Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 07:29:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,103,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | Cái |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,991 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0034 | 100M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0124 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1939 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,464 | 100M |
| 7 | Kẹp đầu cừ 2 bên sau khi đống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729 | M |
| 8 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | Tấn |
| 9 | Trãi lưới nông nghiệp 2 lớp lót hàng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,5 | M2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1631 | 100M3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7529 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7529 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6571 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0472 | 100M2 |
| 15 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | M3 |
| 16 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100M3 |
| 19 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100M2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | M3 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | M3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 25 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | CCLĐ biển báo tên cầu (chử nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 27 | CCLĐ biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100M |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 13 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | Tấn |
| 14 | Thép hình L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | Kg |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ gỗ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | M3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | M3 |
| 21 | Nhổ cọc BTCT trên mặt đất bằng máy KT15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 22 | Nhổ cọc BTCT trên mặt nước bằng máy KT15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0843 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6909 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7281 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1812 | 100M2 |
| 28 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | M3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100M |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | 100M |
| 32 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | M3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,282 | M3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | Tấn |
| 37 | Cung cấp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5633 | 100M2 |
| 39 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100M3 |
| 40 | Cung cấp lớp vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100M2 |
| 42 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | Tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | M3 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | M2 |
| 47 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 48 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 49 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | Tấn |
| 51 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | Tấn |
| 52 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9894 | 100M |
| 53 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | Tấn |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | M3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | 100M2 |
| 58 | Cung cấp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M3 |
| 59 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I400-H8, L=12m (1,608T/dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Dầm |
| 60 | Cung cấp gối dầm 200x150x25 dùng cho dầm BTDUL I400-H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Gối |
| 61 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 62 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | Tấn |
| 63 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | Tấn |
| 64 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M3 |
| 65 | Đục nhám, quét sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,669 | M2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, bản dầm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100M2 |
| 67 | Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 68 | CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | M3 |
| 69 | Gia công lắp đặt thép hình gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2622 | Tấn |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=60CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Bộ |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7893 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7811 | Tấn |
| 74 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,835 | M3 |
| 75 | Lớp phòng nước bằng dung dịch sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M2 |
| 76 | Cung cấp bê tông nhựa nguội dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M3 |
| 77 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 78 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp đặt thép hình khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | Tấn |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | M3 |
| 84 | Đá dăm điệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100M3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | Tấn |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan can mềm bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | M |
| 87 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,373 | M2 |
| 88 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,373 | M2 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100M3 |
| 90 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6301 | 100M3 |
| 91 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100M3 |
| 92 | Cung cấp đất thịt dắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1132 | M3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4162 | 100M3 |
| 95 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100M3 |
| 96 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100M2 |
| 97 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100M2 |
| 98 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | M3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | 100M |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100M2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | Tấn |
| 103 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | M3 |
| 104 | Đá dâm tầng lộc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100M3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M |
| 106 | Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100M2 |
| C | HẠNG MỤC: HTTN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100M3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | M3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 14 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | M3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 100M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100M3 |
| 18 | Cung cấp ống cống ly tâm H10 D400 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đốt |
| 19 | Cung cấp ống cống ly tâm H30 D400 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đốt |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 21 | Cung cấp gối cống ly tâm D400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100M2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Đoạn ống |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100M3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100M2 |
| 29 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100M2 |
| 33 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | M3 |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100M3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100M3 |
| 37 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100M3 |
| 38 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100M2 |
| 39 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi