Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776263-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20200550140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 07:29:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,066,103,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 Cái
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,991 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0034 100M3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0124 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1939 100M3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,464 100M
7 Kẹp đầu cừ 2 bên sau khi đống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729 M
8 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 Tấn
9 Trãi lưới nông nghiệp 2 lớp lót hàng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.593,5 M2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1631 100M3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7529 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7529 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6571 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0472 100M2
15 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,602 M3
16 Lắp đặt cống Trọng lượng >3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100M3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 100M3
19 Rải vải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100M2
20 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 M3
21 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 M3
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
24 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
25 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
26 CCLĐ biển báo tên cầu (chử nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
27 CCLĐ biển báo đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
B HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100M3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8186 100M3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100M3
6 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100M
7 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
9 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
10 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
12 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
13 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 Tấn
14 Thép hình L75x75x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,82 Kg
15 Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ gỗ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 M3
16 Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
17 Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
18 Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
19 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
20 Phá dỡ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,954 M3
21 Nhổ cọc BTCT trên mặt đất bằng máy KT15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
22 Nhổ cọc BTCT trên mặt nước bằng máy KT15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
23 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0843 Tấn
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6909 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 Tấn
26 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7281 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1812 100M2
28 Rải vải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100M2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 M3
30 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100M
31 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1468 100M
32 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 M3
33 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,282 M3
34 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 M3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4635 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6066 Tấn
37 Cung cấp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5633 100M2
39 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100M3
40 Cung cấp lớp vữa đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100M2
42 Rải vải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8791 Tấn
45 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,824 M3
46 Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 M2
47 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
48 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
49 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
50 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,274 Tấn
51 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 Tấn
52 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9894 100M
53 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5602 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 Tấn
56 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 M3
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 100M2
58 Cung cấp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M3
59 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I400-H8, L=12m (1,608T/dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Dầm
60 Cung cấp gối dầm 200x150x25 dùng cho dầm BTDUL I400-H8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Gối
61 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
62 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 Tấn
63 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 Tấn
64 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M3
65 Đục nhám, quét sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,669 M2
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 100M2
67 Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 M3
68 CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 M3
69 Gia công lắp đặt thép hình gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2622 Tấn
70 Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=60CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Bộ
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7893 100M2
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6325 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7811 Tấn
74 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,835 M3
75 Lớp phòng nước bằng dung dịch sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 M2
76 Cung cấp bê tông nhựa nguội dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M3
77 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 M2
78 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 M2
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100M
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 Tấn
81 Sản xuất lắp đặt thép hình khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4196 Tấn
82 Cung cấp và lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 M
83 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,824 M3
84 Đá dăm điệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100M3
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 Tấn
86 Cung cấp và lắp đặt hộ lan can mềm bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,32 M
87 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,373 M2
88 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,373 M2
89 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100M3
90 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6301 100M3
91 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2684 100M3
92 Cung cấp đất thịt dắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1132 M3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4162 100M3
95 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100M3
96 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3603 100M2
97 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3603 100M2
98 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 M3
99 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 100M
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0136 100M2
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1363 Tấn
103 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,186 M3
104 Đá dâm tầng lộc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100M3
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100M
106 Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100M2
C HẠNG MỤC: HTTN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100M3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100M2
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100M2
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100M2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 M3
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 Tấn
12 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
14 Rải vải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100M2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 M3
16 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4469 100M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100M3
18 Cung cấp ống cống ly tâm H10 D400 L=4m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Đốt
19 Cung cấp ống cống ly tâm H30 D400 L=4m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đốt
20 Cung cấp lắp đặt Joint cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
21 Cung cấp gối cống ly tâm D400 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 100M2
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Đoạn ống
26 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100M3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100M3
28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100M2
29 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 M3
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100M2
33 Rải vải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100M2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 M3
35 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100M3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100M3
37 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100M3
38 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100M2
39 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->