Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Mễ Sở, huyện Văn Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Mễ Sở, huyện Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 17:17:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,555,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ | Chương V E-HSMT | 21,2727 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Chương V E-HSMT | 12,4835 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 61,3652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 30,3481 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi <=5km) | Chương V E-HSMT | 1,0099 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 5,9038 | ca |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh hiện trạng | Chương V E-HSMT | 84,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V E-HSMT | 74 | cấu kiện |
| 4 | Đục tẩy vệ sinh tạo nhám bề mặt trước khi cơi cao thành rãnh | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào thành rãnh hiện trạng - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 40 | lỗ |
| 6 | Đào móng rãnh, tường chắn, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 847,416 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,1635 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,6224 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre D(6~8), dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 274,775 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga, hố thu, tường chắn | Chương V E-HSMT | 73,92 | m3 |
| 11 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 75,54 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 84,67 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 14 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 16 | Cốt thép móng cống, rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng cống, rãnh, hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 5,9769 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cống, rãnh | Chương V E-HSMT | 1,6306 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga, hố thu | Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 38,28 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, hố thu M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 61,45 | m3 |
| 22 | Xây tường cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 284,82 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,5348 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga | Chương V E-HSMT | 2,5615 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 26 | Trát lòng cống, rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 1.470,98 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông hố thu đổ tại chỗ | Chương V E-HSMT | 0,6399 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=10mm | Chương V E-HSMT | 8,5555 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=18mm | Chương V E-HSMT | 6,9844 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,8184 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 93,32 | m3 |
| 33 | Sản xuất lưới chắn rác bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,5945 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,5945 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 | Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 889 | cấu kiện |
| 37 | Lát gạch đất nung 300x300 | Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 38 | Bốc xếp lên gạch xây lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 199,3828 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây, cự ly vận chuyển trung bình 25km | Chương V E-HSMT | 58,8179 | 10tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 199,3828 | 1000v |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V E-HSMT | 3,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | Chương V E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ nền đường | Chương V E-HSMT | 9,0754 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,0037 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 53,384 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường trên tuyến 1, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,7799 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen nền đường các tuyến còn lại, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 6,8278 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen nền đường trên tuyến 1, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 1,7278 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường các tuyến còn lại, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 9,2563 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 3,1108 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp cát vàng bù vênh, tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 67,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V E-HSMT | 1,4897 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (cấp phối BTXM chịu uốn) | Chương V E-HSMT | 403,18 | m3 |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,5385 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,4408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 27,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 23x26x100cm | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 23x26x25cm | Chương V E-HSMT | 108,5 | m |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa đổ tại chỗ tại vị trí của thu nước | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ tại vị trí cửa thu nước, M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 9 | Xây tường bó gáy hè, tường phân lô bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 80,35 | m3 |
| 10 | Trát tường bó gáy hè, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 277,08 | m2 |
| 11 | Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 16,7282 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 136,16 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | Chương V E-HSMT | 1.361,61 | m2 |
| E | HM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo hạ dây ACB-4x70, độ cao <10m | Chương V E-HSMT | 0,2967 | km |
| 2 | Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=2CT 1 pha | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=4CT 1 pha | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Hạ cột bê tông hiện trạng, chiều cao <8m | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Đào móng cột điện, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng cột điện | Chương V E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng cột điện, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,1851 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Cột điện PC.I-10-4,3 ngọn D190 | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 13 | Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 14 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 16,409 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cột bê tông nội tuyến, cự ly trung bình 100m | Chương V E-HSMT | 16,409 | tấn |
| 16 | Dựng cột PC.I-10 | Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 17 | Biển tên cột | Chương V E-HSMT | 15 | biển |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 551 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95 | Chương V E-HSMT | 0,551 | km |
| 20 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL A95 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 25 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm xà lánh | Chương V E-HSMT | 86,46 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà lánh, trọng lượng xà 28,82kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Hộp chia điện 12 cực (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-95) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 31 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 0,045 | km |
| 33 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V E-HSMT | 6 | 10đầu |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 69,45 | kg |
| 35 | Lắp đặt thang đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 từ hộp chia xuống hòm công tơ | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 39 | Cáp sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp sau công tơ | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 41 | Tấm ốp + vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Kẹp xiết bổ trợ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 44 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 45 | Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 46 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 9,55 | kg |
| 47 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Chương V E-HSMT | 0,089 | 100kg |
| 49 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 51 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 53 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Bulong M16x50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 515,9 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5159 | km |
| 3 | Kẹp xiết cáp 4x35 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Mã ốp phi 16 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL(A35-95) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Ghíp nối nhôm bọc GN-1BL(A35) | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Cung cấp, luồn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm cần đèn | Chương V E-HSMT | 419,04 | kg |
| 12 | Lắp cần đèn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Bulong M12x40 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường công suất 120W (tương đương loại Katrina SL15B-120W) | Chương V E-HSMT | 16 | đèn |
| 15 | Đánh số cột đèn | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10cột |
| 16 | Bộ Côliê bắt tủ điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp nguồn | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa thép hình L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 17 | cọc |
| 22 | Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 45,12 | kg |
| 23 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,7 | 10cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0992 | 100kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | Chương V E-HSMT | 0,3203 | 100kg |
| 26 | Bulong M16x50 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi