Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:38:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,783,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ở doanh trại + Gara ô tô CC và CNCH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 93,8196 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 9,3852 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,7258 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 8,0374 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,3157 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,7014 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,7014 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 82 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II ( cọc đã tính ở trên) | 10,264 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,321 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 1,4915 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 16,1428 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 9,9996 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 19,8 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,648 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6268 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8033 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4594 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,196 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1495 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 13,2003 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8355 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4172 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1773 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3105 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 17,6062 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,8361 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6829 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6756 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,6806 | tấn | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,42 | m3 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 0,5997 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5452 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) dầm | 30,664 | m3 | |
| 35 | Nhân công san gạt | 30,664 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km | 0,3066 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | 0,3066 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,3066 | 100m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,2426 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6928 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,2618 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8299 | tấn | |
| 43 | Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) sàn | 40,6461 | m3 | |
| 44 | Nhân công san gạt | 40,6461 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km | 0,4065 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | 0,4065 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | 0,4065 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,0645 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6669 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 7,2533 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5791 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7625 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5122 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,539 | tấn | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 5,8506 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6157 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,586 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2653 | tấn | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 32,2908 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 32,1826 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 17,0076 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 30,3259 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,705 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,2473 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,1536 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,6092 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 10,711 | m3 | |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 9,6839 | m3 | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,3817 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,6177 | m3 | |
| 71 | Hoa bê tông 300x300 | 56 | viên | |
| 72 | Vách kính kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) | 4,301 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 4,301 | m2 | |
| 74 | Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 4 | bộ | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 47,06 | m2 | |
| 76 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 28 | bộ | |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 12,48 | m2 | |
| 78 | Khóa chốt đa điểm - cửa sở 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 8 | bộ | |
| 79 | Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 2,4 | m2 | |
| 80 | Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèmtheo hãng GQ) | 8 | bộ | |
| 81 | Vách kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 11,2 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 77,441 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,301 | m2 | |
| 84 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | 16,8032 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,8032 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,8439 | 1m2 | |
| 87 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 1,28 | m2 | |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,8288 | m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,7104 | m3 | |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 24,8257 | m3 | |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) (Tương đương Vigracera) | 236,4728 | m2 | |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) (Tương đương Vigracera) | 23,2752 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) (Tương đương Vigracera) | 12,573 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (300x600) (Tương đương Vigracera) | 100,632 | m2 | |
| 95 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,1727 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1727 | tấn | |
| 97 | Gia công xà gồ thép | 0,5887 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5887 | tấn | |
| 99 | Ke chống bão thép (5cái/m) | 610 | cái | |
| 100 | Gia công giằng mái thép | 0,0582 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,0582 | tấn | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 0,0235 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0235 | tấn | |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m tôn lạnh dày 0,34 ly (Tương đương tôn lạnh Zacs) | 0,0727 | 100m2 | |
| 105 | Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnh | 27,88 | m | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,9616 | 1m2 | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Việt Ý) | 2,0466 | 100m2 | |
| 108 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | 12 | Bộ | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 1,416 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,03 | 100m | |
| 111 | Vách ngăn composite cao 2,4 cùng phụ kiện đồng bộ kèm theo | 24,4944 | m2 | |
| 112 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 21,85 | m | |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,7349 | m2 | |
| 114 | Gia công lan can | 0,164 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | 18,855 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 303,6042 | m2 | |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 373,3556 | m2 | |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | 394,389 | m2 | |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 61,6 | m2 | |
| 120 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 10,2354 | m2 | |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 43,4302 | m2 | |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp | 3,915 | m2 | |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang | 42,9952 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 95,9 | m | |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,2234 | m2 | |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 44,2234 | m2 | |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 44,2234 | m2 | |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 355,3327 | m2 | |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 887,4176 | m2 | |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 35,708 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) | 1.882,8992 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) | 572,6505 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 7,155 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,68 | 100m2 | |
| 135 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 10 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 10 | m3 | |
| 137 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,0466 | 100m2 | |
| 138 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 5 | tấn | |
| 139 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 0,5 | tấn | |
| 140 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 141 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,2015 | m3 | |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,0625 | m3 | |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9315 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0278 | 100m2 | |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0412 | 100m2 | |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,907 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0865 | 100m2 | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1578 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0253 | tấn | |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 4,965 | m3 | |
| 152 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,165 | m2 | |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 31,165 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,325 | m2 | |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,975 | m2 | |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 9,315 | m2 | |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0676 | m3 | |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,4925 | m3 | |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0857 | m3 | |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0056 | tấn | |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,6164 | m3 | |
| 166 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,0622 | m3 | |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1677 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0098 | 100m2 | |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0457 | m3 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0023 | 100m2 | |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,005 | tấn | |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 173 | Máy bơm nước tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P) | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) | 26 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P) | 12 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) | 6 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT:800x600x400 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 2 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 8 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 8 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | 18 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 12 | cái | |
| 185 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt | 16 | cái | |
| 186 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =125A (tương đương hãng Sino) | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =45A (tương đương hãng Sino) | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A (tương đương hãng Sino) | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 45A (Tương đương Sino) | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 35A (Tương đương Sino) | 4 | cái | |
| 191 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 30A (Tương đương Sino) | 8 | cái | |
| 192 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 27 | hộp | |
| 196 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 16 | bộ | |
| 197 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 7 | bộ | |
| 198 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 199 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 1 | m | |
| 200 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | 170 | m | |
| 201 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 290 | m | |
| 202 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 255 | m | |
| 203 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 540 | m | |
| 204 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 205 | Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | 30 | m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 | 24 | m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | 840 | m | |
| 208 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 52 | cái | |
| 209 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) | 4 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 20A dùng cho nóng lạnh | 12 | cái | |
| 211 | Lắp đặt đế âm | 12 | cái | |
| 212 | Vật liệu phụ | 1 | % | |
| 213 | Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m (Tương dương báo giá Trí Tân Spain) | 1 | cái | |
| 214 | Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cáp | 1 | bộ | |
| 215 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | 90 | m | |
| 216 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất fi 16 L=2,4m (Báo giá kèm theo) | 8 | cọc | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (tương đương Sino, vanlock) | 30 | m | |
| 218 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 219 | Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec) | 2 | bộ | |
| 220 | Hoá chất giảm điện trở ERCO(11,34kg/bao) | 5 | kg | |
| 221 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | 1 | cái | |
| 222 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đất | 1 | cái | |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,8 | m3 | |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 225 | Cáp lan từ Swich tới ổ cắm mạng ti vi UTP - CAT5E 24 AWG | 160 | m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) | 105 | m | |
| 227 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) | 8 | cái | |
| 228 | Swich 8 port | 2 | cái | |
| 229 | Đầu thu HD FPT hoặc My TV | 5 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt hạt đấu mạng (tương đương Sino, vanlock) | 10 | cái | |
| 231 | Vật liệu phụ các lọai | 1 | % | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | 0,6 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=76mm, dày 3,0mm | 0,42 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | 0,54 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | 0,26 | 100m | |
| 236 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | 35 | cái | |
| 237 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm | 16 | cái | |
| 238 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm | 32 | cái | |
| 239 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm | 16 | cái | |
| 240 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=76mm | 8 | cái | |
| 241 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 242 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | 9 | cái | |
| 243 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm | 12 | cái | |
| 244 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | 4 | cái | |
| 245 | Lắp đăt côn D=110x50mm | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đăt côn D=76x50mm | 12 | cái | |
| 247 | Lắp đăt côn D=76x32mm | 4 | cái | |
| 248 | Lắp đăt côn D50x32mm | 4 | cái | |
| 249 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 250 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=76mm | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 253 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-5048VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 8 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ van phao điện (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | 2 | bể | |
| 255 | Lắp đặt chậu rửa sứ 2 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+chân chậu L-298VC+ thoát nước chữ P A-675PV+vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | 4 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | 4 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | 4 | cái | |
| 258 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 2.192 | m | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | 2.290 | m | |
| 260 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 30 | cái | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | 0,24 | 100m | |
| 262 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm | 4 | cái | |
| 263 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | 3 | cái | |
| 264 | Lắp đăt côn D50x32mm | 4 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) | 0,46 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | 0,38 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | 0,32 | 100m | |
| 268 | Cút vuông các loại D32mm | 8 | cái | |
| 269 | Cút vuông không ren D25mm | 30 | cái | |
| 270 | Cút vuông không ren D20mm | 36 | cái | |
| 271 | Tê thu PPR 32x32 | 6 | cái | |
| 272 | Tê thu PPR 25x20 | 24 | cái | |
| 273 | Tê thu PPR 25x25 | 8 | cái | |
| 274 | Tê thu PPR 20x20 | 22 | cái | |
| 275 | Côn thu D32x25mm | 3 | cái | |
| 276 | Côn thu D25x20mm | 10 | cái | |
| 277 | Van 2 chiều D25mm | 8 | cái | |
| 278 | Van 2 chiều D32mm | 4 | cái | |
| 279 | Lắp đặt vòi đồng quay D=20 | 8 | bộ | |
| 280 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 281 | Măng sông các loại D32mm | 8 | cái | |
| 282 | Măng sông các loại D25mm | 28 | cái | |
| 283 | Măng sông các loại D20mm | 30 | cái | |
| 284 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | 8 | cái | |
| 285 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | 16 | cái | |
| 286 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 20 | cái | |
| 287 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 28 | cái | |
| 288 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | 0,32 | 100m | |
| 289 | Cút vuông các loại D20mm | 32 | cái | |
| 290 | Tê D20mm | 4 | cái | |
| 291 | Măng sông các loại D20mm | 12 | cái | |
| 292 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 16 | cái | |
| 293 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 3 | hộp | |
| 294 | Bình chữa cháy Bột BC 4 kg | 3 | bình | |
| 295 | Bình chữa cháy bột ABC 4 kg | 3 | bình | |
| 296 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 297 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
| B | Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 8,0089 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6276 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 6,7927 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 8,3342 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3815 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2646 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3177 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 9,31 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,7613 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3572 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0974 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,502 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,6336 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3194 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,0737 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5751 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,0987 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5503 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0718 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4013 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,1076 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0043 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1095 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6665 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1532 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 10,3717 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,0372 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0562 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0464 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2555 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2052 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0272 | tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,6031 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,311 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,9387 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1519 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,462 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,0893 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,451 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3998 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6928 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,4739 | m3 | |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 9,24 | m2 | |
| 44 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèmtheo hãng GQ) | 3 | bộ | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 6,67 | m2 | |
| 46 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 4 | bộ | |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 5,46 | m2 | |
| 48 | Khóa chốt đa điểm - cửa sở 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 3 | bộ | |
| 49 | Cửa sổ hất kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 0,7 | m2 | |
| 50 | Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) | 2 | bộ | |
| 51 | Vách kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) | 5 | m2 | |
| 52 | Cửa nhựa PVC khung nhôm (bếp + soạn chia) | 5,1155 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,186 | m2 | |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | 8,022 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,022 | 1m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,022 | m2 | |
| 57 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 1,28 | m2 | |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,8288 | m2 | |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 8,6024 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Tương đương gạch Vigracera) | 82,1873 | m2 | |
| 61 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương Hạ Long) | 7,2618 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Tương đương gạch Vigracera) | 1,9794 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Tương đương gạch Vigracera) | 17,544 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Tương đương gạch Vigracera) | 3,7108 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (Tương đương gạch Vigracera) | 69,188 | m2 | |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | 8,1089 | m2 | |
| 67 | Gia công cổng sắt | 0,01 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | 0,01 | tấn | |
