Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Đường liên ấp Bảy Xào Dơi A – Trà Cú A (Đoạn 2), xã Kim Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777169-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Đường liên ấp Bảy Xào Dơi A – Trà Cú A (Đoạn 2), xã Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200777099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:24:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,819,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến chính
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
2 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
4 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Gốc cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
6 Đào gốc cây đ.kính gốc cây >70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Gốc cây
7 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bụi
8 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100M3
9 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,758 100M2
10 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,863 M3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,853 100M3
12 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,242 M3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,683 100M3
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,384 100M3
15 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,89 100M2
16 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,89 100M2
17 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
19 B/báo chữ nhật PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 M3
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 Tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 M3
23 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100M2
25 Sơn tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 M2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg( Không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
B Phần cống tuyến chính
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,756 M3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100M2
4 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,434 M3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
7 Sản xuất cột Bằng thép hình (cung cấp gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M2
11 Ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đoạn ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
17 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100M3
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
20 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
21 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100M2
23 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
C Tuyến nhánh 1
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
2 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Gốc cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cây
4 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100M3
6 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,727 M3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100M3
8 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,213 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100M3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100M3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 100M2
13 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
16 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
D Tuyến nhánh 2
1 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 Bụi
2 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100M3
3 Lu lèn nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100M2
4 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,315 M3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100M3
6 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,047 M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100M3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 100M2
10 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 100M2
11 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
14 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->