Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778569-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200643836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Trị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:38:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,783,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà ở doanh trại + Gara ô tô CC và CNCH
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 93,8196 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 9,3852 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,7258 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 8,0374 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,3157 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,7014 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 1,7014 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 82 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II ( cọc đã tính ở trên) 10,264 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,321 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 1,4915 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 16,1428 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 9,9996 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 19,8 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,648 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6268 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8033 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,4594 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,196 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1495 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 13,2003 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8355 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4172 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1773 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3105 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 17,6062 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,8361 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6829 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,6756 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,6806 tấn
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 59,42 m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III 0,5997 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5452 100m3
34 Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) dầm 30,664 m3
35 Nhân công san gạt 30,664 m3
36 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km 0,3066 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km 0,3066 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km 0,3066 100m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,2426 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6928 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,2618 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,8299 tấn
43 Bê tông thương phẩm, mác 250 đá 1x2, độ sụt 14+-3) sàn 40,6461 m3
44 Nhân công san gạt 40,6461 m3
45 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤1km 0,4065 100m3
46 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km 0,4065 100m3
47 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km 0,4065 100m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái 4,0645 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,6669 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 7,2533 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5791 100m2
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7625 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,5122 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,539 tấn
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 5,8506 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,6157 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,586 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2653 tấn
59 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 32,2908 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 32,1826 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 17,0076 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 30,3259 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,705 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,2473 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,1536 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,6092 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 10,711 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 9,6839 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,3817 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 0,6177 m3
71 Hoa bê tông 300x300 56 viên
72 Vách kính kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC Cty Phú Huy Nguyễn) 4,301 m2
73 Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm màu xanh dương sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 4,301 m2
74 Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 4 bộ
75 Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 47,06 m2
76 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 28 bộ
77 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 12,48 m2
78 Khóa chốt đa điểm - cửa sở 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 8 bộ
79 Cửa sổ hất kính an toàn 6,38mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 2,4 m2
80 Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèmtheo hãng GQ) 8 bộ
81 Vách kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 11,2 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 77,441 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 4,301 m2
84 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly 16,8032 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa 16,8032 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,8439 1m2
87 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm 1,28 m2
88 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,8288 m2
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,7104 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 24,8257 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) (Tương đương Vigracera) 236,4728 m2
92 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) (Tương đương Vigracera) 23,2752 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) (Tương đương Vigracera) 12,573 m2
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (300x600) (Tương đương Vigracera) 100,632 m2
95 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 0,1727 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép 0,1727 tấn
97 Gia công xà gồ thép 0,5887 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép 0,5887 tấn
99 Ke chống bão thép (5cái/m) 610 cái
100 Gia công giằng mái thép 0,0582 tấn
101 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,0582 tấn
102 Gia công xà gồ thép 0,0235 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép 0,0235 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m tôn lạnh dày 0,34 ly (Tương đương tôn lạnh Zacs) 0,0727 100m2
105 Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnh 27,88 m
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 22,9616 1m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương tôn Việt Ý) 2,0466 100m2
108 Cầu cản rác + hộp thu + tê cút 12 Bộ
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm 1,416 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,03 100m
111 Vách ngăn composite cao 2,4 cùng phụ kiện đồng bộ kèm theo 24,4944 m2
112 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm 21,85 m
113 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,7349 m2
114 Gia công lan can 0,164 tấn
115 Lắp dựng lan can sắt 18,855 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 303,6042 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 373,3556 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 394,389 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 61,6 m2
120 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 10,2354 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 43,4302 m2
122 Lát đá bậc tam cấp 3,915 m2
123 Lát đá bậc cầu thang 42,9952 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 95,9 m
125 Quét nước xi măng 2 nước 44,2234 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 44,2234 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 44,2234 m2
128 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 355,3327 m2
129 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 887,4176 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 35,708 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) 1.882,8992 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) 572,6505 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 7,155 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,68 100m2
135 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng 10 m3
136 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 10 m3
137 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 2,0466 100m2
138 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 5 tấn
139 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 0,5 tấn
140 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
141 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,2015 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,0625 m3
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,9315 m3
145 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0278 100m2
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0412 100m2
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,907 m3
148 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0865 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1578 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0253 tấn
151 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 4,965 m3
152 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 31,165 m2
153 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 31,165 m2
154 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1,325 m2
155 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 24,975 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 9,315 m2
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
158 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
159 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,0676 m3
160 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,4925 m3
161 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0857 m3
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
163 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0056 tấn
164 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,6164 m3
166 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,0622 m3
167 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,1677 m3
168 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0098 100m2
169 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0457 m3
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0023 100m2
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,005 tấn
172 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
173 Máy bơm nước tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P) 1 cái
174 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) 26 bộ
175 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P) 12 bộ
176 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) 6 bộ
177 Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT:800x600x400 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) 1 hộp
178 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 600x450x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) 2 hộp
179 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) 8 hộp
180 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 8 cái
181 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 12 cái
182 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 2 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 18 cái
184 Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 12 cái
185 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt 16 cái
186 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =125A (tương đương hãng Sino) 1 cái
187 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =45A (tương đương hãng Sino) 4 cái
188 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =25A (tương đương hãng Sino) 1 cái
189 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 45A (Tương đương Sino) 6 cái
190 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 35A (Tương đương Sino) 4 cái
191 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 30A (Tương đương Sino) 8 cái
192 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) 6 cái
193 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) 1 cái
194 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) 1 cái
195 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 27 hộp
196 Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 16 bộ
197 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 7 bộ
198 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) 12 m
199 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) 1 m
200 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) 170 m
201 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) 290 m
202 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 255 m
203 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 540 m
204 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
205 Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà 30 m
206 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 24 m
207 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 840 m
208 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm 52 cái
209 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) 4 bộ
210 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, 20A dùng cho nóng lạnh 12 cái
211 Lắp đặt đế âm 12 cái
212 Vật liệu phụ 1 %
213 Kim thu sét ESE CIRPPOTEC NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m (Tương dương báo giá Trí Tân Spain) 1 cái
214 Bộ ghép nối INOX 3mxD42x3mm, bao gồm cả chân trụ đở, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp, đai cố định cáp 1 bộ
215 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 90 m
216 Cọc thép bọc đồng tiếp đất fi 16 L=2,4m (Báo giá kèm theo) 8 cọc
217 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (tương đương Sino, vanlock) 30 m
218 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 2 hộp
219 Bộ đếm sét CDR 401 (Tương đương Cirprotec) 2 bộ
220 Hoá chất giảm điện trở ERCO(11,34kg/bao) 5 kg
221 Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm 1 cái
222 Phụ kiện lắp đầu cáp vào tiếp đất 1 cái
223 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,8 m3
224 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,8 m3
225 Cáp lan từ Swich tới ổ cắm mạng ti vi UTP - CAT5E 24 AWG 160 m
226 Lắp đặt ống nhựb đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) 105 m
227 Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) 8 cái
228 Swich 8 port 2 cái
229 Đầu thu HD FPT hoặc My TV 5 bộ
230 Lắp đặt hạt đấu mạng (tương đương Sino, vanlock) 10 cái
231 Vật liệu phụ các lọai 1 %
232 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm 0,6 100m
233 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=76mm, dày 3,0mm 0,42 100m
234 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm 0,54 100m
235 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm 0,26 100m
236 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm 35 cái
237 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm 16 cái
238 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm 32 cái
239 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm 16 cái
240 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=76mm 8 cái
241 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm 8 cái
242 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm 9 cái
243 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm 12 cái
244 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm 4 cái
245 Lắp đăt côn D=110x50mm 4 cái
246 Lắp đăt côn D=76x50mm 12 cái
247 Lắp đăt côn D=76x32mm 4 cái
248 Lắp đăt côn D50x32mm 4 cái
249 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm 3 cái
250 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=76mm 1 cái
251 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm 1 cái
252 Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm 2 cái
253 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-5048VWN hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) 8 bộ
254 Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ van phao điện (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo) 2 bể
255 Lắp đặt chậu rửa sứ 2 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+chân chậu L-298VC+ thoát nước chữ P A-675PV+vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) 4 bộ
256 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). 4 bộ
257 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) 4 cái
258 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 2.192 m
259 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 2.290 m
260 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm 30 cái
261 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm 0,24 100m
262 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm 4 cái
263 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm 3 cái
264 Lắp đăt côn D50x32mm 4 cái
265 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) 0,46 100m
266 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) 0,38 100m
267 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) 0,32 100m
268 Cút vuông các loại D32mm 8 cái
269 Cút vuông không ren D25mm 30 cái
270 Cút vuông không ren D20mm 36 cái
271 Tê thu PPR 32x32 6 cái
272 Tê thu PPR 25x20 24 cái
273 Tê thu PPR 25x25 8 cái
274 Tê thu PPR 20x20 22 cái
275 Côn thu D32x25mm 3 cái
276 Côn thu D25x20mm 10 cái
277 Van 2 chiều D25mm 8 cái
278 Van 2 chiều D32mm 4 cái
279 Lắp đặt vòi đồng quay D=20 8 bộ
280 Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 2 cái
281 Măng sông các loại D32mm 8 cái
282 Măng sông các loại D25mm 28 cái
283 Măng sông các loại D20mm 30 cái
284 Líp đồng ren 2 đầu D50mm 8 cái
285 Líp đồng ren 2 đầu D32mm 16 cái
286 Líp đồng ren 2 đầu D25mm 20 cái
287 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 28 cái
288 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) 0,32 100m
289 Cút vuông các loại D20mm 32 cái
290 Tê D20mm 4 cái
291 Măng sông các loại D20mm 12 cái
292 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 16 cái
293 Hộp dựng bình cứu hỏa 3 hộp
294 Bình chữa cháy Bột BC 4 kg 3 bình
295 Bình chữa cháy bột ABC 4 kg 3 bình
296 Bảng nội quy PCCC 1 cái
297 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 3 cái
B Nhà ăn tập thể
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 8,0089 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,6276 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 6,7927 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 8,3342 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3815 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2646 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3177 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 9,31 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,7613 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3572 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0974 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,502 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 2,6336 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3194 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,0737 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5751 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 3,0987 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5503 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0718 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4013 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,1076 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0043 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1095 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6665 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1532 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 10,3717 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,0372 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0562 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,0464 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2555 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2052 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0272 tấn
33 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,6031 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,311 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,9387 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,1519 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,462 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,0893 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,451 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,3998 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,6928 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,4739 m3
43 Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 9,24 m2
44 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèmtheo hãng GQ) 3 bộ
45 Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 6,67 m2
46 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 4 bộ
47 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 5,46 m2
48 Khóa chốt đa điểm - cửa sở 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 3 bộ
49 Cửa sổ hất kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 0,7 m2
50 Khóa tay nắm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Phụ kiện kèm theo hãng GQ) 2 bộ
51 Vách kính cường lực dày 5mm sử dụng lõi thép uPVC (tương đương sản phẩm cửa, vách kính Phú Huy Nguyễn Window thanh nhựa uPVC) 5 m2
52 Cửa nhựa PVC khung nhôm (bếp + soạn chia) 5,1155 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,186 m2
54 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 8,022 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,022 1m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,022 m2
57 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm 1,28 m2
58 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,8288 m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 8,6024 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Tương đương gạch Vigracera) 82,1873 m2
61 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương Hạ Long) 7,2618 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Tương đương gạch Vigracera) 1,9794 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Tương đương gạch Vigracera) 17,544 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Tương đương gạch Vigracera) 3,7108 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (Tương đương gạch Vigracera) 69,188 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại 8,1089 m2
67 Gia công cổng sắt 0,01 tấn
68 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu 0,01 tấn
69 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép 0,1051 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,1051 tấn
71 Gia công xà gồ thép 0,3719 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 0,3719 tấn
73 Gia công giằng mái thép 0,0481 tấn
74 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,0481 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,6666 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly (Tương đương tôn Việt Ý) 1,4509 100m2
77 Ke chống bão thép (5cái/md) 1.185 cái
78 Cầu cản rác + hộp thu + tê cút 9 Bộ
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm 0,405 100m
80 Tê cút 18 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,012 100m
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 58,972 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 123,7883 m2
84 Trát trần, vữa XM M75 103,7 m2
85 Lát đá bậc tam cấp 12,69 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 46,6 m
87 Quét nước xi măng 2 nước 19,2016 m2
88 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 19,2016 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 19,2016 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 105,151 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 94,3075 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 11,412 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) 350,8986 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Kova) 148,7624 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,337 100m2
96 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,0823 100m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5361 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,612 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0205 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0206 tấn
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4937 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0264 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,1102 tấn
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 0,426 m3
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0462 100m2
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0016 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0113 tấn
108 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
109 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,4446 m3
110 Sỏi sạn đệm hố thấm 0,8576 m3
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 12,24 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 12,24 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,22 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước 15,46 m2
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 0,685 m2
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,05 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,2466 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,2466 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,3698 m3
122 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0159 100m2
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0618 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8752 m3
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 5,56 m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 4,374 m2
127 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 4,374 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0914 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0046 100m2
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0077 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2 cái
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,1184 m3
133 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,014 100m2
134 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P) 8 bộ
135 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P) 2 bộ
136 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) 3 bộ
137 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x300x160 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) 1 hộp
138 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) 2 hộp
139 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 4 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 3 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 4 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) 1 cái
143 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1,4m+ hãm quạt 4 cái
144 Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương ASIA L16019) 1 cái
145 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) 1 cái
146 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) 2 cái
147 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) 3 cái
148 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) 1 cái
149 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 10 hộp
150 Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 6 bộ
151 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 1 bộ
152 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) 15 m
153 Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) 60 m
154 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 82 m
155 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 215 m
156 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
157 Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà 13 m
158 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 4 m
159 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 240 m
160 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm 12 cái
161 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm 0,32 100m
162 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa tương đương Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm 0,08 100m
164 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm 11 cái
165 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm 16 cái
166 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm 8 cái
167 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm 2 cái
168 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=50mm 4 cái
169 Lắp đăt côn D=110x50mm 3 cái
170 Lắp đăt côn D50x32mm 4 cái
171 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm 3 cái
172 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm 2 cái
173 Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm 1 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã AC-5048VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) 2 bộ
175 Lắp đặt bể nước Inox 1m3+ van phao điện (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) 1 bể
176 Lắp đặt chậu rửa sứ 2 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+chân chậu L-298VC: + thoát nước chữ P A-675PV+vòi chậu LFV-11A) 2 bộ
177 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương phụ kiện hãng INAX) 2 cái
178 Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-8V) 1 bộ
179 Lắp đặt chậu đôi inox (Chậu rửa inox Tân á 2 hố không bàn TA11, vòi INAX SFV-17, xi phong, dây nối) 1 bộ
180 Máy bơm tăng áp có khởi động từ P=1JP/740W, H=25m, Q=100L/P 1 bộ
181 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) 50 m
182 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 50 m
183 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm 3 cái
184 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm 0,2 100m
185 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) 0,08 100m
186 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) 0,2 100m
187 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) 0,08 100m
188 Cút vuông các loại D32mm 6 cái
189 Cút vuông không ren D25mm 16 cái
190 Cút vuông không ren D20mm 8 cái
191 Tê thu PPR 32x32 2 cái
192 Tê thu PPR 25x20 5 cái
193 Tê thu PPR 20x20 4 cái
194 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D50 1 cái
195 Lắp đặt vòi đồng quay D=20 3 bộ
196 Măng sông các loại D32mm 4 cái
197 Măng sông các loại D25mm 10 cái
198 Măng sông các loại D20mm 16 cái
199 Líp đồng ren 2 đầu D32mm 8 cái
200 Líp đồng ren 2 đầu D25mm 18 cái
201 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 27 cái
202 Vật liệu phụ khác 0,5 %
203 Hộp dựng bình cứu hỏa 1 hộp
204 Bình chữa cháy Bột BC 4 kg 1 bình
205 Bình chữa cháy bột ABC 4 kg 1 bình
206 Bảng nội quy PCCC 1 cái
207 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
C Cổng chính + Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,5506 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,045 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 7,6481 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7622 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1268 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1308 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1968 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 4,472 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,0996 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4003 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,3 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,212 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,316 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1405 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1721 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,9678 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 108,704 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 76,947 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 185,651 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 16 m2
22 Bảng hiệu công an tỉnh Quảng Trị đồn công an PCCC (Chi tiết theo thiết kế) 1 bộ
23 Gia công cổng sắt 0,2942 tấn
24 Tăy nắm inox 1 bộ
25 Khóa cổng sắt đặc 1 bộ
26 Chốt cổng, bản lề 6 bộ
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,44 m2
28 Gia công lan can 0,1967 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt 16,9 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,5678 1m2
31 Thép liên kết thép gai vào trụ bê tông 15,984 kg
32 Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng) 817,0909 kg
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 321 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,372 100m2
D Sân + Đường nội bộ
1 San phẳng mặt bằng thủ công 11,77 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 11,77 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 211,86 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,4345 100m2
5 Thi công khe co 435,9 m
6 San phẳng mặt bằng thủ công 5,13 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,026 100m3
8 San phẳng mặt bằng thủ công 0,74 100m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,92 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,74 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 7,4 m3
E San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I 15,5648 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển ra bãi thải cách công trình 5 km) 155,64 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (4 km tiếp theo) 155,64 10m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III 113,5132 100m3
5 Đất tài nguyên mua 11.349,634 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1.134,9634 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) 1.134,9634 10m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 103,1782 100m3
F Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,22 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công 7,7 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,3 m3
4 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương hãng Sino) 1 100m
5 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) 0,75 100m
6 Cút vuông các loại D32mm 7 cái
7 Cút vuông không ren D25mm 9 cái
8 Măng sông các loại D32mm 27 cái
9 Măng sông các loại D25mm 30 cái
10 Tê thu PPR 32x32 1 cái
11 Líp đồng ren 2 đầu D32mm 5 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 1 100m
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,808 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 6 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 24,75 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,65 100m2
17 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 17,27 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 3,454 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 1,85 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (Trọng lượng 1 cấu kiện 1*3,14*1,2*0,1*2500=942 kg) 50 cái
21 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ 12,5 1m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 12,5 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,652 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 20,8 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,9893 100m3
G Hệ thống điện ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,7086 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,556 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0384 100m2
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công 17,325 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 52,919 m3
6 Xếp gạch chỉ 825 viên
7 Khung bu long móng M16x240x240x500 2 bộ
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Vật liệu: Cột đèn 8m, dày 4mm (tương đương Hapulico) 2 1 cột
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Vật liệu: cần đèn đơn CD -01 bát giác đường kính gốc D78 mm, chiều cao 2m, vươn 1,5 m mạ kẽm (tương đương Hapulico) 2 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m đèn led 80w liền chóa 2 1 choá
11 Làm tiếp địa cho cột điện 2 1 bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp 2 bảng
13 Dây đồng trần E10 72 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=105/80mm (Tương đương Sino, Vanlock) 0,5 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) 2,2 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) 1,1 100 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x70 (Tương đương cáp Cadivi) 52 m
18 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25 (Tương đương cáp Cadivi) 115 m
19 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10 (Tương đương cáp Cadivi) 170 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 (Tương đương cáp Cadivi) 92 m
21 Dây điện tử cửa cột lên đèn Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) 24 m
22 Đầu cos đồng M6 4 cái
23 Đầu cos đồng M10 8 cái
24 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 2 bộ
25 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 310A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) 1 cái
26 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện 125A Icu 42kA (Tương đương MCB, MCCB) 1 cái
27 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 40A Icu 4,5kA (Tương đương MCB, MCCB) 2 cái
28 Tủ điện ngoài trời 1200x1000x400 1 hộp
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,872 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,436 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,372 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0264 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 0,64 m2
34 Bách đa năng 5 cái
35 Khóa néo hãm 4 cái
36 Đai thép không rỉ 8 cái
37 Kẹp răng hạ thế 2 đinh 8 cái
38 Khóa đỡ cáp 1 cái
39 Xuyên tâm 5 cái
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 0,0778 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 0,864 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 4,2277 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2208 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0636 tấn
45 Lắp đặt dây nhôm AL/XLPE-4x70 (Tương đương cáp Cadivi) 220 m
46 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (Tương đương cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-2,5) 6 1 cột
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy 6 cái
48 CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN NƯỚC 1 Trọn bộ
49 CHI PHÍ ĐẤU NỐI NGUỒN ĐIỆN 1 Trọn bộ
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc CBCS ( Bàn làm bằng gỗ sồi; bàn chữ nhật 4 chân). Kích thước : W1000xD450xH1830 8 bộ
2 Ghế làm việc 16 bộ
3 Tủ tài liệu (Tủ sắt 4 ngăn) kích thước W1000xD450xH1830 8 bộ
4 Giường đơn (Gỗ sồi KT: 1200x2000mm) 15 bộ
5 Bộ bàn ghế phòng ăn (01 bàn + 10 ghế ) INOX: Bàn INOX: Bàn ăn chân gấp INOX cao cấp, chân bàn có thể gấp lại để tiện dụng D1000xH750mm 2 bộ
6 Bếp ga 1 bộ
7 Tủ lạnh 1 bộ
8 Mắc áo đứng 5 bộ
9 Xoong, nồi, chén bát, đũa…(2 nồi cơm điện, 5 nội Kim Hằng; 1 chảo Kim Hằng; 20 chén Long Phương; 10 dĩa; 10 tô, đũa, thìa) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->