Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761250-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200761157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 22:06:00 đến ngày 2020-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,117,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,886 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,453 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,912 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,893 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,934 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,653 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,894 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,427 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,683 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 100m3
16 Mua đất đắp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,497 m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,891 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,376 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,376 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,031 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,991 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,587 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,285 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,763 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,273 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,739 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,567 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,724 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,305 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,227 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,254 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,928 100m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,65 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,769 m3
54 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,399 m3
55 Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,322 m3
56 Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,837 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,699 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,012 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 186,959 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,416 100m2
67 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (Phụ kiện và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,57 m2
68 Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm (Sản xuất và lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
69 Sản xuất hoa sắt cửa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,149 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,16 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,44 m2
72 Gia công lan can inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 tấn
73 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,562 m2
74 Quả cầu inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 quả
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,7 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,7 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 377,18 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 377,18 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 957,488 m2
80 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 957,488 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,72 m2
82 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,72 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,874 m2
84 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,874 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 572,53 m2
86 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 572,53 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,026 m2
88 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,026 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,18 m2
90 Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,18 m2
91 Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,16 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,16 m
93 Công tác ốp gạch vào mặt bàn, tường nhà kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,181 m2
94 Công tác ốp đá rối chân móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 540,91 m2
96 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,95 m2
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,459 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,052 100m2
99 Ống nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,047 100m
100 Lồng chắn rác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
101 Cút nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
102 Ống nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Aptomat 1 pha 63A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Aptomat 1 pha 40A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Panasonic loại DU810 HTC – 1 (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
110 Đèn chụp bán cầu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
113 Aptomat 1 pha =15A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Tủ điện 250x400 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
115 Hộp nối aptomat Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
116 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 740 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 383 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
121 Tủ Astomat phòng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
122 Đế âm chôn tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
123 Mặt công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
124 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
125 Ống nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
127 Cút nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
128 Tê nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
129 Van chặn d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Cút nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Ống nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
132 Cút ren trong nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
133 Cút nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
134 Tê nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Bảng nội quy và tiêu lệnh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
136 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
137 Bình chữa cháy khí MT3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
138 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
139 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,032 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
142 Quả cầu sứ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 quả
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
144 Dây tản sét 40x4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m
146 Bật sắt đỡ dây d = 8mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
149 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,881 m3
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 m3
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
158 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
159 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,536 m2
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,887 m2
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 100m3
162 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,759 m3
164 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,136 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,958 m3
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
169 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,008 m3
170 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,238 m3
171 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,248 m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,861 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 tấn
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 100m2
176 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m3
177 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
178 Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,031 m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 m3
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 tấn
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,512 m3
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 tấn
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 m3
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
195 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
198 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
199 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,138 m3
200 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 tấn
201 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 tấn
202 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,884 m2
203 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m2
204 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
205 Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,49 m2
206 Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
207 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,49 m2
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,66 m2
209 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,489 m2
210 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,489 m2
211 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,654 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,654 m2
213 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,833 m2
214 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,833 m2
215 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,938 m2
216 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,938 m2
217 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,599 m2
218 Sơn ô văng, chắn nắng ... không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,599 m2
219 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 m2
220 Công tác ốp gạch vào mặt bàn, tường nhà kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,476 m2
221 Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,426 m2
222 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m
223 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m
224 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,716 m2
225 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,716 m2
226 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 100m2
227 Ống xả tràn D42 L 250 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
228 Aptomat 1 pha 25A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
229 Aptomat 1 pha 40A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
230 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
231 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
232 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
233 Đèn chụp bán cầu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
234 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
235 Đế âm chôn tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
236 Hộp nối aptomat Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
237 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
239 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
240 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
241 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
242 Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
243 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
244 Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
245 Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
246 Tê nhựa PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
247 Ống nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
248 Cút nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
249 Tê nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
250 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m3
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m3
252 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,881 m3
253 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,629 m3
254 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 m3
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 tấn
257 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
258 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m3
259 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m3
260 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m3
261 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,876 m3
262 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,069 m3
263 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,584 m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 m3
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
267 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,816 m3
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
270 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,326 100m2
271 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
272 Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m2
273 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,18 m2
274 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,18 m2
275 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,442 m2
276 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,442 m2
277 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,567 m2
278 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,567 m2
279 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kíc thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,38 m2
280 Công tác ốp gạch vào chân tiểu, máng tiểu, gạch kíc thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,821 m2
281 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,849 m2
282 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,488 m2
283 Màng chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,877 m2
284 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,679 100m2
285 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m3
286 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m3
287 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
288 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 m3
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
292 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
293 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 m3
294 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,046 m2
295 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,416 m3
296 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
297 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
298 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
299 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
300 Đèn ốp trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
301 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
302 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
303 Aptomat 1 pha =15A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
304 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 m
305 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
306 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
307 Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
308 Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
309 Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
310 Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
311 Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
312 Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
313 Van chặn DY 32 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
314 Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
315 Vòi d = 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
316 Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
317 Ống nhựa PVC d = 21mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
318 Ống nhựa tiền phong d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
319 Ống nhựa tiền phong d = 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
320 Cút PVC d = 110 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
321 Cút nhựa tiền phong d = 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
322 Tê nhựa tiền phong d = 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
323 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
324 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
325 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
326 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
327 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
328 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
329 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
330 Lắp đặt gương soi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
331 Tê ren trong d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
332 Cút ren trong d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
333 Tê kẽm d = 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
334 Vòi d = 15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
335 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
336 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
337 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,43 m3
339 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,725 m3
340 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
341 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 m3
342 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 m2
343 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 tấn
344 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 tấn
345 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 tấn
346 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 tấn
347 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tấn
348 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 tấn
349 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151,175 m2
350 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 100m2
351 Máng tôn rộng 300x300 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
352 Ống PVC d = 76mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
353 Cút PVC d = 76mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
354 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,4 m3
355 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m3
356 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m2
357 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 395,579 m3
358 Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.197,66 m2
359 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,214 100m3
360 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 100m3
361 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m3
362 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m3
363 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,025 m3
364 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,401 m3
365 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,053 m3
366 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,72 m3
367 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 tấn
368 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 100m2
369 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255 cái
370 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,747 m2
371 Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,805 m2
372 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,443 m3
373 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,481 m3
374 Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
375 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
376 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,544 m3
377 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,117 m3
378 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,015 m3
379 Ốp gạch thẻ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,46 m2
380 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
381 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
382 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
383 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 tấn
384 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 tấn
385 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,549 tấn
386 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,549 tấn
387 Bu lông M16 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
388 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m2
389 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,63 m3
390 Gia công hàng rào lưới thép (cả khung + lưới) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m2
391 Bản lề Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
392 Khóa + chốt + then cài Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
393 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
394 Ống PVC d = 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
395 Ống PVC d = 48mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
396 Ống PVC d = 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
397 Đầu bịt d = 48mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
398 Đầu bịt d = 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
399 Côn thu nước PVC D60/48 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
400 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
401 Ống PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
402 Cút PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
403 Tê PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
404 Rắc co PPR d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
405 Van PPR d = 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
406 Bích 60/34 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
407 Ống lọc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
408 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
409 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,296 m2
410 Máy bơm nước Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
411 Nắp ngăn để máy bơm bằng thép hộp bịt tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
412 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,94 m3
413 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 100m3
414 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bể
415 Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
416 Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
417 Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
418 Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
419 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
420 Cút HDPE d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
421 Tê HDPE d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
422 Côn thu HDPE d = 32mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
423 Ống HDPE d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
424 Cút HDPE d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
425 Tê HDPE d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
426 Van chặn d = 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
427 Tháo dỡ cánh cổng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,65 m2
428 Gia công cổng inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
429 Lắp dựng cổng inox Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,65 m2
430 Bản lề Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
431 Khóa + chốt + then cài Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
432 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
433 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
434 Biển + chữ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
435 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
436 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m3
437 Ca máy xúc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
438 Ca ô tô vận chuyển phế thải Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 ca
439 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 100m2
440 Tháo dỡ xà gồ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
441 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,96 m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,263 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,263 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,263 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,655 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,655 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 238,655 1m2
7 Phá lớp vữa trát cột nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,396 m2
8 Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,396 m2
9 Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,396 1m2
10 Phá lớp vữa trát dầm nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,318 m2
11 Trát dầm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,318 m2
12 Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,318 1m2
13 Phá lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,736 m2
14 Trát trần nhà, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,736 m2
15 Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,736 1m2
16 Phá lớp vữa trát thành sê nô ... Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,05 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,05 1m2
18 Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,05 1m2
19 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,238 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,238 1m2
21 Phá dỡ mặt bậc tam cấp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,652 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,652 m2
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,385 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,385 1m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,385 1m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,201 m3
27 Bê tông giằng TH, vữa BT M200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 1 m3
28 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 100kg
29 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,262 1m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Gia công xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,018 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,346 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,955 100m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,018 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,018 m3
40 Ống nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m
41 Lồng chắn rác Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Cút nhựa PVC d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Ống nhựa PVC d = 42mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Aptomat 1 pha 50A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Đèn hành lang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Aptomat 1 pha =15A Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Hộp nối aptomat Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
54 Đế âm chôn tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
59 Tủ điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Tủ Astomat phòng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Mặt công tắc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
62 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,274 m3
63 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,756 1 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,274 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,75 m2
66 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,804 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,804 1m2
68 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,738 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 6km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,738 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->