tường sino 600x800x220 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
50 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
51 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A loại phòng nổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt đèn báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
55 Lắp đặt ray nhựa các loại (35x45; 45x45) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
56 Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng nổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
61 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
62 Lắp đặt ô cắm đôi phòng nổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 hộp
68 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1,5HP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
70 Băng keo Nano Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
71 Chi phí đo điện trở các hệ thống tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
72 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm d27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
73 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
74 Cung cấp SWITCH 24 PORT 100/1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Cung cấp thiết bị đẩy mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Cung cấp ROUTER MẠNG Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt thiết bị của hệ thống mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 thiết bị
78 Lắp đặt dây cáp mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
79 Lắp đặt dây điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
80 Lắp đặt dây cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
81 Cung cấp lắp đặt khung chính tổng đài và Card nâng cấp tổng đài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
82 Cung cấp lắp đặt card nâng cấp tính năng hiển thị số gọi đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
83 Cung cấp lắp đặt điện thoại lập trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Cung cấp lắp đặt điện thoại bàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Phí vào cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 chuyến
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cắt nền bê tông để thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,68 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,745 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,286 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,429 m3
5 Ván khuôn đáy hố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,537 m3
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,942 m3
9 Bả bằng xi măng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,3 m2
10 Trát láng trong hố dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,07 m2
11 Ốp tường gạch 25x40 mặt trong hố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
13 Gia công thép khung viền đan, hố các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
14 Lắp dựng thép viền hố, viền đan các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
18 Gia công tấm nắp bằng Inox 304 dày 1,2mm ,khung thép không rỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,063 m2
19 Lắp đặt các tấm nắp hố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 ck
20 Đổ sỏi bể lọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
21 Đổ than bể lọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 kg
22 Đổ cát bể lọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
38 Lắp đặt co, tê nhựa HDPE d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
39 Lắp đặt van chặn 3" hố ga 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Cung cấp lắp đặt xí bệt Inax và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt bộ chia vòi rửa vệ sinh và chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa Inax và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
43 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa Inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
45 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt phễu thu 200x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
48 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
50 Lắp đặt van đồng, ĐK34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt co nhựa gai đồng 27/21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
52 Lắp đặt níp đồng 21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
53 Lắp đặt van nhựa 34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt bể nước Inox 1,5 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
55 Cung cấp lắp đặt cáp neo bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
56 Cung cấp và lắp đặt phao cơ bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước loại 1HP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Cung cấp lắp đặt máy bơm màng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 10m
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,792 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,264 m3
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,816 100m2
64 Sản xuất thép viền rãnh, mương thu nước, tấm palet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,919 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,489 tấn
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,608 m3
67 Lắp đặt tấm palet mương thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
68 Cắt nền bê tông để thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 10m
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
70 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
72 Ván khuôn cầu rửa xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,602 100m2
73 Bê tông cầu rửa xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,396 m3
74 Trát cầu rửa xe dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,24 m2
75 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
76 Quét nước xi măng tạo liên kết trước khi đổ bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
77 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
79 Đánh mặt xoa nền bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
80 Cắt nền bê tông để thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 10m
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,539 m3
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,955 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,985 m3
84 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m3
85 Trải giấy nilong chống rút nước xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 100m2
86 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
87 Ván khuôn cầu thay nhớt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,733 100m2
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,392 m3
89 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,81 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,012 m3
91 Đánh mặt xoa nền bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,108 m2
92 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 m3
93 Bả bằng xi măng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,603 m2
94 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,248 m2
95 Quét dung dịch chống thấm cầu thay nhớt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,248 m2
96 Ốp gạch cầu thay nhớt gạch 25x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,248 m2
97 Gia công thép tấm palet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,285 1m2
100 Cắt nền để thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 10m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,584 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,528 m3
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
107 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
108 Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 tấn
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,259 m3
111 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m3
112 Gia công lắp đặt cùm bu lông móng M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
113 Gia công hệ khung dàn thép đài đặt bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép đài đặt bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,812 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,02 1m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m2
117 Đào dọn mặt bằng khu vực tường rào phía Đông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
118 Cẩu vận chuyển 2 bồn thép về nơi tập kết Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bồn
119 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m3
120 Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m3 nguyên khai/1km
121 Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m3 nguyên khai/1km
122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m3
123 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m3
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (Cự ly vận chuyển 15 km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m3
125 Phí vào cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 chuyến
D HỆ THỐNG PCCC
1 Cung cấp tủ trung tâm báo cháy tự động 4 vùng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
2 Cung cấp lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tb
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 10 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo cháy tia hồng ngoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 bộ (phát, thu)
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 đèn
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
9 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
10 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ống thép tráng kẽm D27x2.6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 252 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 275 m
12 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
13 Cung cấp lắp đặt bình chữa bột ABC 8kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
14 Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 10m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,625 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
19 Tháo dỡ đường ống cứu hỏa trong kho đường kính 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
20 Tháo dỡ đường ống cứu hỏa trong kho đường kính 6" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
21 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 mối
22 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 6" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 mối
23 Lắp đặt đường ống thép cứu hỏa trong kho quét 1 lớp sơn lót 2 lớp sơn phủ - Đường kính 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
24 Lắp đặt đường ống thép cứu hỏa trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- Đường kính ống 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 100m
25 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 4" (tính bằng 1,5 cút) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 6"/4" (tính bằng 1,5 cút) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp bích thép, ĐK 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cặp bích
29 Lắp bích thép, ĐK 6" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
30 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 4" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Gia công lắp đặt bệ đỡ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 100m
33 Lắp đặt họng chờ cứu hỏa 2 D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy (Tủ chữa cháy KT 700x500x200, 02 Cuộn vòi DN65 16bar 20m, lăng phun, ngàm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,625 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->