Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776415-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 08:45:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,332,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,134 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,325 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,285 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,566 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,708 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,747 m3
8 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 100m3
9 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 100m3
10 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,497 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 2km, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,497 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 2km, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 300m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,823 100m3
14 Đào khai thác đất để đắp nền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,643 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 4km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,643 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,067 100m3
17 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
19 Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong cự ly trung bình 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 100m3
2 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,99 m3
C GIA CỐ TALUY
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,45 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m3
3 Đổ bê tông máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,87 m3
4 Đổ bê tông máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,79 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,709 m3
2 Đào kênh mương, máy đào, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,43 m3
7 Đổ bê tông thủ công máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m3
8 Đổ bê tông thủ công máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 m3
9 Đổ bê tông thủ công máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 100m2
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
17 Đổ bê tông máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
20 Đổ bê tông máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
E TẤM ĐAN BTCT CỔNG CÁC HỘ GIA ĐÌNH
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
3 Đổ bê tông máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
7 Đổ bê tông máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
F THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC ĐẤT
1 Thuế tài nguyên khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,643 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->