Gói thầu: Sửa chữa Danh mục Nhà điều hành ca Na Hang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Danh mục Nhà điều hành ca Na Hang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200358386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:35:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,168,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hệ thống hàng rào, cổng bảo vệ, Nhà ăn ca, Hạ tầng kỹ thuật | |||
| B | HỆ THỐNG HÀNG RÀO | |||
| C | Tuyến hàng rào GHI | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch đặc tường 110, cột trụ 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày ≤ 33 cm, cao ≤ 4 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 3 | Xây trụ tường rào 220x220, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Trát tường rào VXM mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve tuyến tường rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng nâu đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m2 |
| D | Tuyến hàng rào ABCDEFG | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát tường tại các vị trí bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,62 | m2 |
| 2 | Trát tường rào VXM mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,62 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo rêu mốc toàn bộ tuyến tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,47 | m2 |
| 4 | Quét vôi ve lại toàn bộ tuyến tường rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng nâu đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,59 | m2 |
| E | CỔNG, NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng INOX chạy điện cũ, cánh cổng phụ, vận chuyển nhập kho thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cổng Inox trọn bộ: * Cổng inox xếp: - Chiều dài: 8,0m; Chiều cao: 1,6m - Vật liệu: Inox SUS 304 Động cơ đầu máy (đồng bộ kèm theo): 1. Mô tơ: Sử dụng môtơ cảm ứng từ, điện áp đầu vào 220VAC – 50Hz - Tốc độ kéo 15m/phút; Giới hạn kéo 20m 2. Thiết bị kèm theo: - Bánh xe cao su chịu mài mòn - Hệ thống điều khiển từ xa - Hệ thống hồng ngoại cảm biến an toàn khi gặp vật cản - Màn hình Led hiển thị được 250 ký tự - Công tắc cảm ứng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ phồng rộp, rêu mốc trụ cổng, nhà trực bảo vệ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| 4 | Sơn trụ cổng (loại sơn ngoài nhà), nhà trực bảo vệ (ngoài nhà) 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng đậm (Sơn Dulux hoặc tương đương), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| G | Di chuyển tủ điện tổng khu nhà điều hành ca Na Hang | |||
| 1 | Cắt, đục bê tông dày 150mm, mác 200, tạo rãnh kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bệ máy mác 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện đấu nối với tủ hiện có (10 cáp đấu nối vào tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị + tủ điện hiện có (9 aptomat, 02 hàng kẹp, 01 bộ giá đỡ, tủ điện kích thước 1.200x600x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1.500x800x400x1,2 (bao gồm hệ thống giá đỡ, thanh cài, hàng kẹp,....), tương đương tủ điện ngoài trời HAHUCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn hiện có đấu nối với tủ mới (10 cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Lắp đặt, đấu nối các thiết bị trong tủ điện (Các aptomat tận dụng từ tủ hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt điện bằng đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 13 | Phá dỡ cột điện bê tông cốt thép (cột chữ H cao 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| H | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông tại chỗ lót rãnh thoát nước mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh thoát nước 110, gạch không nung 6,5x10,5x22, mác 75, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Trát rãnh thoát nước VXM mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 7 | Bê tông tại chỗ tấm đan rãnh thoát nước mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước (kính thước 470x500x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Tấm |
| 9 | Bê tông tại chỗ nền sân (vá các vị trí tháo dỡ cột điện, rãnh cáp, sân bệ bơm sinh hoạt) mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| I | SỬA CHỮA NHÀ ĂN CA | |||
| J | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái thép U80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống vì kèo thép dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện nước (thiết bị điện, dây dẫn, máy điều hòa…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao (bao gồm cả hệ thống khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả khuôn và hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường nhà xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy kết hợp thủ công (nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy kết hợp thủ công (móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,78 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5.000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9 | m3 |
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,881 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,084 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,995 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 (giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,351 | m2 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước xi măng (lót đáy tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| M | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,414 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,941 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,414 | m2 |
| N | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,121 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,093 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, cao ≤16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| O | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,039 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,496 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,111 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,461 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,418 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 (hành lang, đáy Seno) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,372 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,534 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm tấm thả (bếp + vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường nhà, gạch thẻ INAX-255/VIZ-2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,553 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,134 | m2 |
| 22 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,838 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,83 | m2 |
| 24 | Lát nền phòng vệ sinh, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà tường không bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ, (Sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,112 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường không bả ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,604 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 8.38 mm bao gồm cả phụ kiện (nhôm hệ 93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 8.38 mm bao gồm cả phụ kiện (nhôm hệ 93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,44 | m2 |
| 31 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80x1.4 mm, trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80x1.4 mm, trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,962 | m2 |
| P | Sân bê tông, mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Bulong chân cột M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch gốm, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,677 | m2 |
| Q | Bàn bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | Ốp mặt + thành bàn bếp bằng đá Granit tự nhiên (đá kim sa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,074 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện, kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox loại 1 ngăn (tương đương CHẬU RỬA INOX SƠN HÀ 1H447S), đồng bộ cả xiphong, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương Viglacera VG707) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt giá bát treo tường 3 tầng KT 1.800x400x800mm, khung inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ inox SUS 304; KT: 3.000x1.000x500mm đồng bộ hệ thống ống, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gia công lắp dựng khung bàn chuẩn bị bằng khung inox SUS 304, kích thước inox hộp 45x45x1,5mm: Kích thước bàn: 1.700x1.500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng mặt bàn chuẩn bị bằng đá Granit tự nhiên (đá kim sa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| R | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera VG826) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera V50, cả ốp chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Viglacera VG168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông lavabo (tương đương Viglacera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây cấp (lavabo + chậu rửa bát + xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VSDG5, cả phụ kiện VGPK08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn (VGPK08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bảo dưỡng, lắp đặt bình đun nước nóng loại 30 lít (vật tư CĐT cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp côn nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt van ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 135, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | Phần điện | |||
| V | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, aptomat, KT ≤400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, aptomat, KT ≤150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha =80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn downlight LED D110 220V/9W, âm trần, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần D225 Led 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn led Panel 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp led, máng âm trần 600x600, 3x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn tuýp led 2x18W, gắn tường (bao gồm cả máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (vật tư chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu, công nghiệp (vật tư CĐT cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 200CMH (Loại Panasonic FV‑24CHRV1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng bằng thép (18modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| W | Hệ thống điều hòa, thông gió | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa 1 chiều, 18.000BTU (DAIKIN inverter hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (cả giá đỡ cục nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Vật tư phụ (băng cuốn cách ẩm, ty treo, vít, keo, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| X | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CA 3 TẦNG | |||
| Y | Nền nhà | |||
| 1 | Đục tháo dỡ gạch lát nền tầng 3 (trừ phòng thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa lát nền chiều dày 2,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 3 | Lát lại nền nhà bằng gạch Granits nhân tạo kích thước 600x600mm, màu vàng cát (gạch Thạch Bàn hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m2 |
| 4 | Đục tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 (các vị trí phồng rộp, vỡ gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 5 | Lát lại nền nhà bằng gạch tận dụng tháo dỡ từ tầng 3, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật tư phế thải, cự ly vận chuyển 5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| Z | Hệ thống cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa (phần cửa sổ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cánh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,64 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, thay thế tấm kính ô cửa vỡ (kích thước trung bình 450x450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 5 | Sơn PU cánh cửa đi, cửa sổ (3 nước, màu cánh kiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ hệ thống khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,1 | m2 |
| 7 | Sơn PU hệ thống khuôn cửa đi, cửa sổ (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,1 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng hệ thống nẹp khuôn cửa (gỗ lim Nam Phi), bao gồm cả sơn PU 3 nước (phần cửa sổ ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| AA | Tường trong nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường phồng rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 2 | Bả ma tít vào tường đã đục, sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 3 | Xử lý, thay thế tấm trần thạch cao, lắp bổ sung nẹp (khu vực lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Hàn bắt vít nở cố định thang, sơn Alkid thanh vịn cầu thang lên mái, 3 nước màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ (các vị trí sửa chữa, màu theo hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| AB | Mái hiên trước (Mái sảnh) | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu, đánh sờm mái (cả thành Seno) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 2 | Trát dầm, thành Seno VXM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem mái VXM mác 75, Gạch đỏ kích thước 400x400 mm (Viglacera Hạ Long màu đỏ tươi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Sơn tường Seno 3 nước màu trắng (loại ngoài nhà, chống rêu mốc), sơn Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi