Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777570-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200633999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất ở (thu từ nguồn đấu giá QSD đất ở khu ao ông Thà, thôn Nghĩa Lập,xã Châu Can) và nguồn ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:07:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN
1 Vét bùn - Máy 100% 24,695 100m3
2 Đào hữu cơ TC 10% 9,371 m3
3 Đào hữu cơ Máy: 90% 0,843 100m3
4 Đào nền + khuôn đường đất cấp II- TC 10% 2,412 m3
5 Đào nền + khuôn đường đất cấp II - Máy 90% 0,217 100m3
6 Đánh cấp - TC 10% 5,419 m3
7 Đánh cấp - Máy 90% 0,488 100m3
8 Đắp lề và taly bằng thủ công 10% 0,033 100m3
9 Đắp lề và taluy bằng Máy 90% 0,295 100m3
10 Đất đồi đầm chặt K95 1.991,857 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,449 100m3
12 Đắp đất san nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 112,997 100m3
13 Đất đắp san nền K90 14.839,466 m3
B MẶT ĐƯỜNG + HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 251,92 m3
2 Nilon chống thấm 1.399,56 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,099 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 0,18 100m2
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 169,93 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 17,11 m
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 48,63 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 4,86 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,374 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 5,88 m3
11 Nilon chống thấm 73,51 m2
12 Cát đệm vỉa hè dày 5cm đắp bằng đầm 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,037 100m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,87 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,78 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,27 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,017 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng, đất cấp II - TC 10% 12,417 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II - Máy 90% 1,118 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,448 100m3
4 Đất đồi đầm chặt K95 61,706 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 31,41 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,004 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 47,25 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 84,41 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 388,36 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,754 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,393 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 21,68 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,29 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 3,561 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 24,71 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 331 cái
D ĐƯỜNG HỘP KỸ THUẬT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,314 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 7,53 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,72 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,627 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,45 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,372 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,083 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,96 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 157 cái
E KÈ TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng kè - TC 10% 18,81 m3
2 Đào móng kè - Máy 90% 1,693 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,291 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,53 100m3
5 Đất đắp nền K95 73,066 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 16,06 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 64,22 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 116,34 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 18,06 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,028 100m2
11 Ống nhựa thoát nước 0,16 100m
F DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Bơm tát nước 30 ca
2 Dọn dẹp phát quang cây bụi 10 công
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm 4 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm 4 gốc cây
5 Vớt và vận chuyển cây, bèo ao đến vị trí đổ thái 1 gói
6 Đắp bù gốc cây 0,04 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 15,31 m3
8 Di chuyển cột điện 1 cột
G VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2.578,53 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 2,5T 2.578,53 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->