| 69 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,1051 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1051 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,3719 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3719 | tấn | |
| 73 | Gia công giằng mái thép | 0,0481 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,0481 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,6666 | 1m2 | |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly (Tương đương tôn Việt Ý) | 1,4509 | 100m2 | |
| 77 | Ke chống bão thép (5cái/md) | 1.185 | cái | |
| 78 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | 9 | Bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 0,405 | 100m | |
| 80 | Tê cút | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,012 | 100m | |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 58,972 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 123,7883 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | 103,7 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | 12,69 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 46,6 | m | |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,2016 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 19,2016 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 19,2016 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 105,151 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 94,3075 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,412 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) | 350,8986 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) | 148,7624 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,337 | 100m2 | |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,0823 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,5361 | m3 | |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0206 | tấn | |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4937 | m3 | |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1102 | tấn | |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 0,426 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0462 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0016 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,4446 | m3 | |
| 110 | Sỏi sạn đệm hố thấm | 0,8576 | m3 | |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,24 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,24 | m2 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 3,22 | m2 | |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,46 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,685 | m2 | |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,05 | m3 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,2466 | m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,2466 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,3698 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0159 | 100m2 | |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0618 | m3 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8752 | m3 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 5,56 | m2 | |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 4,374 | m2 | |
| 127 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 4,374 | m2 | |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0914 | m3 | |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0046 | 100m2 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0077 | tấn | |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1184 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 134 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) | 8 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P) | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) | 3 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x300x160 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 2 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương ASIA L16019) | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 10 | hộp | |
| 150 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 6 | bộ | |
| 151 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 1 | bộ | |
| 152 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | 15 | m | |
| 153 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 60 | m | |
| 154 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 82 | m | |
| 155 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 215 | m | |
| 156 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 157 | Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | 13 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 | 4 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | 240 | m | |
| 160 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | 0,32 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 164 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | 11 | cái | |
| 165 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm | 16 | cái | |
| 166 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp đăt côn D=110x50mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đăt côn D50x32mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-5048VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3+ van phao điện (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | 1 | bể | |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa sứ 2 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+chân chậu L-298VC: + thoát nước chữ P A-675PV+vòi chậu LFV-11A) | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-8V) | 1 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt chậu đôi inox (Chậu rửa inox Tân á 2 hố không bàn TA11, vòi INAX SFV-17, xi phong, dây nối) | 1 | bộ | |
| 180 | Máy bơm tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P | 1 | bộ | |
| 181 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 50 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | 50 | m | |
| 183 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | 0,2 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) | 0,08 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | 0,2 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | 0,08 | 100m | |
| 188 | Cút vuông các loại D32mm | 6 | cái | |
| 189 | Cút vuông không ren D25mm | 16 | cái | |
| 190 | Cút vuông không ren D20mm | 8 | cái | |
| 191 | Tê thu PPR 32x32 | 2 | cái | |
| 192 | Tê thu PPR 25x20 | 5 | cái | |
| 193 | Tê thu PPR 20x20 | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt vòi đồng quay D=20 | 3 | bộ | |
| 196 | Măng sông các loại D32mm | 4 | cái | |
| 197 | Măng sông các loại D25mm | 10 | cái | |
| 198 | Măng sông các loại D20mm | 16 | cái | |
| 199 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | 8 | cái | |
| 200 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 18 | cái | |
| 201 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 27 | cái | |
| 202 | Vật liệu phụ khác | 0,5 | % | |
| 203 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 1 | hộp | |
| 204 | Bình chữa cháy Bột BC 4 kg | 1 | bình | |
| 205 | Bình chữa cháy bột ABC 4 kg | 1 | bình | |
| 206 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 207 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| C | Cổng chính + Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,5506 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,045 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 7,6481 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7622 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1268 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1308 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1968 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,472 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0996 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4003 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,3 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,212 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,316 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1405 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1721 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,9678 | m3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 108,704 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 76,947 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185,651 | m2 | |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 16 | m2 | |
| 22 | Bảng hiệu công an tỉnh Quảng Trị đồn công an PCCC (Chi tiết theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| 23 | Gia công cổng sắt | 0,2942 | tấn | |
| 24 | Tăy nắm inox | 1 | bộ | |
| 25 | Khóa cổng sắt đặc | 1 | bộ | |
| 26 | Chốt cổng, bản lề | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,44 | m2 | |
| 28 | Gia công lan can | 0,1967 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 16,9 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,5678 | 1m2 | |
| 31 | Thép liên kết thép gai vào trụ bê tông | 15,984 | kg | |
| 32 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng) | 817,0909 | kg | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 321 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 1,372 | 100m2 | |
| D | Sân + Đường nội bộ | |||
| 1 | San phẳng mặt bằng thủ công | 11,77 | 100m2 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,77 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 211,86 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,4345 | 100m2 | |
| 5 | Thi công khe co | 435,9 | m | |
| 6 | San phẳng mặt bằng thủ công | 5,13 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,026 | 100m3 | |
| 8 | San phẳng mặt bằng thủ công | 0,74 | 100m2 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,92 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,74 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 7,4 | m3 | |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | 15,5648 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển ra bãi thải cách công trình 5 km) | 155,64 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (4 km tiếp theo) | 155,64 | 10m3/1km | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 113,5132 | 100m3 | |
| 5 | Đất tài nguyên mua | 11.349,634 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1.134,9634 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) | 1.134,9634 | 10m3/1km | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 103,1782 | 100m3 | |
| F | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,22 | 100m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,3 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) | 1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | 0,75 | 100m | |
| 6 | Cút vuông các loại D32mm | 7 | cái | |
| 7 | Cút vuông không ren D25mm | 9 | cái | |
| 8 | Măng sông các loại D32mm | 27 | cái | |
| 9 | Măng sông các loại D25mm | 30 | cái | |
| 10 | Tê thu PPR 32x32 | 1 | cái | |
| 11 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | 5 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 1 | 100m | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,808 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 24,75 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,65 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17,27 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,454 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 1,85 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (Trọng lượng 1 cấu kiện 1*3,14*1,2*0,1*2500=942 kg) | 50 | cái | |
| 21 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | 12,5 | 1m2 | |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 12,5 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,652 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 20,8 | m2 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9893 | 100m3 | |
| G | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,7086 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,556 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 17,325 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,919 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | 825 | viên | |
| 7 | Khung bu long móng M16x240x240x500 | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Vật liệu: Cột đèn 8m, dày 4mm (tương đương Hapulico) | 2 | 1 cột | |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Vật liệu: cần đèn đơn CD -01 bát giác đường kính gốc D78 mm, chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm (tương đương Hapulico) | 2 | 1 cần đèn | |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led 80w liền chóa | 2 | 1 choá | |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp | 2 | bảng | |
| 13 | Dây đồng trần E10 | 72 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=105/80mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 0,5 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 2,2 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | 1,1 | 100 m | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x70 (Tương đương cáp Cadivi) | 52 | m | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25 (Tương đương cáp Cadivi) | 115 | m | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10 (Tương đương cáp Cadivi) | 170 | m | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 (Tương đương cáp Cadivi) | 92 | m | |
| 21 | Dây điện tử cửa cột lên đèn Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | 24 | m | |
| 22 | Đầu cos đồng M6 | 4 | cái | |
| 23 | Đầu cos đồng M10 | 8 | cái | |
| 24 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 310A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 125A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) | 2 | cái | |
| 28 | Tủ điện ngoài trời 1200x1000x400 | 1 | hộp | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 0,872 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,436 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,372 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0264 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,64 | m2 | |
| 34 | Bách đa năng | 5 | cái | |
| 35 | Khóa néo hãm | 4 | cái | |
| 36 | Đai thép không rỉ | 8 | cái | |
| 37 | Kẹp răng hạ thế 2 đinh | 8 | cái | |
| 38 | Khóa đỡ cáp | 1 | cái | |
| 39 | Xuyên tâm | 5 | cái | |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 0,0778 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,864 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,2277 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2208 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0636 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt dây nhôm AL/XLPE-4x70 (Tương đương cáp Cadivi) | 220 | m | |
| 46 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (Tương đương cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-2,5) | 6 | 1 cột | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | 6 | cái | |
| 48 | CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN NƯỚC | 1 | Trọn bộ | |
| 49 | CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN ĐIỆN | 1 | Trọn bộ | |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc CBCS ( Bàn làm bằng gỗ sồi; bàn chữ nhật 4 chân). Kích thước : W1000xD450xH1830 | 8 | bộ | |
| 2 | Ghế làm việc | 16 | bộ | |
| 3 | Tủ tài liệu (Tủ sắt 4 ngăn) kích thước W1000xD450xH1830 | 8 | bộ | |
| 4 | Giường đơn (Gỗ sồi KT: 1200x2000mm) | 15 | bộ | |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng ăn (01 bàn + 10 ghế ) INOX: Bàn INOX: Bàn ăn chân gấp INOX cao cấp, chân bàn có thể gấp lại để tiện dụng D1000xH750mm | 2 | bộ | |
| 6 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ lạnh | 1 | bộ | |
| 8 | Mắc áo đứng | 5 | bộ | |
| 9 | Xoong, nồi, chén bát, đũa…(2 nồi cơm điện, 5 nội Kim Hằng; 1 chảo Kim Hằng; 20 chén Long Phương; 10 dĩa; 10 tô, đũa, thìa) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi