Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777597-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200775103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:47:00 đến ngày 2020-08-07 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,056,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,994 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,352 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,49 m3
B CÔNG TÁC BT, CT, VK
1 Bê tông gạch vỡ (lót đá 4x6) mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,079 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,007 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,337 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,528 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,934 100m2
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,61 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,949 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,274 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,833 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,296 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,708 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,425 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,388 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
C CÔNG TÁC XÂY
1 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,724 m3
2 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,767 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,131 m3
4 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,529 m3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,156 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73,022 m2
2 Trát tường ngoài gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 198,475 m2
3 Trát tường trong gạch block bê tông rỗng, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 (cộng thêm 10% vữa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 273,885 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100,42 m2
5 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 168,824 m2
6 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 171,542 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 545,382 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 440,786 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 271,497 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 714,671 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,78 m2
12 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 55,78 m2
13 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,496 m3
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 155,64 m
15 Kẻ roon tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 277,8 m
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 188,964 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,634 m2
18 Láng vữa lót bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,395 m2
19 Láng granitô bậc cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,395 m2
20 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,681 m2
E CÔNG TÁC MÁI, CỬA
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 59,2 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
3 Hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,259 100m2
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
8 Trần tole lạnh khung thép hộp 30*30 + NC Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 67,84 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led 1x18W Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt quạt trần đảo + hộp số Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Cung cấp, lắp đặt đế + mặt nạ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
7 Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 40A, 20A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 530 m
11 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 4mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45 m
12 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây d16 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 240 m
14 Cung cấp, lắp đặt bộ rắc sứ đón điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Bulong D14; L250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bình chữa cháy MZF4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
17 Bình chữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bình
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Cung cấp, lắp đặt lơi, co, nối PVC D60 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rắc inox D120 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->