Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:53:00 đến ngày 2020-08-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,470,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | A.1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM - XÂY DỰNG | |||
| C | A.1.1. Hào cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,02 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,984 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,036 | m3 |
| 7 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm (lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m3 |
| D | A.1.2. Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m3 |
| E | A.1.3. Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m/1 cọc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Tấm ốp đầu cọc L63x63x6, kích thước dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dài 5,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Đào, đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 7 | Tấm nối đất thép 4x40 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 8 | Bu lông trọn bộ m16 x 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| F | A.2. PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W - 3x70mm2 loại cáp (12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE phi 195/150 và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 22 kV- M 3x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 7 | Biển cẩm lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 11 | Thanh đồng dẫn nối thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 13 | Dây nhôm làm lèo ACXR 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 15 | Kẹp quai 2 bulong 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp hotline 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 21 | Sứ đứng đứng 22 kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 23 | Colie đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Colie đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà cầu dao cách ly, trọng lượng xà 103kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét van, cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van, cáp trung thế, trọng lượng xà 83kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ 2 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà đỡ sứ 2 pha, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ 3 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, trọng lượng xà 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | A.3. HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | |||
| H | A.3.1. Bệ đỡ trạm biếp áp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 8 | Bulong M28 x 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ốp gạch thẻ (Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| I | A.3.2. Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63 x 63 x 6 dài 2,5m/1 cọc, mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa đường trục (thép dẹt 40 x 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 3 | Tấm nối đất, thép tấm 40 x 60 x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 7 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| J | A.3.3. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha ngâm dầu 400 kVA 22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV- 3 ngăn (bao gồm: 2 ngăn CDPT 24 kV - 630 A 20 kA/s cáp đến, 1 ngăn CDPT 24 kV 200A 20 kA/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì trung thế bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế lộ tổng máy biến áp 600 V-630A-50 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 120 kVAr 600V-300A - 42 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cáp trung thế 12,7/22 (24)kV - Cu/XLPE/PVC - 1 x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Cáp bọc hạ thế 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC - 1x 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp nối |
| 15 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp nối |
| 17 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 19 | Đầu cốt M240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cáp 24 kV T-plug 3x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp 3 pha |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp 24 kV Ebow 3 x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 29 | Biển tên buồng, biển an toàn, biển tên bộ, tên máy trên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 31 | Bình cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tấm thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 33 | Khóa cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| K | B. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| L | B.1. Thiết bị phần đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24 kV 630 A ngoài trời chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | B.2. Thiết bị phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ngâm dầu 400 kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24 kV - 3 ngăn (bao gồm: 2 ngăn CDPT 24 kV 630 A 20 kA/s cáp đến, 1 ngăn CDPT 24 kV 200 A 20 kA/s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-630A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr 600V-300A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cầu chì trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | C. Hạng mục 3: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)- Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 0,6kV CU/XLPE/PVC- 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) - Thí nghiệm cáp hạ thế dây trung tính M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 24 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| O | C.1. Vật tư thiết bị lắp đặt trong tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) - ATM 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A)-ATM 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=100 (A) - ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=50 (A) 32 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cái |
| 6 | Kiểm định máy biến dòng điện <=1kV, cấp chính xác 0,5 phục vụ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| P | C.2. Vật tư thiết bị lắp đặt trong tủ tụ bù | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) - ATM 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat < 300A, dòng điện <=50 (A) - ATM 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm contactor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Tụ bù 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Q | C.3. Tủ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dao phụ tải 630 A (lắp trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm dao nối đất 24 kV (lắp trong tủ trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 200 A kèm cầu chì 200 A (lắp trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 phân đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi