Gói thầu: Thi công Đường giao thông, cảnh quan khu vực khoa Nông Lâm Ngư Trường Đại học Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công Đường giao thông, cảnh quan khu vực khoa Nông Lâm Ngư Trường Đại học Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:30:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,010,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9067 | 100m3 |
| 2 | Đào không thích hợp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3498 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5327 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5327 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1394 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3254 | 100m3 |
| 8 | Đào khai thác đất để đắp, vận chuyển cự ly 10Km,đất cấp III-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7399 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5813 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0975 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0975 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0391 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6235 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ (L=816,48m) | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,59 | m2 |
| 2 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,59 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,81 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0148 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,18 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,59 | m |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,54 | cái |
| D | CÂY XANH (76 cây) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu (Đất phù sa tơi xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 5 | Cọc chống cây + đai buộc, bu lông gia công hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cây |
| 6 | Bê tông bồn trồng cây đúc sẵn M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | 100m2 |
| 8 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 9 | Bê tông móng hố trồng cây M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bê tông bó bồn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 11 | Cây bàng lá nhỏ (bàng Đài Loan) đường kính thân 10-20cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,07 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6223 | tấn |
| 3 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6756 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0663 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5023 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m3 |
| 8 | Trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,27 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7698 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1431 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2346 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5655 | 100m3 |
| F | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4956 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 8 | Bê tông hố tụ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Tấm chắn rác compisite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 11 | Đào hố thu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m3 |
| G | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0529 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6007 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, cự ly vân chuyển 10 Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5Km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0529 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,669 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,669 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1673 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | 100m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,01 | m2 |
| 12 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,01 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa + tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2355 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2747 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,21 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa + tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,32 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG (S=2754m2) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0895 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân dày 15cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,85 | m3 |
| 3 | Thép hộp KT(15*15*15)cm ô cỏ - SL:200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | kg |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0875 | m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0875 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | 1000v |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | cái |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | 100m |
| 12 | Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 13 | Dây cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 14 | Dây liên kết tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 15 | Đào móng cột đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4992 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 10,48 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0192 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Dựng cột thép, chiều cao cột<=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 24 | Cột thép cần rời cần đơn , cao 6m , tôn dày 3,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 25 | Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần |
| 26 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | choá |
| 27 | Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột thép 4x(M24x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100 m |
| 30 | dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 , dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100kg |
| 34 | Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7 | kg |
| 35 | Thép tròn D10 mạ kẽm rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi