Gói thầu: Nâng cấp cống điều tiết My Sơn (2 cửa x 2,5m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779684-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THỦY NGUYÊN
Tên gói thầu Nâng cấp cống điều tiết My Sơn (2 cửa x 2,5m)
Số hiệu KHLCNT 20200779657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ sửa chữa TSCĐ và nguồn thu khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:46:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà quản lý cống - Phần Móng nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,3297 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 11,732 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,6763 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,6763 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 11,8368 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,211 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0378 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1712 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1101 100m2
10 Vữa chống ẩm 0,1068 m3
11 Đắp đất nền móng công trình 15,3883 m3
B Hạng mục 2: Nhà quản lý cống - Phần xây thô
1 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,498 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 2,0816 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 20,8164 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,3439 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,836 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 49,078 m2
7 Trát hèm, dày 1,5cm, vữa XM M75 6,9212 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 47,16 m
9 Ốp tường – tiết diện gạch ≤ 0,09m2 10,62
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,9803 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0425 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,113 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0891 100m2
14 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,1509 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm 0,0581 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,0153 100m2
17 Bê tông ô thoáng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,056 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô thoáng 0,0153 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ô thoáng 0,0064 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,8262 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1505 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2826 100m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 28,2624 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 24,2348 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 0,4682 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 15,96 m2
C Hạng mục 3: Nhà quản lý cống - Phần hoàn thiện
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 55,695 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 40,499 m2
3 Gia công cửa sắt các loại 0,1642 tấn
4 Tôn bịt cửa 105,4814 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,56 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 5,56 1m2
7 Cửa nhôm kính (cả lắp đặt) 2,64 m2
8 Cửa kính lật (cả lắp đặt) 1,08 m2
9 Cửa hoa sắt (cả lắp đặt) 4,482 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 11,124 1m2
11 Chốt cửa D10 3 bộ
12 Móc gió cửa 3 bộ
13 Bản lề 22 bộ
14 Khóa cửa Việt tiệp (hoặc tương đương) 2 bộ
15 Suốt cửa 2 bộ
16 Khóa nắm 2 bộ
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,1271 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,0462 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 2,225 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 1,02 m2
21 Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0823 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp 0,009 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bệ bếp 0,0037 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 1 cái
D Hạng mục 4: Nhà quản lý cống - Phần bể phốt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 17,5045 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,9289 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,3601 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 1,8326 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,0196 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3614 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 13,0272 m2
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 4,8 m2
9 Đào xúc đất đắp đắp hoàn thành 12,0198 m3
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2352 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0202 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0122 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11,2335 m3
E Hạng mục 5: Nhà quản lý cống - Phần hệ thống điện
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 24 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 10 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2 bộ
5 Lắp đặt đèn thường có chụp 2 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
9 Bảng điện 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
F Hạng mục 6: Nhà quản lý cống - Phần hệ thống nước
1 Máy bơm nước 1 bộ
2 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,3 100m
4 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
5 Lắp đặt côn nhựa 48/21 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D21 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa 21 3 cái
8 Lắp đặt nối thẳng 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,16 100m
10 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
13 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm 1 cái
16 Thoát sàn 1 cái
17 Cút ruột mèo 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
19 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,12 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 2 cái
22 Lắp đặt chếch, ĐK 42mm 1 cái
23 Lắp đặt y, ĐK 90-42-90mm 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,1 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 4 cái
27 Lắp đặt nối thẳng, ĐK 100mm 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,08 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 2 cái
G Hạng mục 7: Nhà quản lý cống - Phần sân
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 4,0092 m3
2 Đá lót 2x4 4,01 m3
3 Li non lót 40,1 m2
H Hạng mục 8: Thân cống
1 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 13,9813 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 0,59 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm 1,1635 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm 0,32 tấn
5 Gia công các kết cấu thép hình 0,431 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép hình 0,431 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 2,15 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,625 m3
9 Phá thép bịt đầu cọc 0,431 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 11,78 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 60,31 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 28,2729 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 15,252 m3
14 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 12,112 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,4021 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,9106 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,9683 tấn
18 Ván khuôn móng dài 0,2962 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 2,3043 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,4811 100m2
21 Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,169 m3
I Hạng mục 9: Sân bê tông 2 phía
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy 34,8096 100m
2 Li non lót 77,7 m2
3 Đá 2x4 lót 7,77 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,77 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 29,8 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,1818 100m2
J Hạng mục 10: Sân đá xây 2 phía
1 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 184,26 m3
2 Đá 2x4 lót 31,117 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn 25 1 rọ
K Hạng mục 11: Các hạng mục khác
1 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 44,58 m2
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm 0,132 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm 0,077 100m
4 Gia công lan can 0,0396 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt 5,28 m2
L Hạng mục 12: Gia cố mái
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 199,4275 m3
2 Đá lót 2x4 66,4758 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 6,1368 100m2
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy 0 100m
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 5,967 m2
M Hạng mục 13: Dàn van
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 1,3125 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 1,2765 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 2,1458 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1814 100m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,21 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,201 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2784 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0274 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1589 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2158 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,028 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1361 tấn
13 Gia công thang sắt 0,2525 tấn
14 Lắp đặt thang sắt 0,2525 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,81 m3
16 Ván khuôn đế chân cầu thang 0,0292 100m2
17 Đá 2x4 lót 0,21 m3
18 Bu lông 12-150 chẻ chân 4 cái
19 Biển tên công trình 1 cái
N Hạng mục 14: Cánh cống
1 Sản xuất cửa van phẳng 2,1069 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m 2,1069 tấn
3 Gia công các kết cấu thép khe cửa van (thép hình không gỉ) 0,644 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép khe cửa van 0,644 tấn
5 Cao su đúc 36,64 kg
6 Bu lông M14-60 60 cái
7 Chốt tai van D40 2 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 49,68 1m2
9 Nhân công lắp đặt máy đóng mở 5 công
10 Phai cống gỗ táu 2,6496 m3
O Hạng mục 15: Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,3412 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 36,758 m3
P Hạng mục 16: Phần đất
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 8,0065 100m3
2 Đào hố thu nước 1 m3
3 Đất núi KLĐ đắp *1,1 862,4308 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 7,8403 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 29,344 m3
6 Nhựa đường 6,984 kg
7 Gỗ khe co giãn 0,0408 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0385 100m2
9 Li non lót 146,72 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1467 100m3
11 Bơm nước hố móng 9,5833 ca
12 Đất núi đắp BVL KLĐ đắp *1,07 294,25 m3
13 Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,75 100m3
14 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,25 100m3
15 Đá 2x4 lót 25 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 25 m3
17 Ô tô 10T vc máy đóng cọc 2 ca
18 Cẩu 16T vc cọc + búa máy 15 ca
19 Nhân công phục vụ đóng cọc 30 công
20 Thu dọn mặt bằng 5 công
21 Thép tấm chống lầy 5.652 kg
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm 5 1 đoạn ống
23 Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C1 23,66 m3
24 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 23,66 m3
25 Bê tông cọc tiêu M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,495 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu 0,0759 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,0605 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 22 cái
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 9,24 m2
Q Hạng mục 17: Quai xanh phía sông
1 Đất núi đắp KLĐ đắp *1,07 354,7692 m3
2 Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,3156 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 1,9607 100m3
4 Vật liệu cọc ván thép (cọc Larsen IIIA) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 12m, đất cấp I thời gian 4 tháng (môi trường nước ngọt) 5,49 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài <=12m, đất C1 1,814 100m
6 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài <=12m, đất C1 (Phần không ngập đất NC,M*0,75) 3,676 100m
7 Gia công hệ khung dàn (KH 20% VL thép) 2,3207 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,3207 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,3207 tấn
10 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW 5,49 100m
11 Ô tô 10T vc cừ 10,3558 ca
12 Cẩu 10T 10,3558 ca
13 Bả bằng bột bả vào cừ 3,292 m2
14 Tàu kéo phao thép vận chuyển máy xúc + cừ thép 2 ca
15 Sà lan 200T 2 ca
R Hạng mục 18: Quai xanh phía đồng
1 Đất núi đắp KLĐ đắp *1,07 353,0101 m3
2 Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,2992 100m3
3 Đào xúc đất phá quai xanh đất núi + Bao tải cát bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 1,9561 100m3
4 Đóng tre cây, dài 7m bằng máy 28,22 100m
5 Bạt dứa lót thành và đáy ĐQ 138,8265 m2
6 Thép néo 35,8574 kg
7 Công buộc thép 5 công
8 Nhổ tre cây bằng máy 28,22 100m
S Hạng mục 19: Thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt máy đóng mở VĐ5 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->