Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tài trợ và huy động từ nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:28:00 đến ngày 2020-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9062 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,313 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV (chiếm 10%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0541 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,717 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,1015 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,7535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4272 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0573 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5928 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0638 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2031 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 132,5478 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,4381 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8351 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2823 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1637 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2635 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7413 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,2506 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,525 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,525 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,6808 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0328 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1315 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1825 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,8923 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6806 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,794 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8954 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9777 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,8267 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1199 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0086 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1574 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2104 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2997 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1868 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5904 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4349 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3039 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1184 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,909 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4622 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1673 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6998 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1459 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2364 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2417 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3231 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 114,51 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1815 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,9893 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5715 | m3 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,67 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 611,99 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 368,06 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,86 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 333,1405 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 229,87 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.303,8536 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84,0918 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng thép hộp trang trí thành lan can, thép hộp 50x30x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,75 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 532,4782 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,4564 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170,856 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 313,9618 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.786,9041 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6007 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,588 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,508 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,508 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can cầu thang bằng INOX | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,64 | md |
| 78 | Sơn lan can cầu thang, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,588 | m2 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 50, PC30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4149 | m3 |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5558 | m3 |
| 82 | Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3148 | m2 |
| 83 | Sơn bục giảng không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,3148 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,8887 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 339,3616 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,956 | m2 |
| 87 | Sơn tường thu hồi, sê nô, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,7376 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,4 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6934 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6934 | tấn |
| 91 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,8112 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6956 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc : | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,2 | m |
| 94 | Ke chống bão (5c/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.800 | cái |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh mở hất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,74 | m2 |
| 100 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M 50, PC30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,53 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,063 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,775 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,775 | m2 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,868 | m3 |
| 105 | Bê tông lót rãnh , vữa XM M 50, PC30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,217 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6722 | m3 |
| 107 | Trát mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,1 | m2 |
| 108 | Láng mương mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,1 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1184 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2957 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2529 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100 kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,8353 | m3 |
| 114 | Bê tông đá 4x6 dùng vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1172 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1679 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 119 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6152 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,0862 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,9064 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9888 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0603 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165 | cái |
| 126 | Ống D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 127 | Ống D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,095 | 100m |
| 128 | Ống D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,655 | 100m |
| 129 | Ống D40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút D20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút D40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê D25-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê D32-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê D40-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê D40-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê D25-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê D32-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn D25-D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn D32-D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van D25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt van D40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 100m |
| 150 | Máng tiểu nam (bàng inox) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1 | m |
| 151 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=67mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,195 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,405 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=67mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=76mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê xiên D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê xiên D90-D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê xiên D90-D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê xiên D110-D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê 90* D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 80 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 184 | Tủ điện 1 pha MCB (loại tủ modul hợp bộ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 185 | Tủ điện 3 pha MCB (tủ điện kim loại) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 355 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 750 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2cx1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 960 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 950 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m |
| 199 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 202 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m |
| 203 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 0,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 0,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 206 | Đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cọc |
| 207 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 208 | Thanh tiếp dịa chính thép dẹt 25x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 75 | m |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,64 | m3 |
| 210 | Đắp đất rãnh dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,64 | m3 |
| 211 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 212 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 213 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 214 | Bảng tiêu lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bảng |
| B | Hạng mục 2: San nền, sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV ( chiếm 90%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0139 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 111,265 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0139 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1717 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 572,33 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Công thợ làm phẳng mặt bê tông sân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 572,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi