Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Ngô Quyền (cơ sở 2) - Hạng mục: Xây mới 4 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776887-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Gia Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học Ngô Quyền (cơ sở 2) - Hạng mục: Xây mới 4 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200776754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:14:00 đến ngày 2020-08-07 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 1 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 1 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 1 gốc
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V 14,4 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,84 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 9,86 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 12,68 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,07 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,23 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,93 100m2
7 Ván khuôn BT lót móng Chương V 0,16
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,34 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 20,15 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 20,77 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V 1,26 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,12 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,81 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,64 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,38 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,53 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,73 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 16,31 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 2,53 100m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 29,42 m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,14 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,76 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,6 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 3,12 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 19,38 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,81 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,51 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,28 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,44 m3
10 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,37 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,52 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,24 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,5 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 1,36 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,79 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,17 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,49 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,66 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 13,58 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 7,67 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,12 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,53 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,64 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V 3,31 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 22,36 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 4,6 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,73 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7x10x17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,13 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 7x10x17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 2,38 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,67 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,43 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,82 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 1,79 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,11 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,42 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,93 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 15,77 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,13 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 7x10x17,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,44 m3
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,78 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,78 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 1,89 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 214,92 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 43,51 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 32,76 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 32,76 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 320,99 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V 28,8 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 246 m
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 158,69 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 160,95 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 314,31 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 172,72 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 260,44 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Chương V 86,34 m2
14 GC LD cửa đi nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện) Chương V 46,98 m2
15 GC LD cửa sổ nhôm Xingfa kính trắng 8mm(vật tư và phụ kiện) Chương V 35,76 m2
16 GC SX khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm Chương V 53,04 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 53,04 m2
18 GCSX lan can inox 304 D60 Chương V 50,3 md
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 863,74 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 584,91 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 106,08 1m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Chương V 16 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 7 hộp
6 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 42 cái
7 Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm Chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm Chương V 12 Bộ
9 Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm Chương V 2 Bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 20 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 7 cái
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m; ROMAN RA 18P Chương V 1 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m; ROMAN RA 12P Chương V 1 1 tủ
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V 1.000 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V 520 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V 40 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V 90 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Chương V 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 320 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V 10 m
26 Vật liệu phụ: băng keo, ốc, vít. tic kê... Chương V 1 bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 1,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V 0,82 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V 7 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V 7 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V 10 cái
13 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V 15 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V 7 cái
24 Lắp đặt phao cơ Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 Chương V 3 cái
26 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 Chương V 3 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Chương V 6 cái
28 Lắp đặt chậu PVC D90/60 Chương V 5 cái
29 Lắp đặt chậu PVC D27/21 Chương V 6 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V 5 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V 5 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V 5 cái
35 Dây nối mềm D21 Chương V 2 cái
36 Lắp đặt xí bệt Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt bộ nhấn, xã chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 2 cái
42 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
44 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V 1 bể
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,15 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,7 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,49 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 22,24 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 22,24 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 5,88 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,84 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,44 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,02 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V 0,03 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 8 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V 0,08 100m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,03 tấn
2 Lắp cột thép các loại Chương V 0,03 tấn
3 Lắp đặt kim thu sét phóng trước, bán kính bảo vệ 51m Chương V 1 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 6 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 31 m
6 Dây cáp thép D8 Chương V 27 m
7 Tăng đơ M14 Chương V 3 cái
8 Cùm xiết cáp M8 Chương V 24 cái
9 Lắp đặt bộ kẹp nối kiểm tra Chương V 1 bộ
10 Ticker thép D10-8mm Chương V 18 cái
11 Chân đõ dây cáp trên mái & dọc theo tường D8, L=150 Chương V 24 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V 0,17 100m
13 Keo chống dột Chương V 0,5 kg
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 10,4 m3
16 Đo điện trở tiếp đất Chương V 1 lần
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Chương V 2 Bình
2 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Chương V 2 Bình
3 Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->