Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779336-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200778774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:16:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,121,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 Khoản
B Trường MN Hoa Dừa
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 806,277 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 267,002 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V của E-HSMT 181,712 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 806,277 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 806,277 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 181,712 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 267,002 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,4 m2
9 Lắp dựng cửa gỗ Chương V của E-HSMT 6,4 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 160,348 m2
11 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 Chương V của E-HSMT 160,348 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 534,7 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 175 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 11,074 100m2
15 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 15 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V của E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 15 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 96 m2
29 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 Chương V của E-HSMT 96 m2
C Trường TH Phường 7
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.502,53 m2
2 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 1.502,53 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.502,53 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 15,025 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 1.279,24 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.279,24 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.279,24 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 12,792 100m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 207,584 m2
10 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.09m2 Chương V của E-HSMT 165,404 m2
11 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 49,724 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 1,063 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,465 m3
14 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 21,975 m2
15 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 21,975 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 21,975 m2
D Trường TH Phú Hưng
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 3.502,674 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V của E-HSMT 996,18 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V của E-HSMT 437,333 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 188,1 m2
5 Tháo dỡ bảng treo tường Chương V của E-HSMT 24 bộ
6 Lắp đặt bảng treo tường Chương V của E-HSMT 24 cái
7 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 2.021,322 m2
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.481,352 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.940,007 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 188,1 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 996,18 m2
12 Tháo dỡ đèn Chương V của E-HSMT 96 bộ
13 Tháo dỡ quạt Chương V của E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 96 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 12,038 100m2
E Trường THCS Nhơn Thạnh
1 Tháo dỡ quạt trần Chương V của E-HSMT 43 bộ
2 Lắp đặt quạt trần (không bao gồm hộp số) Chương V của E-HSMT 43 cái
3 Lắp đặt hộp số quạt trần Chương V của E-HSMT 19 cái
4 Tháo dỡ hộp đèn Chương V của E-HSMT 165 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 113 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 56 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 4 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 35 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 75 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 65 cái
17 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.139 m
18 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 812 m
19 Lắp đặt nẹp nhựa Chương V của E-HSMT 280 m
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 9,744 100m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 2,32 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 17,84 m2
23 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 3 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 3 bộ
25 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 1,738 m3
27 Hút bể phốt xe 4m3 Chương V của E-HSMT 1 gói
28 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 24,18 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 4 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 4 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,384 m3
32 Trải ni lon lót nền Chương V của E-HSMT 0,38 100m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V của E-HSMT 3,055 m3
34 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 46,442 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 0,04 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
37 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,901 m3
38 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,01 m2
39 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 14,195 m2
40 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.36m2 Chương V của E-HSMT 171,594 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 50,045 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 50,045 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,045 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 15,97 m2
45 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Chương V của E-HSMT 0,3 100m2
47 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 21,84 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,243 100m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
50 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 66,26 m
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 10 m
55 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,17 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V của E-HSMT 1,26 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
64 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 43 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 19 cái
68 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 5 cái
70 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 5 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 10 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 1 m3
80 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,089 100kg
81 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Chương V của E-HSMT 0,177 100m2
83 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 292,88 m2
84 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 4,86 m2
85 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 7,304 m3
86 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 292,88 m2
87 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 45,49 m2
88 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 45,49 m2
89 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 Chương V của E-HSMT 45,49 m2
90 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V của E-HSMT 71,3 m
91 Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,3 m2
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 30 m3
F Trường THCS Hoàng Lam
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,19 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 19,656 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163,8 m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 3,9 10m
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V của E-HSMT 47 cấu kiện
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 94 cái
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Chương V của E-HSMT 1,41 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 1,128 m3
9 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,72 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 0,126 m3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,074 100kg
12 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,672 m2
13 Tháo dỡ đèn Chương V của E-HSMT 20 bộ
14 Tháo dỡ quạt Chương V của E-HSMT 10 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 5 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
19 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 440 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa Chương V của E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V của E-HSMT 20 cái
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,48 100m2
29 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 348 m2
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm Chương V của E-HSMT 20,88 100m2
31 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT 348 m2
32 Tháo dỡ đèn Chương V của E-HSMT 20 bộ
33 Tháo dỡ quạt Chương V của E-HSMT 10 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 5 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
38 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
39 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 440 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa Chương V của E-HSMT 22 m
41 Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 10 cái
42 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 5 cái
46 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V của E-HSMT 20 cái
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,48 100m2
48 Tháo dỡ đèn Chương V của E-HSMT 23 bộ
49 Tháo dỡ quạt Chương V của E-HSMT 9 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 8 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
53 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
54 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
55 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 393 m
56 Lắp đặt nẹp nhựa Chương V của E-HSMT 36 m
57 Lắp đặt quạt trần (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT 5 cái
58 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 15 cái
62 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V của E-HSMT 42 cái
63 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,15 100m2
64 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 4,674 m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,655 m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,194 m3
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,36 m3
68 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150 Chương V của E-HSMT 4,014 m3
69 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,379 m3
70 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 134,48 m2
71 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
72 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,422 100kg
73 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,094 m2
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 2,478 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,25 m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 51,7 cái
77 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 1,536 m3
78 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V của E-HSMT 13 cây
79 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V của E-HSMT 13 gốc
80 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 12,756 m3
83 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 12,756 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 13 m3
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,245 100m3
86 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
87 Bơm nước thi công Chương V của E-HSMT 2 ca
88 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 40,98 100m
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,21 m3
90 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,048 m2
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,253 m3
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 0,922 m3
94 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,333 m2
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT 20 cái
96 Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 56,953 100kg
97 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,127 100kg
98 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,68 100kg
99 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,608 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18 1m2
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,58 100m3
102 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V của E-HSMT 1,086 m3
103 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của E-HSMT 1,086 m3
104 Lắp đặt gối cống ĐK=400mm Chương V của E-HSMT 279 cái
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,627 m3
106 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 115,5 đoạn
107 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 31 mối nối
108 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,964 m2
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,804 100m3
G Trường THCS Mỹ Hóa
1 Sửa nền móng bằng cát thủ công Chương V của E-HSMT 65,15 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 1.303 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Chương V của E-HSMT 27,363 m3
4 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V của E-HSMT 1.233,416 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V của E-HSMT 68 cấu kiện
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 68 cái
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V của E-HSMT 8,16 m3
8 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 1,084 m3
9 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 45,443 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 45,443 m2
11 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V của E-HSMT 408 lỗ khoan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->