Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200775704-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200359801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 11:53:00 đến ngày 2020-08-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,470,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Hạng mục 1: Phần xây dựng
B A.1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM - XÂY DỰNG
C A.1.1. Hào cáp trên vỉa hè
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,9 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,02 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,984 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 1000v
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 100m2
6 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,036 m3
7 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 100m3
8 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm (lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,9 m2
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 100m3
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 100m3
D A.1.2. Hào cáp qua đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,75 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
10 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1000v
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 100m3
16 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 100m3
E A.1.3. Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Tấm ốp đầu cọc L63x63x6, kích thước dài 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dài 5,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
5 Đào, đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
7 Tấm nối đất thép 4x40 dài 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
8 Bu lông trọn bộ m16 x 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu cốt
10 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
11 Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
F A.2. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM - LẮP ĐẶT
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W - 3x70mm2 loại cáp (12,7/22(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
3 Ống nhựa xoắn HDPE phi 195/150 và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m
4 Ống thép mạ kẽm STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Đầu cáp ngoài trời 22 kV- M 3x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
7 Biển cẩm lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
8 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
9 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
10 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
11 Thanh đồng dẫn nối thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Lắp đặt thanh cái dẹt 120x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 m
13 Dây nhôm làm lèo ACXR 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m
14 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
15 Kẹp quai 2 bulong 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
16 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
17 Kẹp hotline 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
18 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
19 Đầu cốt đồng nhôm 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
21 Sứ đứng đứng 22 kV+ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
22 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
23 Colie đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Colie đỡ cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà đỡ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt xà cầu dao cách ly, trọng lượng xà 103kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà đỡ chống sét van, cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt xà đỡ chống sét van, cáp trung thế, trọng lượng xà 83kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Xà đỡ sứ 2 pha cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt xà đỡ sứ 2 pha, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Xà đỡ sứ 3 pha cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, trọng lượng xà 30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G A.3. HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG
H A.3.1. Bệ đỡ trạm biếp áp
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,643 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 m3
3 Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m2
8 Bulong M28 x 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Ốp gạch thẻ (Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
I A.3.2. Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63 x 63 x 6 dài 2,5m/1 cọc, mạ kẽm nhũng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
2 Rải dây tiếp địa đường trục (thép dẹt 40 x 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
3 Tấm nối đất, thép tấm 40 x 60 x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
4 Dây tiếp địa Cu/PVC 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
5 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
6 Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
7 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
9 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
J A.3.3. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha ngâm dầu 400 kVA 22/0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV- 3 ngăn (bao gồm: 2 ngăn CDPT 24 kV - 630 A 20 kA/s cáp đến, 1 ngăn CDPT 24 kV 200A 20 kA/s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt cầu chì trung thế bảo vệ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ điện trở sấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế lộ tổng máy biến áp 600 V-630A-50 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt hệ thống tụ bù 120 kVAr 600V-300A - 42 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
8 Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
9 Cáp trung thế 12,7/22 (24)kV - Cu/XLPE/PVC - 1 x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
11 Cáp bọc hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC - 1x 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Hộp chụp cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp nối
15 Hộp cáp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp nối
17 Hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp nối
19 Đầu cốt M240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
21 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
23 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
25 Đầu cáp 24 kV T-plug 3x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp 3 pha
26 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
27 Đầu cáp 24 kV Ebow 3 x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
28 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
29 Biển tên buồng, biển an toàn, biển tên bộ, tên máy trên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
30 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
31 Bình cứu hỏa CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Tấm thảm cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
33 Khóa cửa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
K B. Hạng mục 2: Phần thiết bị
L B.1. Thiết bị phần đường dây cáp ngầm
1 Cầu dao cách ly 24 kV 630 A ngoài trời chém ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 pha
2 Chống sét van 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M B.2. Thiết bị phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha ngâm dầu 400 kVA-22/0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Tủ trung thế RMU 24 kV - 3 ngăn (bao gồm: 2 ngăn CDPT 24 kV 630 A 20 kA/s cáp đến, 1 ngăn CDPT 24 kV 200 A 20 kA/s) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-630A-50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tủ tụ bù 120kVAr 600V-300A-42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
6 Cầu chì trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N C. Hạng mục 3: Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1sợi, 1ruột
3 Thí nghiệm cáp lực 0,6kV CU/XLPE/PVC- 1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1sợi, 1ruột
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) - Thí nghiệm cáp hạ thế dây trung tính M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1sợi, 1ruột
5 Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
6 Thí nghiệm sứ đứng cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
7 Thí nghiệm dao cách ly 24 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ (3 pha)
8 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (1pha)
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
10 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
O C.1. Vật tư thiết bị lắp đặt trong tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp
1 Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) - ATM 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
2 Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A)-ATM 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
3 Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=100 (A) - ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
4 Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=50 (A) 32 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
5 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cái
6 Kiểm định máy biến dòng điện <=1kV, cấp chính xác 0,5 phục vụ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
7 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
8 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
9 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
10 Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (1pha)
P C.2. Vật tư thiết bị lắp đặt trong tủ tụ bù
1 Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) - ATM 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
2 Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=50 (A) - ATM 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
3 Thí nghiệm contactor 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
4 Thí nghiệm Tụ bù 20kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Q C.3. Tủ trung thế
1 Thí nghiệm dao phụ tải 630 A (lắp trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm dao nối đất 24 kV (lắp trong tủ trung thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1bộ (3pha)
3 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 200 A kèm cầu chì 200 A (lắp trong tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ (3 pha)
4 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 phân đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->