Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769564-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200762098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:11:00 đến ngày 2020-08-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,089,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ XE CỦA KHÁCH, CỔNG, TƯỜNG RÀO SẮT
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 176,8192 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ nt 0,7173 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 45,9329 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 14,5684 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá nt 3,4331 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm nt 4,451 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công nt 2,7642 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công nt 12,407 m3
9 Phá dỡ nền nhà bằng thủ công (Tạm tính dầm móng BTCT bằng 5%KL) nt 2,8249 m3
10 Đào phá nền nhà bằng máy đào (95%KL) nt 0,5367 100m3
11 Tháo dỡ trần nt 102,2144 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 50,81 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 104,4 m
14 Tháo dỡ hoa sắt nt 24,9755 m2
15 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh nt 1 công
16 Tháo dỡ thiết bị điện nt 1 công
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,3429 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nt 0,4394 tấn
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm nt 3,3444 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 3,4761 m3
21 Phá dỡ cột, trụ gạch đá nt 3,662 m3
22 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công nt 0,242 m3
23 Tháo dỡ hoa sắt 14x14 nt 37,3464 m2
24 Tháo dỡ cửa cổng nt 11,3288 m2
25 Phá dỡ nền gạch nt 10,3976 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 8,64 m2
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m nt 0,0585 m2
28 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ nt 0,0678 tấn
29 Tháo dỡ phần điện, nước nt 1 công
30 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng (Vị trí cây bàng và cây gần WC nhà công vụ) nt 2 cây
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 156,3429 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T nt 156,3429 m3
B NHÀ CÔNG VỤ XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) nt 3,4842 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 nt 16,0455 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 nt 55,872 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 2,0364 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 2,7107 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm nt 1,5541 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm nt 0,6592 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 65,7514 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 6,8605 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,6237 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1271 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,7426 tấn
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 1,9611 100m3
14 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,6968 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 6,5076 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,374 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,472 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,014 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm nt 0,0401 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,4562 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 8,02 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 8,05 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 1,4765 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,3 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0117 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,016 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 4 1cấu kiện
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0217 100m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 nt 6,2806 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,9999 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,8498 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2849 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1438 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá sỏi 1x2 nt 10,3532 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,2502 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,6304 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3074 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,339 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 24,3076 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 2,5198 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,6414 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,0689 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1844 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0789 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 60,9854 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 13,8172 m3
47 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 629,6355 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 99,9 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 125,02 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 nt 108,7097 m2
51 Trát lanh tô, vữa XM M75 nt 18,44 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 981,7052 m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 18,7634 m3
54 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 600x600mm nt 145,1887 m2
55 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo, sáng màu KT 300x300mm nt 19,278 m2
56 Bê tông kệ bếp đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 0,2094 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,0209 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 0,0151 tấn
59 Ốp đá granite bàn bếp nt 2,503 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 nt 251,98 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 60,4384 m2
62 Xây chống nóng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 16,2624 m3
63 Lát gạch lá nem 300x300 nt 203,448 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm nt 11,652 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm nt 208,3976 m2
66 Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi, tấm 60x60 nt 19,014 m2
67 Vách ngăn compact day 1,2cm nt 6,54 m2
68 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 60x60 nt 124,2563 m2
69 SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ + sơn tĩnh điện nt 20,52 m2
70 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 3,78 m2
71 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 18,12 m2
72 Cửa đi nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam cánh trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 4,136 m2
73 Cửa kho khung thép bịt tôn nt 2,64 m2
74 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 16,56 m2
75 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam mở hất kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 3,24 m2
76 Cửa sổ nhôm hệ Eurohouse Viêt Nam chớp lật kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) nt 0,72 m2
77 Tấm chắn lưới các lỗ thông gió trần nt 38 cửa
78 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 nt 2,754 m3
79 Lát đá Granit bậc tam cấp nt 27,54 m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 13 bộ
81 Đèn gắn trần bóng compact 1x20w nt 10 bộ
82 Lắp đặt ô cắm đôi nt 22 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 7 cái
85 Lắp đặt quạt trần nt 6 cái
86 Lắp đặt các automat bình nóng lạnh nt 4 cái
87 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 nt 25 hộp
88 Hộp nối dây 110x110x50 nt 5 hộp
89 Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 500x400x150 nt 2 cái
90 Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) nt 6 cái
91 Lắp đặt cầu chì hạ thế 3p-2A/250V nt 2 cái
92 Đồng hồ đo điện áp nt 2 cái
93 Chuyển mạch vôn 7 vị trí nt 2 cái
94 Lắp đặt automat 3 pha MCB 50A-10KA nt 1 cái
95 Lắp đặt automat 3 phá MCB 32A-10KA nt 1 cái
96 Lắp đặt các automat 2 pha 50A - 10KA nt 1 cái
97 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA nt 2 cái
98 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA nt 2 cái
99 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 nt 5 m
100 Hộp attomat phòng nt 5 hộp
101 Lắp đặt các automat 2 pha 32A - 6KA nt 5 cái
102 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 20A-6KA nt 1 cái
103 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 16A-6KA nt 9 cái
104 Lắp đặt automat nhánh MCB 1 pha 10A-6KA nt 5 cái
105 Lắp đặt automat nhánh MCB 2 pha 16A-6KA (Chống giật) nt 4 cái
106 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 nt 30 m
107 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 nt 525 m
108 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 nt 300 m
109 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 nt 26 m
110 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 nt 96 m
111 Lắp đặt dây đôi CU/PVC 2Cx6mm2 nt 25 m
112 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm nt 13 m
113 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm nt 50 m
114 Ống PVC D20 nt 125 m
115 Ống PVC D16 nt 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm nt 0,25 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm nt 0,37 100m
118 Gia công và đóng cọc tiếp địa nt 3 cọc
119 Dây thu, dẫn thép thép tròn phi 10 nt 10 m
120 Thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 nt 7,5 m
121 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 24.000BTU: nt 1 máy
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU: nt 3 máy
123 Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ông nt 25 m
124 Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ông nt 20 m
125 Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ông nt 5 m
126 Lắp đặt quạt thông gió phòng kho nt 1 cái
127 Lắp đặt xí bệt nt 5 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi nt 5 bộ
130 Vòi rửa bàn bếp nt 1 cái
131 Chậu 02 ngăn bàn bếp Inox nt 1 cái
132 Lắp đặt van phao điều bơm nước nt 1 cái
133 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 5 cái
134 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L nt 3 cái
135 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
136 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm nt 0,09 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm nt 1,2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm nt 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm nt 0,15 100m
140 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm nt 0,09 100m
141 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm nt 1,2 100m
142 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm nt 0,4 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm nt 0,15 100m
144 Lắp đặt côn nhựa PPR 40/32 nt 5 cái
145 Lắp đặt côn nhựa PPR 40/25 nt 3 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 nt 3 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20 nt 15 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PPR 40/32 nt 4 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 nt 5 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 nt 25 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PPR 40 nt 8 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 nt 8 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 nt 15 cái
154 Lắp đặt Tê nhựa PPR 20 nt 20 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR 40 nt 13 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR 32 nt 25 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR 25 nt 15 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR 20 nt 6 cái
159 Lắp đặt rắc co 40 nt 5 cái
160 Lắp đặt rắc co 32 nt 7 cái
161 Lắp đặt rắc co 25 nt 15 cái
162 Lắp đặt rắc co 20 nt 20 cái
163 Lắp đặt van đường kính D40 nt 3 cái
164 Lắp đặt van đường kính D32 nt 5 cái
165 Lắp đặt van đường kính D25 nt 5 cái
166 Lắp đặt van đường kính D20 nt 8 cái
167 Lắp đặt cút ren trong 25/20 nt 25 cái
168 Lắp đặt cút nhựa, 32/25 nt 5 cái
169 Lắp đặt cút nhựa, 25/20 nt 9 cái
170 Măng sông PPR D40 nt 9 cái
171 Măng sông PPR D32 nt 25 cái
172 Măng sông PPR D25 nt 15 cái
173 Măng sông PPR D20 nt 25 cái
174 Cút TTK D15 nt 12 cái
175 ống TTK D15 nt 12 m
176 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nt 0,4 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 0,35 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nt 0,25 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 nt 0,2 100m
180 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm nt 0,4 100m
181 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm nt 0,35 100m
182 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm nt 0,25 100m
183 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm nt 0,2 100m
184 Lắp đặt côn nhựa D100/60 nt 15 cái
185 Lắp đặt côn nhựa D100/42 nt 8 cái
186 Lắp đặt côn nhựa D90/42 nt 12 cái
187 Lắp đặt tê chếch PVC 110 nt 15 cái
188 Lắp đặt tê chếch PVC 90 nt 21 cái
189 Lắp đặt tê chếch PVC 60 nt 16 cái
190 Lắp đặt tê chếch PVC 110/42 nt 12 cái
191 Lắp đặt tê chếch PVC 90/42 nt 5 cái
192 Lắp đặt tê chếch PVC 90/60 nt 25 cái
193 Lắp đặt cút chếch D 100 nt 17 cái
194 Lắp đặt cút chếch D 90 nt 13 cái
195 Lắp đặt cút chếch D 60 nt 5 cái
196 Lắp đặt cút chếch D 42 nt 12 cái
197 Lắp đặt cút vuông D 60 nt 7 cái
198 Lắp đặt cút vuông D 42 nt 3 cái
199 Măng sông D110 nt 9 cái
200 Măng sông D90 nt 12 cái
201 Măng sông D60 nt 5 cái
202 Măng sông D42 nt 3 cái
203 Lắp đặt tê vuông PVC D60 nt 7 cái
204 Lắp đặt tê vuông PVC D42 nt 3 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nt 1,5 100m
206 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm nt 1,5 100m
207 Lắp đặt cút chếch D 90 nt 12 cái
208 Cầu lọc rác nt 12 cái
209 Khớp nối D90 nt 15 cái
210 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt nt 6 cái
211 Cáp mạng UTP 4P CAT-6 nt 110 m
212 Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps 4 cổng Gigabit TL-SL2428WEB, 2 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps và 2 khe cắm Gigabit SFP nt 1 cái
213 Ống gen đại SP 40x60 nt 100 m
214 Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 nt 50 m
215 Dây điện PVC 2x2,5mm2 nt 30 m
216 Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc nt 2 cái
217 Đầu RJ45 điện thoại nt 3 cái
218 Đầu RJ60 mạng nt 3 cái
219 Hộp Oulet đôi Sino nt 3 hộp
220 Hộp Oulet đơn Sino nt 6 hộp
221 Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps nt 2 bộ
222 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) nt 2,6304 m3
223 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) nt 21,0724 m2
224 Gia công lắp dựng giá để chứng từ phòng kho (Kích thước 2,2x1,7x0,45 thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1) nt 8 cái
C NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 3,328 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,0111 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,0332 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II nt 0,0332 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,765 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0488 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,024 tấn
10 Bu lông móng M20 nt 16 cái
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg nt 0,0196 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg nt 0,0196 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1664 tấn
14 Lắp cột thép các loại nt 0,1664 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,1437 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,1437 tấn
17 Gia công xà gồ thép nt 0,1057 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1057 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 19,533 1m2
20 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm nt 0,378 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 3,735 m3
22 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 37,35 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
24 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 nt 20 m
25 Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 nt 15 m
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 3,328 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 1,1093 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 0,0222 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,0222 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 nt 0,6 m3
6 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 nt 0,9563 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,061 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,03 tấn
10 Bu lông móng M20 nt 20 cái
11 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg nt 0,0245 tấn
12 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg nt 0,0245 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,2032 tấn
14 Lắp dựng cột thép nt 0,2032 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m nt 0,1797 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,1797 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép nt 0,0997 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0997 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 23,7883 1m2
20 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm nt 0,5733 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 2,6155 m3
22 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 52,56 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
24 Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2Cx1,5mm2 nt 15 m
25 Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 nt 15 m
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
E CỔNG, HÀNG RÀO HOA SẮT, CẢI TẠO HÀNG RÀO GẠCH CŨ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 1,296 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,162 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,6978 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,1031 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0119 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0442 tấn
7 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 5,9726 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 62,912 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 14,7576 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 62,912 m2
11 Sản xuất lắp đặt hàng rào, thép hộp 25x50 a = 100 sơn màu ghi đậm sơn hoàn thiện nt 38,4 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,567 m3
13 Bê tông hệ ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 2,016 m3
14 Lắp dựng 02 thanh ray của kéo thép cổng chính V50x50x4 nt 12,6 md
15 Cửa cổng, khung 50x100mm, thanh dọc 25x50 sơn màu ghi đâm (phụ kiên đồng bộ.) nt 9,6 m2
16 Đắp đất nền móng nt 0,432 m3
17 Phá dỡ nền gạch vỉa hè nt 44 m2
18 Hạ nền vỉa hè bằng thủ công kết hợp máy nt 0,198 100 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,468 m3
20 Bó vỉa đá phiến đã vát cạnh 230x260x1000m nt 18 md
21 Lắp dựng bó vỉa đá nt 18 1cấu kiện
22 Ván khuôn tấm đan nt 0,051 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,167 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,04 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 10 1cấu kiện
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 9,552 m3
27 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 76,64 m2
28 Xây nâng tường rào bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,2795 m3
29 Xây tường rào bằng gạch BT nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,7007 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 27,6428 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 117,105 m2
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) nt 3,9381 m3
2 Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) nt 0,7482 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 nt 2,679 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,4649 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0327 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 nt 0,392 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,068 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2376 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 4,752 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 7,52 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,176 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 3,51 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 36 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 46,06 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 102,06 m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 14,8336 m3
17 Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly nt 0,64 m2
18 Lắp đặt ống kẽm DN50 nt 0,3 100m
19 Lắp đặt cút thép D50 nt 4 cái
20 Lắp đặt tê thép D50 nt 2 cái
21 Lắp đặt van thép 2 chiều D50 nt 2 cái
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) nt 1 cái
23 Trụ chữa cháy bằng thép D150 nt 2 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào hố móng bằng thủ công nt 17 m3
2 Đắp cát đường ống bằng thủ công nt 5,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1175 100m3
4 Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m nt 25 m2
5 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV nt 40 m
6 Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 0,6/1KV nt 50 m
7 Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/30 nt 50 m
8 Ống luồn cáp nhựa HDPE D30/25 nt 40 m
9 Lắp dựng cột thép cao 8m liền cần đôi mạ kẽm nhúng nóng nt 3 cột
10 Bóng + chao đèn thuỷ ngân cao áp HPS/150W, IP66 nt 3 bộ
11 Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V nt 3 cái
12 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V nt 3 cái
13 Bảng phíp cách điện + 4vít M6 nt 3 bộ
14 Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 nt 36 m
15 Ống ruột gà D20 nt 36 m
16 Đào đất hố móng nt 2,304 m3
17 Bê tông móng cột 800x800x1000mm nt 1,92 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy nt 0,144 100m2
19 Khung bulong móng 4M24x700 nt 3 bộ
20 Làm tiếp địa cho cột điện nt 3 1 bộ
21 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột nt 0,075 m2
22 Ống HDPE D32/25 nt 9,6 m
23 Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện nt 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm nt 0,7 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm nt 0,89 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 6 cái
27 Van thép 1 chiều D32 nt 1 cái
28 Van thép 2 chiều D32 nt 3 cái
29 Tê thép DN32 nt 2 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 5,4063 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,5198 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0166 100m2
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 1,7318 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,1792 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,009 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nt 0,0117 tấn
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 26,208 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 5,04 m3
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 5,544 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 nt 75,6 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,8123 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,1797 100m2
43 Cốt thép tấm đan rãnh nt 0,3162 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 93 1cấu kiện
H SÂN VÀ BỒN HOA
1 Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công nt 49,905 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 23,884 m3
3 Lát gạch Terazzo 400x400 nt 573,9 m2
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 nt 4,6 m3
5 Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x200x1000mm nt 115 md
6 Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây nt 115 1cấu kiện
7 Trồng cây xanh đường kính D40, Hvn=3-4m (Đã bao gồm công tác đổ đất màu, trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) nt 4 cây
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0144 100m2
9 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 0,616 m3
10 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x2,5mm2 0.6/1KV nt 30 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha 65A nt 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 4,205 m3
13 Ván khuôn tấm đan nt 0,022 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0435 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,425 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 5 1cấu kiện
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 nt 18,675 m2
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000 BTU (Tương đương Panasonic - 01 chiều) DH treo tường, công suất 12000 BTU, 01 chiều lạnh (Panasonic hoặc tương đương) 3 cái
2 Điều hòa 18000 BTU Điều hòa treo tường, công suất 18.000 BTU - 1 chiều lạnh ( Panasonic hoặc tương đương) 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy Động cơ điện, Q&#x3D;17,5l&#x2F;h; H&#x3D;42m ( Pentax hoặc tương đương) 1 cái
4 Tủ gỗ cá nhân KT: 1,2X1,9M Tủ gỗ cá nhân KT: 1,2X1,9m ( gỗ tự nhiên Sồi hoặc Xoan Đào) 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->