Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng công trình di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên (Hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng đường cấp A đoạn 2 thuộc điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng công trình di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên (Hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng đường cấp A đoạn 2 thuộc điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 12:17:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,702,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư số 06/2016/TT-BXD, ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng | 1 | Khoản |
| B | Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 668,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 989,34 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,64 | m3 |
| 4 | Đào nền đá cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, móng rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.005,3 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, móng rãnh đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,59 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh đá cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 8 | Đắp bù móng rãnh, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 685,33 | m3 |
| 9 | Đào cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,41 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 11 | Đào móng kè đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 315,61 | m3 |
| 12 | Đắp bù móng kè, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 137,45 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,98 | m3 |
| 15 | Đào đường cũ kết cấu cấp phối đá dăm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,06 | m3 |
| 16 | Đào đường cũ kết cấu bê tông (không có cốt thép) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 17 | Phá đá mồ côi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 18 | Bê tông xi măng mặt đường M250 (đã bao gồm khối lượng bù vênh bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 905,41 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng móng M100, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,47 | m3 |
| 20 | Giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.675,75 | m2 |
| 21 | Khe co | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 934,4 | m |
| 22 | Khe giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,4 | m |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 598,28 | m2 |
| 24 | Ma tít chèn khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 463,76 | Kg |
| 25 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| C | Kè Rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá, kích thước rọ 2x1x0,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | rọ |
| 2 | Rọ đá, kích thước rọ 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 195 | rọ |
| 3 | Chiều dài cọc thép V70x70x6 mm, đóng ngập trong đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,5 | m |
| 4 | Chiều dài cọc thép V70x70x6 mm, không ngập trong đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129,5 | m |
| D | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Bê tông xi măng rãnh hình thang, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 484,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.936,81 | m2 |
| 3 | Lót bạt dứa rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.757,41 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111 | Tấm |
| 5 | Cốt thép tấm đan 10mm <d <18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.233,68 | Kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan d≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.029,57 | Kg |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,79 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 784,2 | Kg |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 89,52 | m2 |
| 12 | Bê tông thân rãnh chữ nhật M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.169,32 | m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh chữ nhật, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 182,96 | m2 |
| 16 | Bạt dứa lót móng rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 607,76 | m2 |
| 17 | Giấy dầu đệm bản (1 lớp giấy, 1 lớp nhựa) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 18 | Đào đường cũ bằng bê tông (không có cốt thép) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | biển |
| 2 | Cột biển báo D=8cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Bê tông móng cột M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Đào móng chôn cột, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tấm |
| 2 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,93 | m3 |
| 6 | Bê tông móng các loại và gia cố M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 7 | Bê tông mái M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 8 | Diện tích đệm bản bằng giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,74 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,5 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 79,08 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 86,41 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng và gia cố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,43 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 16 | Lót bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 17 | Tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 18 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,94 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi