Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776520-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200689600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:49:00 đến ngày 2020-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,562,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CỦ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Theo E-HSMT 285,351 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 6,027 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E-HSMT 41,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 54,934 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 17,174 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 24,41 m3
7 Vận chuyển phế liệu, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 96,518 m3
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (bằng 90%MTC) Theo E-HSMT 170,563 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng 10%NC) Theo E-HSMT 15,64 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (bằng 10%NC) Theo E-HSMT 3,312 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 63,171 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo E-HSMT 14,218 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 43,853 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 79,828 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chủ nhật Theo E-HSMT 117,539 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 235,69 kg
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 2.458,82 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 333,82 kg
12 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,879 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 9,985 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 81,2 m2
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 205,007 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo E-HSMT 31,98 m3
17 Tận dụng đất đào hố móng đắp cục bộ phía ngoài công trình Theo E-HSMT 126,343 m3
C XÂY LẮP PHẦN THÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo E-HSMT 4,871 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo E-HSMT 7,207 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E-HSMT 8,383 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 10,637 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 408,79 kg
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 2.122,24 kg
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 489,3 kg
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 14,744 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 257,03 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 44,685 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 589,714 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1.013,33 kg
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 5.798,32 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0 kg
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 74,419 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 626,224 m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 5.792,04 kg
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 6,53 kg
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,235 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 35,29 m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 79,66 kg
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 812,49 kg
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,943 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 57,074 m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 474,84 kg
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 627,36 kg
27 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 22,41 m3
28 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu nang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 29,241 m3
29 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 29,209 m3
30 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 29,209 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4,809 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4,255 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,448 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 8,951 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 6,985 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E-HSMT 1,553 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Theo E-HSMT 2.035,097 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 2.035,097 kg
39 Sản xuất giằng mái bằng thép Theo E-HSMT 146,418 kg
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo E-HSMT 146,418 kg
41 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo E-HSMT 408,22 m2
42 Lợp mái tôn phẳng úp nốc dày 0,5mm Theo E-HSMT 27,42 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 571,006 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 638,276 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 366,61 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 646,789 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo E-HSMT 626,224 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E-HSMT 763,8 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 937,616 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.911,289 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo E-HSMT 629,113 m2
52 Đóng gạch chân tường, gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo E-HSMT 33,65 m2
53 Lát đá bậc cầu thang Theo E-HSMT 58,729 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 10,764 m2
55 GCLD tay vịn Inox D60mm Theo E-HSMT 10,86 m
56 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 9,75 m2
57 Lắp dựng vách kính Upvc cánh lùa (nhựa lỏi thép) Theo E-HSMT 12,6 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo E-HSMT 76,946 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 111,275 1m2
60 LD cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT 43,32 m2
61 LD cửa sổ nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT 24,64 m2
62 LD cửa sổ nhựa lỏi thép 4 cánh mở quay kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo E-HSMT 53,76 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT 106,4 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo E-HSMT 112 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo E-HSMT 9,5 m
66 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm Theo E-HSMT 14 cái
67 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo E-HSMT 14 cái
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E-HSMT 795,758 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 4 m2
70 SXLD cửa tôn đậy ô thông lên mái Theo E-HSMT 1 cái
71 Trát keo vào cấu kiện BT bằng xi măng nguyên chất Theo E-HSMT 1.639,622 m2
72 Lắp dựng vách kính Upvc cố định (nhựa lỏi thép) Theo E-HSMT 37,6 m2
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo E-HSMT 28 cái
74 Lát gạch BT mặt mài Granito kich thước 400x400mm Theo E-HSMT 676,94 m2
75 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 77,331 m3
76 Rải bạt ni long lớp cách ly Theo E-HSMT 481,84 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỒNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 40 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 32 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo E-HSMT 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo E-HSMT 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT 500 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT 650 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo E-HSMT 800 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤630A Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Theo E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt tủ điện tôn, KT 400x300x120mm Theo E-HSMT 1 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện tôn, KT 300x200x120mm Theo E-HSMT 1 1 tủ
19 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo E-HSMT 32 hộp
21 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo E-HSMT 5 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo E-HSMT 7 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo E-HSMT 55 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo E-HSMT 75 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo E-HSMT 24 m
26 Thép bản 50x5, L=400mm Theo E-HSMT 15 m
27 Bật thép D10mm, L=250mm Theo E-HSMT 15 m
28 Đào móng rảnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo E-HSMT 6,5 m3
E PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 40cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 Theo E-HSMT 17,19 m3
2 Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 Theo E-HSMT 341,33 m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 LĐ bình bọt cứu hoả MFZ8 Theo E-HSMT 6 bình
2 LĐ biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCC Theo E-HSMT 2 biển
3 LĐ bảng chống loá Hàn Quốc Theo E-HSMT 8 cái
4 Bàn ghế giáo viên Theo E-HSMT 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->