Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777041-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 10:00:00 đến ngày 2020-08-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,558,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Khối hiệu bộ
1 Tháo dỡ trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,28 m2
2 Đóng trần nhựa khung nhôm nổi KT600X600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,28 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,836 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,9728 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
8 Đục nhám mặt vữa trát cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 58,08 m2
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6795 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8844 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1218 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2598 tấn
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 88,44 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,7 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa gỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,7 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,7 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,7 m2 cấu kiện
18 Tháo dỡ trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,28 m2
19 Phá lớp vữa trát tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,77 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,77 m2
21 Đục nhám mặt vữa trát chân tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 151,62 m2
22 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 214,26 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 344,81 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 332,85 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 496,82 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 332,85 m2
27 Phá dỡ lớp láng vữa sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,8 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
31 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
32 Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt đèn Led áp trần D300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
35 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế nổi + nắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
37 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây điện đơn 1x16.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
40 Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90 m
41 Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 360 m
42 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 680 m
43 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 (dây E) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 550 m
44 Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 (dây e) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
45 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 250 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
47 Lắp đặt tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện KT200X300X180 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
C Hạng mục 3: Dãy 10 phòng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tã kỹ thuật theo Chương V 101,274 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 101,274 m2
3 Phá dỡ lan can tường 10 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3672 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1163 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,628 m2
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3068 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
11 Đục nhám mặt vữa trát cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,32 m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8586 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6687 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0892 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1699 tấn
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 66,872 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 111,1 m2
18 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
19 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76 m2
20 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,8496 m2
21 Tháo dỡ trần tầng lầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 312,698 m2
22 Đóng trần nhựa khung nhôm nổi KT600X600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 312,698 m2
23 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4999 m3
24 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 124,992 m2
25 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4999 m3 cấu kiện
26 Lợp mái che tường bằng fibrôximăng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2499 100m2
27 Phá lớp vữa trát tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,414 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,414 m2
29 Đục nhám mặt vữa trát chân tường bó nền mặt chính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,6 m2
30 Công tác ốp gạch 500x500 vào tường vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,6 m2
31 Đục nhám mặt vữa trát chân tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 214,62 m2
32 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 214,62 m2
33 Đánh bóng tay vịn lan can láng vữa đá mài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,795 m2
34 Phá dở lớp bê tông bảo vệ khung lam L2-L3 lấy sáng (30% bị hư hỏng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,224 m2
35 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 (30% bị hư hỏng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,224 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.195,001 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 942,8 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.578,771 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 942,8 m2
40 Phá dỡ lớp láng vữa sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,245 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,245 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,815 m2
43 Phá lớp vữa trát dạ trần sê nô và sàn mái Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,374 m2
44 Trát dạ trần sê nô và sàn mái, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,374 m2
45 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
46 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
47 Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Lắp đặt đèn Led áp trần D300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
50 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + đế nổi + nắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 cái
52 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA + đế nổi + nắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây điện đơn 1x16.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160 m
56 Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
57 Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 250 m
58 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
59 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 (dây E) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 950 m
60 Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 (dây e) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90 m
61 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 370 m
62 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
63 Lắp đặt tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện KT200X300X180 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
64 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,131 100m
66 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
67 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
D Hạng mục 3: Dãy 06 phòng
1 Phá dỡ lan can tường 10 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,16 m2
3 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
4 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42 m2
5 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,9248 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2399 m3
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,848 m2
8 Gia công xà gồ mái thẳng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2399 m3 cấu kiện
9 Lợp mái che tường bằng fibrôximăng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2285 100m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tã kỹ thuật theo Chương V 197,48 m2
11 Đầm chặt nền hạ tầng trệt sau khi phá dở nền gạch (tạm tính chiều dày nền 100mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,988 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,7928 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 197,48 m2
14 Tháo dỡ trần tầng lầu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 172,1 m2
15 Đóng trần nhựa khung nhôm nổi KT600X600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 172,1 m2
16 Phá lớp vữa trát tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,28 m2
18 Đục nhám mặt vữa trát chân tường bó nền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,38 m2
19 Công tác ốp gạch 400x400 vào tường vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,38 m2
20 Đục nhám mặt vữa trát chân tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 71,04 m2
21 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 71,04 m2
22 Đánh bóng tay vịn lan can láng vữa đá mài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,77 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 864 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường , cột, dầm, trần trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 469,14 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 935,82 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 469,14 m2
27 Phá dỡ lớp láng vữa sê nô Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
31 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m loại 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
32 Lắp đặt quạt đảo áp trần + Dimmer Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
34 Lắp đặt đèn Led áp trần D300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + đế nổi + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 LĐ ổ cắm đôi hai chấu + đế nổi + nắp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt MCB 2P/63A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCCB 2P/100A/6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây điện đơn 1x10.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 90 m
41 Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
42 Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
43 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
44 Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 (dây E) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 550 m
45 Lắp đặt dây điện đơn 1x6.0mm2 (dây e) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
46 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 14x25 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 500 m
48 Lắp đặt tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện KT200X300X180 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
49 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->