Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776750-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200776712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tài trợ và huy động từ nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9062 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 95,313 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV (chiếm 10%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,0541 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,717 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,1015 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,7535 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4272 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0573 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,225 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5928 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0638 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,179 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2031 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 132,5478 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,4381 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,8351 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2823 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1637 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2635 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7413 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,2506 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,525 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60,525 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,6808 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0328 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,246 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1315 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1825 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,8923 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6806 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,794 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8954 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,9777 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 67,8267 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1199 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,0086 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1574 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2104 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2997 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1868 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5904 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4349 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3039 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1184 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,909 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4622 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1673 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6998 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1459 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2364 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2417 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3231 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
54 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 114,51 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,1815 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,9893 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5715 m3
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70,67 m
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 611,99 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 368,06 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 169,86 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 333,1405 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 229,87 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.303,8536 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 84,0918 m2
66 Sản xuất lắp dựng thép hộp trang trí thành lan can, thép hộp 50x30x3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,75 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 532,4782 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42,4564 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 170,856 m2
70 Sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 313,9618 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.786,9041 m2
72 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,134 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,6007 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,588 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,508 m2
76 Lát đá granit bậc cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,508 m2
77 Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng INOX Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,64 md
78 Sơn lan can cầu thang, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,588 m2
79 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 50, PC30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4149 m3
80 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,068 100m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5558 m3
82 Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3148 m2
83 Sơn bục giảng không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3148 m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,8887 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 339,3616 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,956 m2
87 Sơn tường thu hồi, sê nô, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 166,7376 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 123,4 m
89 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6934 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6934 tấn
91 Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 139,8112 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6956 100m2
93 Tôn úp nóc : Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52,2 m
94 Ke chống bão (5c/m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.800 cái
95 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48,6 m2
96 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,48 m2
97 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50,4 m2
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh mở hất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,04 m2
99 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,74 m2
100 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 50, PC30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,53 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,063 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,775 m2
103 Lát đá bậc tam cấp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,775 m2
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32,868 m3
105 Bê tông lót rãnh , vữa XM M 50, PC30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,217 m3
106 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,6722 m3
107 Trát mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,1 m2
108 Láng mương mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 89,1 m2
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1184 m3
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2957 100m2
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2529 tấn
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100 kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 165 cái
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,8353 m3
114 Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1172 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1679 m3
116 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0281 100m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0687 tấn
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0668 tấn
119 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6152 m3
120 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,0862 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,9064 m2
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9888 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0603 tấn
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 165 cái
126 Ống D32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 100m
127 Ống D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,095 100m
128 Ống D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,655 100m
129 Ống D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,125 100m
130 Lắp đặt cút D25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 cái
131 Lắp đặt cút D20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72 cái
132 Lắp đặt cút D40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
133 Lắp đặt tê D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 cái
134 Lắp đặt tê D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
135 Lắp đặt tê D25-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
136 Lắp đặt tê D32-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt tê D40-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
138 Lắp đặt tê D40-D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
139 Lắp đặt tê D25-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
140 Lắp đặt tê D32-D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
141 Lắp đặt côn D25-D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
142 Lắp đặt côn D32-D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
143 Lắp đặt rắc co D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
144 Lắp đặt van D25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
145 Lắp đặt van D40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
146 Lắp đặt van 1 chiều D40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,12 100m
148 Lắp đặt gương soi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
149 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 100m
150 Máng tiểu nam (bàng inox) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,1 m
151 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=67mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,195 100m
152 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m
153 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,54 100m
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,14 100m
155 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,405 100m
156 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 100m
157 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
158 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cái
159 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
160 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
161 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=67mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
162 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=76mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
163 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
164 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
165 Lắp đặt tê xiên D48 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
166 Lắp đặt tê xiên D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
167 Lắp đặt tê xiên D90-D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
168 Lắp đặt tê xiên D90-D75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
169 Lắp đặt tê xiên D110-D60 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
170 Lắp đặt tê xiên D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
171 Lắp đặt tê 90* D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
172 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
173 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
174 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
175 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 80 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
176 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
177 Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
178 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 100m
179 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
180 Lắp đặt phễu thu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
181 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 48 bộ
182 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17 bộ
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
184 Tủ điện 1 pha MCB (loại tủ modul hợp bộ) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
185 Tủ điện 3 pha MCB (tủ điện kim loại) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
186 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36 cái
187 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
189 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 355 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 750 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2cx1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 960 m
194 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 85 m
195 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 90 m
196 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 950 m
197 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 m
198 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 m
199 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
200 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 m
201 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 m
202 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 m
203 Gia công kim thu sét chiều dài kim 0,7m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
204 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 0,7m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
205 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
206 Đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cọc
207 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
208 Thanh tiếp dịa chính thép dẹt 25x3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 75 m
209 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,64 m3
210 Đắp đất rãnh dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,64 m3
211 Hộp đựng bình chữa cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
212 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 bình
213 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bình
214 Bảng tiêu lệnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bảng
B Hạng mục 2: San nền, sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV ( chiếm 90%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,0139 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 111,265 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,0139 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1717 100m3
5 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 572,33 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,233 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,21 100m2
8 Công thợ làm phẳng mặt bê tông sân Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 572,33 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->