Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ giao UBND xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 18:45:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,476,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG ẤP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3936 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,241 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm cách âm cách nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,6452 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,6452 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357,4961 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,67 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357,4691 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,67 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,1391 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,1391 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,612 | m2 |
| 17 | Vận chuyển gạch vỡ (gạch ốp lát cũ+lớp vữa) ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6653 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6612 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,612 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ các loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển gạch vỡ (gạch ốp lát cũ+lớp vữa) ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,3 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,54 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavapo chân sứ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ BẢO VỆ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi