Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020, cấp hỗ trợ kinh phí cho công ty TNHH nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ khắc phục chống hạn vụ chiêm xuân năm 2019-2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:46:00 đến ngày 2020-08-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,799,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,367 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6967 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,182 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4371 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,3149 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,2352 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0209 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1372 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4946 | 10m |
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH - LẮP DÀN GIÁO BẢO VỆ HẦM BƠM: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ thép I22 L=7m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thanh |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hộp 80x120 mã kẽm L=6,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Thanh |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ Tôn bịt dày 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1042 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,0594 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,861 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3373 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8785 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4417 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5769 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7664 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4878 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8954 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3699 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1416 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8929 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5749 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2574 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0225 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,786 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0422 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,5524 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,2635 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,9268 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,4694 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,749 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,3336 | m2 |
| 25 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,92 | m |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6181 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6181 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6665 | 100m2 |
| 29 | Ngói úp mái, ngói Đồng Tâm có gờ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,56 | m |
| 30 | Ngói úp đuôi góc cuối nóc trái có gờ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Viên |
| 31 | Ngói đỉnh 8 có gắn ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Viên |
| 32 | Lắp đặt quả lô sứ tâm nóc | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Quả |
| 33 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp vuông 14x14mm thép INOX 7 bộ KT (2,13x2,13)m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1362 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7583 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ S5500, kính 2 lớp 6,38mm, KT cửa 4 cánh mở kèm theo phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1238 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm hệ S5500 kính mầu 2 lớp 6,38mm: KT cửa 4 cánh mở riêng biệt, kèm theo phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7583 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8821 | m2 |
| 38 | Sản xuất Lan can, tay vịn INOX 304 (lan can hành lang) Ống D76 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 531,04 | Kg |
| 39 | Đai bắt ống D76 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | bộ |
| 40 | Ốp chân đế D76 Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,527 | m2 |
| 42 | Mua Xỉ than tôn nền, san gạt đầm chặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1789 | m3 |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1835 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,0345 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,9445 | m2 |
| 46 | Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,2327 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 688,0065 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa thủ công, sâu <=30cm, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 600x600x50w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 50W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | XÂY DỰNG KÊNH DÃN, BẾT HÚT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3057 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5245 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2854 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3658 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4365 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1876 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2375 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0703 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2274 | m3 |
| 16 | Bê tông móng bể hút, kênh dẫn Mác 250, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2696 | m3 |
| 17 | Tấm cao su chèn khe bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| 18 | Bê tông tường bể hút, kênh dẫn M250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4072 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, cột M250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6545 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3368 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2606 | tấn |
| G | ĐÀO HỐ MÓNG, ĐẮP ĐẤT TẬN DỤNG ĐẤT ĐÀO: | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7051 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4274 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0355 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| H | GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9012 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4319 | tấn |
| 3 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4319 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,7305 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép, ĐK 250mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép, ĐK 250mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu lông M16*70 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282 | cái |
| 8 | Lắp đặt gioăng cao su D250-300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| I | CẦU CÔNG TÁC: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3795 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1605 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2792 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1867 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1506 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4097 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2614 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6819 | m3 |
| 9 | Trát lan can vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,0302 | m2 |
| 10 | Sản xuất hoa sắt Lan can | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,89 | Kg |
| 11 | Sơn cầu công tác, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,03 | m2 |
| J | MÁY BƠM, THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy bơm chìm hãng sản xuất EBARA (Nhật bản hoặc tương đương) Lưu lượng 500/550m3/h; H=18-21m; động cơ N=37KW, vòng quay W=1450v/p; điện áp 380V-H>=50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Palang xich 5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện khởi động máy bơm, khởi động 1 cấp; thiết bị đóng ngắt chính hãng | Đồng bộ theo 2 tổ máy bơm chìm (theo máy) | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điện (240m) + 10m tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 5 | Phao cáo mực nước thấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ống Gân Xoắn HDPE MAXTEL 50/65 bảo vệ cáp từ bơm lên trạm, bộ đấu nối dưới nước, bộ đầu cốt và phụ kiện (chôn ngầm dưới lòng đất sâu 60cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt bao gồm lắp đặt bơm, lắp đặt tủ điều khiển và đấu nối dây nguồn, dây tín hiệu từ bơm về tủ và hướng dẫn vận hành | Mua sắm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ tại công trình | 1 | chọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi