Gói thầu: Nâng cấp cống điều tiết My Sơn (2 cửa x 2,5m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THỦY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cống điều tiết My Sơn (2 cửa x 2,5m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ sửa chữa TSCĐ và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 17:46:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà quản lý cống - Phần Móng nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,3297 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 11,732 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,6763 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,6763 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,8368 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,211 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0378 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1712 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1101 | 100m2 | |
| 10 | Vữa chống ẩm | 0,1068 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 15,3883 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà quản lý cống - Phần xây thô | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,498 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,0816 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 20,8164 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,3439 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,836 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,078 | m2 | |
| 7 | Trát hèm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,9212 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 47,16 | m | |
| 9 | Ốp tường – tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 10,62 | ||
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,9803 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0891 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1509 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0581 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0153 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông ô thoáng, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,056 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô thoáng | 0,0153 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ô thoáng | 0,0064 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,8262 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1505 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2826 | 100m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 28,2624 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,2348 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,4682 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 15,96 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Nhà quản lý cống - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 55,695 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 40,499 | m2 | |
| 3 | Gia công cửa sắt các loại | 0,1642 | tấn | |
| 4 | Tôn bịt cửa | 105,4814 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,56 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 5,56 | 1m2 | |
| 7 | Cửa nhôm kính (cả lắp đặt) | 2,64 | m2 | |
| 8 | Cửa kính lật (cả lắp đặt) | 1,08 | m2 | |
| 9 | Cửa hoa sắt (cả lắp đặt) | 4,482 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,124 | 1m2 | |
| 11 | Chốt cửa D10 | 3 | bộ | |
| 12 | Móc gió cửa | 3 | bộ | |
| 13 | Bản lề | 22 | bộ | |
| 14 | Khóa cửa Việt tiệp (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 15 | Suốt cửa | 2 | bộ | |
| 16 | Khóa nắm | 2 | bộ | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1271 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0462 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,225 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 1,02 | m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan bệ bếp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0823 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp | 0,009 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bệ bếp | 0,0037 | 100m2 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 1 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Nhà quản lý cống - Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 17,5045 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,9289 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,3601 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1,8326 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0196 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3614 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 13,0272 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 4,8 | m2 | |
| 9 | Đào xúc đất đắp đắp hoàn thành | 12,0198 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2352 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0202 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0122 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,2335 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Nhà quản lý cống - Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 35 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 9 | Bảng điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Nhà quản lý cống - Phần hệ thống nước | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa 48/21 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D21 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 21 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,16 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 16 | Thoát sàn | 1 | cái | |
| 17 | Cút ruột mèo | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt y, ĐK 90-42-90mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,08 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 2 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Nhà quản lý cống - Phần sân | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 4,0092 | m3 | |
| 2 | Đá lót 2x4 | 4,01 | m3 | |
| 3 | Li non lót | 40,1 | m2 | |
| H | Hạng mục 8: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,9813 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,59 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | 1,1635 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | 0,32 | tấn | |
| 5 | Gia công các kết cấu thép hình | 0,431 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình | 0,431 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 2,15 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,625 | m3 | |
| 9 | Phá thép bịt đầu cọc | 0,431 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 11,78 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 60,31 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 28,2729 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15,252 | m3 | |
| 14 | Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 12,112 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,4021 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,9106 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9683 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,2962 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,3043 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4811 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,169 | m3 | |
| I | Hạng mục 9: Sân bê tông 2 phía | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy | 34,8096 | 100m | |
| 2 | Li non lót | 77,7 | m2 | |
| 3 | Đá 2x4 lót | 7,77 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,77 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 29,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1818 | 100m2 | |
| J | Hạng mục 10: Sân đá xây 2 phía | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 184,26 | m3 | |
| 2 | Đá 2x4 lót | 31,117 | m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 25 | 1 rọ | |
| K | Hạng mục 11: Các hạng mục khác | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 44,58 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | 0,132 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | 0,077 | 100m | |
| 4 | Gia công lan can | 0,0396 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 5,28 | m2 | |
| L | Hạng mục 12: Gia cố mái | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 199,4275 | m3 | |
| 2 | Đá lót 2x4 | 66,4758 | m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,1368 | 100m2 | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy | 0 | 100m | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,967 | m2 | |
| M | Hạng mục 13: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 1,3125 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 1,2765 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 2,1458 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1814 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,21 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,201 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2784 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0274 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1589 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2158 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1361 | tấn | |
| 13 | Gia công thang sắt | 0,2525 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt thang sắt | 0,2525 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,81 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn đế chân cầu thang | 0,0292 | 100m2 | |
| 17 | Đá 2x4 lót | 0,21 | m3 | |
| 18 | Bu lông 12-150 chẻ chân | 4 | cái | |
| 19 | Biển tên công trình | 1 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Cánh cống | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | 2,1069 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | 2,1069 | tấn | |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khe cửa van (thép hình không gỉ) | 0,644 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khe cửa van | 0,644 | tấn | |
| 5 | Cao su đúc | 36,64 | kg | |
| 6 | Bu lông M14-60 | 60 | cái | |
| 7 | Chốt tai van D40 | 2 | cái | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 49,68 | 1m2 | |
| 9 | Nhân công lắp đặt máy đóng mở | 5 | công | |
| 10 | Phai cống gỗ táu | 2,6496 | m3 | |
| O | Hạng mục 15: Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,3412 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,758 | m3 | |
| P | Hạng mục 16: Phần đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 8,0065 | 100m3 | |
| 2 | Đào hố thu nước | 1 | m3 | |
| 3 | Đất núi KLĐ đắp *1,1 | 862,4308 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,8403 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | 29,344 | m3 | |
| 6 | Nhựa đường | 6,984 | kg | |
| 7 | Gỗ khe co giãn | 0,0408 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0385 | 100m2 | |
| 9 | Li non lót | 146,72 | m2 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1467 | 100m3 | |
| 11 | Bơm nước hố móng | 9,5833 | ca | |
| 12 | Đất núi đắp BVL KLĐ đắp *1,07 | 294,25 | m3 | |
| 13 | Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,75 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,25 | 100m3 | |
| 15 | Đá 2x4 lót | 25 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 25 | m3 | |
| 17 | Ô tô 10T vc máy đóng cọc | 2 | ca | |
| 18 | Cẩu 16T vc cọc + búa máy | 15 | ca | |
| 19 | Nhân công phục vụ đóng cọc | 30 | công | |
| 20 | Thu dọn mặt bằng | 5 | công | |
| 21 | Thép tấm chống lầy | 5.652 | kg | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C1 | 23,66 | m3 | |
| 24 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | 23,66 | m3 | |
| 25 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,495 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | 0,0759 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0605 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 22 | cái | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 9,24 | m2 | |
| Q | Hạng mục 17: Quai xanh phía sông | |||
| 1 | Đất núi đắp KLĐ đắp *1,07 | 354,7692 | m3 | |
| 2 | Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,3156 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,9607 | 100m3 | |
| 4 | Vật liệu cọc ván thép (cọc Larsen IIIA) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 12m, đất cấp I thời gian 4 tháng (môi trường nước ngọt) | 5,49 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài <=12m, đất C1 | 1,814 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài <=12m, đất C1 (Phần không ngập đất NC,M*0,75) | 3,676 | 100m | |
| 7 | Gia công hệ khung dàn (KH 20% VL thép) | 2,3207 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,3207 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,3207 | tấn | |
| 10 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 5,49 | 100m | |
| 11 | Ô tô 10T vc cừ | 10,3558 | ca | |
| 12 | Cẩu 10T | 10,3558 | ca | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cừ | 3,292 | m2 | |
| 14 | Tàu kéo phao thép vận chuyển máy xúc + cừ thép | 2 | ca | |
| 15 | Sà lan 200T | 2 | ca | |
| R | Hạng mục 18: Quai xanh phía đồng | |||
| 1 | Đất núi đắp KLĐ đắp *1,07 | 353,0101 | m3 | |
| 2 | Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,2992 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất phá quai xanh đất núi + Bao tải cát bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,9561 | 100m3 | |
| 4 | Đóng tre cây, dài 7m bằng máy | 28,22 | 100m | |
| 5 | Bạt dứa lót thành và đáy ĐQ | 138,8265 | m2 | |
| 6 | Thép néo | 35,8574 | kg | |
| 7 | Công buộc thép | 5 | công | |
| 8 | Nhổ tre cây bằng máy | 28,22 | 100m | |
| S | Hạng mục 19: Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy đóng mở VĐ5 | 2 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi