Gói thầu: Xây dựng đường N6 (D6 - D9), D6a, D9 (D6 - D7) và san lấp mặt bằng khu suối Rạt TTHC huyện Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường N6 (D6 - D9), D6a, D9 (D6 - D7) và san lấp mặt bằng khu suối Rạt TTHC huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:35:00 đến ngày 2020-08-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,225,684,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Đắp nên đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.088,65 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 cv, đổ lên phươmg tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô l0T, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.088,65 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thú công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tưòng thắng, chiều dày <=45 cm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,27 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống hộp 2x2m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,8 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,17 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa số, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tưòng, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m2 |
| C | PHẦN MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.608,52 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.316,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.408,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,63 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi