Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 17:16:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,121,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Trường MN Hoa Dừa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 806,277 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 267,002 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 181,712 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 806,277 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 806,277 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 181,712 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 267,002 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 160,348 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 160,348 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 534,7 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,074 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| C | Trường TH Phường 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.502,53 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.502,53 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.502,53 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 15,025 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.279,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.279,24 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.279,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 12,792 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 207,584 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 | Chương V của E-HSMT | 165,404 | m2 |
| 11 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 49,724 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| D | Trường TH Phú Hưng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 3.502,674 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 996,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V của E-HSMT | 437,333 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bảng treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 2.021,322 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.481,352 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.940,007 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 188,1 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 996,18 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 12,038 | 100m2 |
| E | Trường THCS Nhơn Thạnh | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần (không bao gồm hộp số) | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hộp đèn | Chương V của E-HSMT | 165 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 113 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.139 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 812 | m |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,744 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 27 | Hút bể phốt xe 4m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 32 | Trải ni lon lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 34 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 46,442 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,195 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.36m2 | Chương V của E-HSMT | 171,594 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 50,045 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 50,045 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,045 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 15,97 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 66,26 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100kg |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 292,88 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 7,304 | m3 |
| 86 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 292,88 | m2 |
| 87 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,49 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,49 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 45,49 | m2 |
| 90 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của E-HSMT | 71,3 | m |
| 91 | Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,3 | m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| F | Trường THCS Hoàng Lam | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 9 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 348 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V của E-HSMT | 20,88 | 100m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 348 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ quạt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 393 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,674 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,655 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,194 | m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 4,014 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,379 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 134,48 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 72 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 100kg |
| 73 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 51,7 | cái |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 79 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 13 | gốc |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 12,756 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 12,756 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 87 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 40,98 | 100m |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,253 | m3 |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,333 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 56,953 | 100kg |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100kg |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100kg |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 104 | Lắp đặt gối cống ĐK=400mm | Chương V của E-HSMT | 279 | cái |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 115,5 | đoạn |
| 107 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 31 | mối nối |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,964 | m2 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| G | Trường THCS Mỹ Hóa | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Chương V của E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1.303 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V của E-HSMT | 27,363 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.233,416 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,443 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 45,443 | m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 408 | lỗ khoan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi