Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778104-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200778006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020, cấp hỗ trợ kinh phí cho công ty TNHH nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ khắc phục chống hạn vụ chiêm xuân năm 2019-2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:46:00 đến ngày 2020-08-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,799,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,367 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6967 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5185 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,182 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,4371 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 107,3149 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 75,2352 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0209 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,1372 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4946 10m
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH - LẮP DÀN GIÁO BẢO VỆ HẦM BƠM:
1 Lắp dựng, tháo dỡ thép I22 L=7m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 thanh
2 Lắp dựng, tháo dỡ thép hộp 80x120 mã kẽm L=6,5m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Thanh
3 Lắp dựng, tháo dỡ Tôn bịt dày 5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,9552 m3
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,1042 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,0594 m3
C SỬA CHỮA TRẠM BƠM:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,861 100m2
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3373 100m2
3 Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8785 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4417 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5769 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7664 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4878 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1403 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8954 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3699 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1416 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8929 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5749 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2574 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,0225 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,786 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0422 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 268,5524 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,2635 m2
21 Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 86,9268 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 144,4694 m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 145,749 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,3336 m2
25 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,92 m
26 Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6181 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6181 tấn
28 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6665 100m2
29 Ngói úp mái, ngói Đồng Tâm có gờ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60,56 m
30 Ngói úp đuôi góc cuối nóc trái có gờ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Viên
31 Ngói đỉnh 8 có gắn ống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Viên
32 Lắp đặt quả lô sứ tâm nóc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Quả
33 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt hộp vuông 14x14mm thép INOX 7 bộ KT (2,13x2,13)m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1362 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7583 m2
35 Sản xuất cửa khung nhôm hệ S5500, kính 2 lớp 6,38mm, KT cửa 4 cánh mở kèm theo phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1238 m2
36 Sản xuất cửa nhôm hệ S5500 kính mầu 2 lớp 6,38mm: KT cửa 4 cánh mở riêng biệt, kèm theo phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7583 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8821 m2
38 Sản xuất Lan can, tay vịn INOX 304 (lan can hành lang) Ống D76 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 531,04 Kg
39 Đai bắt ống D76 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 142 bộ
40 Ốp chân đế D76 Inox 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82 cái
41 Lắp dựng lan can sắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 85,527 m2
42 Mua Xỉ than tôn nền, san gạt đầm chặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1789 m3
43 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1835 m3
44 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120,0345 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 412,9445 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 582,2327 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 688,0065 m2
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Đào rãnh tiếp địa thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
7 Kẹp tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
E ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 600x600x50w Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt đèn siêu sáng dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 50W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
F XÂY DỰNG KÊNH DÃN, BẾT HÚT
1 Ván khuôn gỗ móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3057 100m2
2 Ván khuôn gỗ tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5245 100m2
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2854 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9364 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8244 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0285 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1486 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3658 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4365 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1876 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2375 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0703 tấn
15 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2274 m3
16 Bê tông móng bể hút, kênh dẫn Mác 250, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34,2696 m3
17 Tấm cao su chèn khe bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m
18 Bê tông tường bể hút, kênh dẫn M250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 72,4072 m3
19 Bê tông dầm, cột M250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6545 m3
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3368 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 59 cái
22 Sản xuất các kết cấu thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2606 tấn
G ĐÀO HỐ MÓNG, ĐẮP ĐẤT TẬN DỤNG ĐẤT ĐÀO:
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7051 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0355 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4274 100m3
4 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0355 100m3
5 Bơm nước phục vụ thi công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 ca
H GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP:
1 Sản xuất kết cấu thép hình trụ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9012 tấn
2 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4319 tấn
3 Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4319 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 99,7305 m2
5 Lắp đặt ống thép, ĐK 250mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 100m
6 Lắp đặt cút thép, ĐK 250mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt bu lông M16*70 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 282 cái
8 Lắp đặt gioăng cao su D250-300 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 cái
I CẦU CÔNG TÁC:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3795 100m2
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1605 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2792 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1867 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1506 tấn
6 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4097 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2614 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6819 m3
9 Trát lan can vữa XM cát mịn M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,0302 m2
10 Sản xuất hoa sắt Lan can Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 113,89 Kg
11 Sơn cầu công tác, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,03 m2
J MÁY BƠM, THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Máy bơm chìm hãng sản xuất EBARA (Nhật bản hoặc tương đương) Lưu lượng 500&#x2F;550m3&#x2F;h; H&#x3D;18-21m; động cơ N&#x3D;37KW, vòng quay W&#x3D;1450v&#x2F;p; điện áp 380V-H&gt;&#x3D;50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
2 Palang xich 5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Tủ điện khởi động máy bơm, khởi động 1 cấp; thiết bị đóng ngắt chính hãng Đồng bộ theo 2 tổ máy bơm chìm (theo máy) 1 bộ
4 Cáp điện (240m) + 10m tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
5 Phao cáo mực nước thấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Ống Gân Xoắn HDPE MAXTEL 50&#x2F;65 bảo vệ cáp từ bơm lên trạm, bộ đấu nối dưới nước, bộ đầu cốt và phụ kiện (chôn ngầm dưới lòng đất sâu 60cm) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
7 Lắp đặt bao gồm lắp đặt bơm, lắp đặt tủ điều khiển và đấu nối dây nguồn, dây tín hiệu từ bơm về tủ và hướng dẫn vận hành Mua sắm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ tại công trình 1 chọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->