Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 22:06:00 đến ngày 2020-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,117,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,453 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,912 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,653 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,427 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,683 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,497 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,891 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,376 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,376 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,587 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,763 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,567 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,227 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,254 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,65 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,769 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,399 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | m3 |
| 56 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,012 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,959 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | 100m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (Phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,57 | m2 |
| 68 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,16 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,562 | m2 |
| 74 | Quả cầu inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,18 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,18 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 957,488 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 957,488 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,72 | m2 |
| 82 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,72 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,874 | m2 |
| 84 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,874 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 572,53 | m2 |
| 86 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 572,53 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,026 | m2 |
| 88 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,026 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,18 | m2 |
| 90 | Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,18 | m2 |
| 91 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,16 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,16 | m |
| 93 | Công tác ốp gạch vào mặt bàn, tường nhà kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,181 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá rối chân móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540,91 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,459 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,052 | 100m2 |
| 99 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | 100m |
| 100 | Lồng chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 102 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 63A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Panasonic loại DU810 HTC – 1 (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Đèn chụp bán cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha =15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tủ điện 250x400 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Hộp nối aptomat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 121 | Tủ Astomat phòng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Đế âm chôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 123 | Mặt công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Van chặn d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 132 | Cút ren trong nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy khí MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,032 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Quả cầu sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 144 | Dây tản sét 40x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 146 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,881 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,887 | m2 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 169 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,238 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,031 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,512 | m3 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,138 | m3 |
| 200 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,884 | m2 |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 204 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 205 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | m2 |
| 206 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 207 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 209 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,489 | m2 |
| 210 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,489 | m2 |
| 211 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,654 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,654 | m2 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,833 | m2 |
| 214 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,833 | m2 |
| 215 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,938 | m2 |
| 216 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,938 | m2 |
| 217 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,599 | m2 |
| 218 | Sơn ô văng, chắn nắng ... không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,599 | m2 |
| 219 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 220 | Công tác ốp gạch vào mặt bàn, tường nhà kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,476 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,426 | m2 |
| 222 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m |
| 223 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,716 | m2 |
| 225 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,716 | m2 |
| 226 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 227 | Ống xả tràn D42 L 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Aptomat 1 pha 25A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Aptomat 1 pha 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Đèn chụp bán cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 235 | Đế âm chôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Hộp nối aptomat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 242 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 244 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 245 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 248 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 249 | Tê nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,881 | m3 |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,629 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | m3 |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 258 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,069 | m3 |
| 263 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m3 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 271 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 272 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m2 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,18 | m2 |
| 274 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,18 | m2 |
| 275 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,442 | m2 |
| 276 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,442 | m2 |
| 277 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,567 | m2 |
| 278 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,567 | m2 |
| 279 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kíc thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,38 | m2 |
| 280 | Công tác ốp gạch vào chân tiểu, máng tiểu, gạch kíc thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | m2 |
| 281 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,849 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,488 | m2 |
| 283 | Màng chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,877 | m2 |
| 284 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | 100m2 |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 294 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,046 | m2 |
| 295 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 297 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 300 | Đèn ốp trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 301 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 303 | Aptomat 1 pha =15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 307 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 308 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 309 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 310 | Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 312 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 313 | Van chặn DY 32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 314 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 315 | Vòi d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 316 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 317 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 318 | Ống nhựa tiền phong d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 319 | Ống nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 320 | Cút PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 321 | Cút nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 322 | Tê nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 323 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 324 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 327 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 328 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 330 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 331 | Tê ren trong d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 332 | Cút ren trong d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 333 | Tê kẽm d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 334 | Vòi d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,43 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,725 | m3 |
| 340 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 341 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 342 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 343 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 345 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 346 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 347 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 348 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 349 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,175 | m2 |
| 350 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m2 |
| 351 | Máng tôn rộng 300x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 352 | Ống PVC d = 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 353 | Cút PVC d = 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m3 |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 357 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,579 | m3 |
| 358 | Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.197,66 | m2 |
| 359 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m3 |
| 360 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 361 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 362 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 363 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,025 | m3 |
| 364 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,401 | m3 |
| 365 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 366 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 367 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 368 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 369 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 370 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,747 | m2 |
| 371 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,805 | m2 |
| 372 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,443 | m3 |
| 373 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | m3 |
| 374 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | m3 |
| 377 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,117 | m3 |
| 378 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,015 | m3 |
| 379 | Ốp gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,46 | m2 |
| 380 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 383 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 384 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 385 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 386 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 387 | Bu lông M16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 388 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m2 |
| 389 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 390 | Gia công hàng rào lưới thép (cả khung + lưới) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 391 | Bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 392 | Khóa + chốt + then cài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 393 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 394 | Ống PVC d = 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 395 | Ống PVC d = 48mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 396 | Ống PVC d = 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 397 | Đầu bịt d = 48mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 398 | Đầu bịt d = 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 399 | Côn thu nước PVC D60/48 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 400 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 401 | Ống PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 402 | Cút PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 403 | Tê PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 404 | Rắc co PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 405 | Van PPR d = 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 406 | Bích 60/34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 407 | Ống lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 408 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 409 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m2 |
| 410 | Máy bơm nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 411 | Nắp ngăn để máy bơm bằng thép hộp bịt tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 412 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 413 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 414 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 415 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 416 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 417 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 418 | Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 420 | Cút HDPE d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 421 | Tê HDPE d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 422 | Côn thu HDPE d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 423 | Ống HDPE d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 424 | Cút HDPE d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 425 | Tê HDPE d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 426 | Van chặn d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 427 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 428 | Gia công cổng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 429 | Lắp dựng cổng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m2 |
| 430 | Bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 431 | Khóa + chốt + then cài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 432 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 433 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 434 | Biển + chữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 436 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 437 | Ca máy xúc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 438 | Ca ô tô vận chuyển phế thải | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ca |
| 439 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | 100m2 |
| 440 | Tháo dỡ xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 441 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,263 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,263 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,263 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,655 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,655 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,655 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,396 | m2 |
| 8 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,396 | m2 |
| 9 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,396 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,318 | m2 |
| 11 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,318 | m2 |
| 12 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,318 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,736 | m2 |
| 14 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,736 | m2 |
| 15 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,736 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát thành sê nô ... | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,05 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,05 | 1m2 |
| 18 | Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,05 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,238 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,238 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,652 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,652 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,385 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,385 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,385 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,201 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng TH, vữa BT M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100kg |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | 1m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,018 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,018 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,018 | m3 |
| 40 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 41 | Lồng chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 50A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Đèn hành lang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha =15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Hộp nối aptomat | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 54 | Đế âm chôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 59 | Tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tủ Astomat phòng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Mặt công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,274 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,756 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,274 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,75 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,804 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,804 | 1m2 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,738 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,738 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi