Gói thầu: Sửa chữa Danh mục Nhà điều hành ca Na Hang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773723-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Danh mục Nhà điều hành ca Na Hang
Số hiệu KHLCNT 20200358386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 14:35:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,168,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hệ thống hàng rào, cổng bảo vệ, Nhà ăn ca, Hạ tầng kỹ thuật
B HỆ THỐNG HÀNG RÀO
C Tuyến hàng rào GHI
1 Phá dỡ tường rào xây gạch đặc tường 110, cột trụ 330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày ≤ 33 cm, cao ≤ 4 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
3 Xây trụ tường rào 220x220, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
4 Trát tường rào VXM mác 75, dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 m2
5 Quét vôi ve tuyến tường rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng nâu đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 m2
D Tuyến hàng rào ABCDEFG
1 Đục lớp vữa trát tường tại các vị trí bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,62 m2
2 Trát tường rào VXM mác 75, dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,62 m2
3 Vệ sinh, cạo rêu mốc toàn bộ tuyến tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,47 m2
4 Quét vôi ve lại toàn bộ tuyến tường rào (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng nâu đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,59 m2
E CỔNG, NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cổng INOX chạy điện cũ, cánh cổng phụ, vận chuyển nhập kho thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt cổng Inox trọn bộ: * Cổng inox xếp: - Chiều dài: 8,0m; Chiều cao: 1,6m - Vật liệu: Inox SUS 304 Động cơ đầu máy (đồng bộ kèm theo): 1. Mô tơ: Sử dụng môtơ cảm ứng từ, điện áp đầu vào 220VAC – 50Hz - Tốc độ kéo 15m/phút; Giới hạn kéo 20m 2. Thiết bị kèm theo: - Bánh xe cao su chịu mài mòn - Hệ thống điều khiển từ xa - Hệ thống hồng ngoại cảm biến an toàn khi gặp vật cản - Màn hình Led hiển thị được 250 ký tự - Công tắc cảm ứng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ phồng rộp, rêu mốc trụ cổng, nhà trực bảo vệ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
4 Sơn trụ cổng (loại sơn ngoài nhà), nhà trực bảo vệ (ngoài nhà) 1 nước lót 2 nước phủ màu vàng đậm (Sơn Dulux hoặc tương đương), Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9 m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
G Di chuyển tủ điện tổng khu nhà điều hành ca Na Hang
1 Cắt, đục bê tông dày 150mm, mác 200, tạo rãnh kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
3 Bê tông móng bệ máy mác 200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
4 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn điện đấu nối với tủ hiện có (10 cáp đấu nối vào tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
5 Tháo dỡ thiết bị + tủ điện hiện có (9 aptomat, 02 hàng kẹp, 01 bộ giá đỡ, tủ điện kích thước 1.200x600x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
6 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời kích thước 1.500x800x400x1,2 (bao gồm hệ thống giá đỡ, thanh cài, hàng kẹp,....), tương đương tủ điện ngoài trời HAHUCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Lắp đặt dây dẫn hiện có đấu nối với tủ mới (10 cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
11 Lắp đặt, đấu nối các thiết bị trong tủ điện (Các aptomat tận dụng từ tủ hiện có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
12 Cung cấp, lắp đặt đầu cốt điện bằng đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
13 Phá dỡ cột điện bê tông cốt thép (cột chữ H cao 5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
H Mương cáp
1 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Bê tông tại chỗ lót rãnh thoát nước mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Xây tường rãnh thoát nước 110, gạch không nung 6,5x10,5x22, mác 75, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
4 Trát rãnh thoát nước VXM mác 75, dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2 kg
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
7 Bê tông tại chỗ tấm đan rãnh thoát nước mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
8 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước (kính thước 470x500x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Tấm
9 Bê tông tại chỗ nền sân (vá các vị trí tháo dỡ cột điện, rãnh cáp, sân bệ bơm sinh hoạt) mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
I SỬA CHỮA NHÀ ĂN CA
J Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,5 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái thép U80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
3 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống vì kèo thép dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước (thiết bị điện, dây dẫn, máy điều hòa…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Tháo dỡ trần thạch cao (bao gồm cả hệ thống khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 m2
6 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (bao gồm cả khuôn và hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
7 Phá dỡ tường nhà xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy kết hợp thủ công (nền nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy kết hợp thủ công (móng nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,78 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5.000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9 m3
K Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,837 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,881 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,084 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,995 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 (giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m3
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
8 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,614 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,351 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,351 m2
15 Rải nilong chống mất nước xi măng (lót đáy tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
M Nền nhà
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m3
2 Nilong lót trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,414 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,941 m3
4 Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,414 m2
N Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,121 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,093 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, cao ≤16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
O Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,039 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
6 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,496 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
10 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,111 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,461 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,418 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 (hành lang, đáy Seno) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,372 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,534 m2
19 Thi công trần thạch cao chịu ẩm tấm thả (bếp + vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
20 Ốp gạch tường nhà, gạch thẻ INAX-255/VIZ-2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,553 m2
21 Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,134 m2
22 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,838 m2
23 Lát nền nhà, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,83 m2
24 Lát nền phòng vệ sinh, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
25 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà tường không bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ, (Sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,112 m2
27 Sơn dầm, trần, tường không bả ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,604 m2
28 Cửa đi nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 8.38 mm bao gồm cả phụ kiện (nhôm hệ 93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m2
29 Cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 8.38 mm bao gồm cả phụ kiện (nhôm hệ 93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,44 m2
31 Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80x1.4 mm, trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
32 Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp 40x80x1.4 mm, trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 Tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,962 m2
P Sân bê tông, mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
7 Gia công cột bằng thép hình (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
9 Bulong chân cột M14x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
15 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
17 Lát nền, sàn, gạch gốm, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,677 m2
Q Bàn bếp
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
3 Gia công lắp dựng ván khuôn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
6 Ốp mặt + thành bàn bếp bằng đá Granit tự nhiên (đá kim sa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,074 m2
7 Gia công, lắp dựng khung nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện, kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m2
8 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa inox loại 1 ngăn (tương đương CHẬU RỬA INOX SƠN HÀ 1H447S), đồng bộ cả xiphong, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương Viglacera VG707) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Sản xuất, lắp đặt giá bát treo tường 3 tầng KT 1.800x400x800mm, khung inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ inox SUS 304; KT: 3.000x1.000x500mm đồng bộ hệ thống ống, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Gia công lắp dựng khung bàn chuẩn bị bằng khung inox SUS 304, kích thước inox hộp 45x45x1,5mm: Kích thước bàn: 1.700x1.500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
13 Gia công, lắp dựng mặt bàn chuẩn bị bằng đá Granit tự nhiên (đá kim sa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
R Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera V37M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera VG826) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera V50, cả ốp chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Viglacera VG168) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xi phông lavabo (tương đương Viglacera) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây cấp (lavabo + chậu rửa bát + xí bệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VSDG5, cả phụ kiện VGPK08) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt giá treo khăn (VGPK08) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Bảo dưỡng, lắp đặt bình đun nước nóng loại 30 lít (vật tư CĐT cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp côn nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt van ren trong - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt cút 135, nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
U Phần điện
V Thiết bị điện
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, aptomat, KT ≤400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, aptomat, KT ≤150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha =80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 1 pha =40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha =25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt Đèn downlight LED D110 220V/9W, âm trần, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt Đèn ốp trần D225 Led 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt Đèn led Panel 600x600, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
11 Lắp đặt Đèn tuýp led, máng âm trần 600x600, 3x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt Đèn tuýp led 2x18W, gắn tường (bao gồm cả máng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt quạt trần (vật tư chủ đầu tư cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Lắp đặt ổ cắm ba chấu, công nghiệp (vật tư CĐT cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần 200CMH (Loại Panasonic FV‑24CHRV1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng bằng thép (18modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
W Hệ thống điều hòa, thông gió
1 Cung cấp điều hòa 1 chiều, 18.000BTU (DAIKIN inverter hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường (cả giá đỡ cục nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Vật tư phụ (băng cuốn cách ẩm, ty treo, vít, keo, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
X HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CA 3 TẦNG
Y Nền nhà
1 Đục tháo dỡ gạch lát nền tầng 3 (trừ phòng thông tin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6 m2
2 Đục bỏ lớp vữa lát nền chiều dày 2,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
3 Lát lại nền nhà bằng gạch Granits nhân tạo kích thước 600x600mm, màu vàng cát (gạch Thạch Bàn hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6 m2
4 Đục tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 (các vị trí phồng rộp, vỡ gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
5 Lát lại nền nhà bằng gạch tận dụng tháo dỡ từ tầng 3, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
6 Vận chuyển vật tư phế thải, cự ly vận chuyển 5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
Z Hệ thống cửa đi, cửa sổ
1 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa (phần cửa sổ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
2 Tháo dỡ hệ thống cánh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,64 m2
3 Sửa chữa, thay thế tấm kính ô cửa vỡ (kích thước trung bình 450x450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
4 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ cánh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
5 Sơn PU cánh cửa đi, cửa sổ (3 nước, màu cánh kiến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
6 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ hệ thống khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,1 m2
7 Sơn PU hệ thống khuôn cửa đi, cửa sổ (3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,1 m2
8 Gia công, lắp dựng hệ thống nẹp khuôn cửa (gỗ lim Nam Phi), bao gồm cả sơn PU 3 nước (phần cửa sổ ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
AA Tường trong nhà
1 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn tường phồng rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
2 Bả ma tít vào tường đã đục, sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
3 Xử lý, thay thế tấm trần thạch cao, lắp bổ sung nẹp (khu vực lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
4 Hàn bắt vít nở cố định thang, sơn Alkid thanh vịn cầu thang lên mái, 3 nước màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Sơn tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ (các vị trí sửa chữa, màu theo hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m2
AB Mái hiên trước (Mái sảnh)
1 Vệ sinh, cạo bỏ lớp rêu, đánh sờm mái (cả thành Seno) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
2 Trát dầm, thành Seno VXM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
3 Lát gạch lá nem mái VXM mác 75, Gạch đỏ kích thước 400x400 mm (Viglacera Hạ Long màu đỏ tươi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
4 Sơn tường Seno 3 nước màu trắng (loại ngoài nhà, chống rêu mốc), sơn Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->