Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cần Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:16:00 đến ngày 2020-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÓM CHỢ CŨ | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,193 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Nối thẳng D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ba chạc 40-32-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 11 | Đào san mặt bằng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 14 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1252 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3765 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm đỡ, nắp bể đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 20 | SX thép tròn bậc lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 23 | LD CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc hố van 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ra, vào bể D=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 32 | Cút 90 tráng kẽm d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Khâu nối d=65/63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối d=65/40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 38 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 40 | Bê tông thân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 42 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 45 | Ba chạc D63-63-63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Kép nhựa D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Rắc co nhựa D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | XÓM LŨNG KHUÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=90mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa d= 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa d= 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Rắc co D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kép D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Chuyển bậc D90/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối D50/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 28 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 30 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 31 | Đắp đất trả nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 32 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3168 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 35 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3019 | m3 |
| 36 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,528 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,616 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,878 | m2 |
| 40 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 44 | SXLĐ cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6575 | m3 |
| 49 | Trát trong hố van dày 1,5 cm vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9886 | m2 |
| 50 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3294 | m3 |
| 51 | Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 52 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5814 | m3 |
| 53 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 55 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | XÓM NÀ VÀI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa d= 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Rắc co D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Kép D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Chuyển bậc D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đào móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,69 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng bể, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7396 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 26 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m3 |
| 27 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,654 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước ngăn chứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,18 | m2 |
| 31 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 40 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 41 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3518 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào - ra bể, ống D= 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua bể D= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Cút 90 độ tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút 90 độ tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Khâu nối D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Khâu nối D65/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,56 | m3 |
| 53 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,2 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m |
| 58 | Nối thẳng thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Nối thẳng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 60 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Nối thẳng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Cút 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Ba chạc D40-32-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Ba chạc D40-25-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Ba chạc D32-25-32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Ba chạc D25-25-25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 69 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 73 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 77 | LD BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Măng sông d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 82 | Kép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Tê tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Khâu nối d=25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Rắc co kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| D | XÓM LŨNG KHOANG - CA RỈNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa d= 67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Rắc co D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Kép D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Chuyển bậc D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đào móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3 | m3 |
| 22 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng bể, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4792 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2261 | tấn |
| 27 | Xây tường bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7234 | m3 |
| 28 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,308 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước ngăn chứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,36 | m2 |
| 32 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2138 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 42 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6747 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7032 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào - ra bể, ống D= 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua bể D= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 48 | Cút 90 độ tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Cút 90 độ tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Khâu nối D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Khâu nối D65/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,122 | m3 |
| 54 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,94 | m3 |
| 55 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,8 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 60 | Nối thẳng thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 61 | Nối thẳng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Nối thẳng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Cút 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Ba chạc D32-40-32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Ba chạc D32-25-32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa van đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 68 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 69 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 73 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm đan đk <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | 100m2 |
| 77 | LD BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Măng sông d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Kép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Tê tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Khâu nối d=25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Rắc co kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| E | XÓM LŨNG BỦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng bể, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7396 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 17 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,735 | m3 |
| 18 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,654 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước ngăn chứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,18 | m2 |
| 22 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8374 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3518 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào - ra bể, ống D= 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua bể D= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Cút 90 độ tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút 90 độ tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Khâu nối D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Khâu nối D65/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,8 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | 100m |
| 47 | Nối thẳng thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Cút 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 52 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi