Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773437-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200741278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 07:58:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,952,103,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,02 Đồng
B THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC
C Đường giao thông
1 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,6253 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,6929 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5381 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,2224 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 21,5 KN/m làm nền đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68,5943 100m2
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,056 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>= 13,5 KN/m làm nền đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 78,9259 100m2
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 33,4102 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 74,9888 100m3
10 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,2514 100m3
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32,0267 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 43,36 m3
13 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 63,685 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,794 100m2
15 Bê tông lót tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 27,1 m3
16 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 65,04 m3
17 Ván khuôn tường chắn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,672 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,874 m3
19 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,6488 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 266,22 m2
21 Trồng cây xanh (cây sao đen, chiều cao 3m, hoành từ 18cm đến 20 cm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,02 100cây
22 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 401,76 100m
23 Thanh giằng bằng cừ tràm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.116 m
24 Trải vải bạt gia cố Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,16 100m2
25 Thép buộc cừ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 111,4884 Kg
D Thoát nước
1 Phá dỡ gạch vỉa hè Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,62 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,62 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,62 100m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24,3779 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,2848 100m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 140 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 116 cái
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 116 1 mối nối
9 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25,6128 100m
10 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,4032 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,4032 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ngang đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm ngang đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm vỉa hè Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm vỉa hè Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 113 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 106 1 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 146 cái
18 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,4416 100m
19 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,1104 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9,1104 m3
21 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 29,4 100m
22 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,144 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,144 m3
24 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50,768 m3
25 Ván khuôn thép hố ga Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,2057 100m2
26 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8296 tấn
27 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,652 tấn
28 Đóng cọc tràm bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,4 100m
29 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,344 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,344 m3
31 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 65,841 m3
32 Ván khuôn thép hố ga Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,2705 100m2
33 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3853 tấn
34 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,1015 tấn
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,656 m3
36 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,4006 m3
37 Ván khuôn gỗ rãnh thu nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6228 100m2
38 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5845 tấn
39 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3947 m3
40 Ván khuôn gỗ máng nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3094 100m2
41 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2462 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm bó vỉa đk <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7439 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk <=18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1459 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,9915 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2942 tấn
46 Bê tông tấm đan, dầm bó vỉa, đá 1x2, M250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,6878 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, dầm bó vỉa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,561 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 92 cái
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 46 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát vào máng thu nước, ĐK 49x2,4mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,138 100m
E Chiếu sáng
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 87,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,544 m3
3 Lắp đặt ống STK 76x3,2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,342 100 m
5 Đắp đất đường ống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 86,1578 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,008 m3
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1694 tấn
8 Khung bu lông móng trụ đèn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 Cái
9 Khung bu lông móng tủ điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Cái
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,7256 m3
11 Rải cáp ngầm CVV 3x10mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,592 100m
12 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cột
13 Lắp đèn chiếu sáng đường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 chóa
14 Luồn dây lên đèn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4 100m
15 Làm đầu cáp khô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 đầu cáp
16 Luồn cáp cửa cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 1 đầu cáp
17 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 1 bảng
18 Lắp cầu đấu cho cột điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 Cái
19 Lắp aptomat cho cột điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 Cái
20 Làm tiếp địa cho cột điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 1 bộ
21 Đánh số cột thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4 10 cột
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
23 Lắp điện kế cấp nguồn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,05 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->