Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:01:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | Nền đường + Mặt đường | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,55 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,329 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,961 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1329 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,98 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,5635 | m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.497,09 | m2 |
| 12 | Cắt khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2321 | 10m |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,448 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,545 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2744 | m3 |
| 6 | nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0549 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5926 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7376 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 687,266 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1702 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5515 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5769 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8985 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6773 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1347 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5271 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2711 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527,11 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8108 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,37 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4984 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1338 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1056 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,24 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,24 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,76 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 806,48 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7353 | 100m3 |
| 59 | Nilon lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3526 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,53 | m3 |
| 61 | Lát gạch bê tông đá kích thước 400x400x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 735,26 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 64 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5885 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,75 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 72 | Cây Muồng Hoàng Yến H=4-6m; ĐK 1,3m=10-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 73 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát xây dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,182 | m3 |
| E | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,182 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng 37m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,182 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,854 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,854 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 37m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486,854 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,97 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,97 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao 37m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,97 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,042 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,042 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại 37m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,042 | 1000v |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0852 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0852 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại 37m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0852 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi