Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754864-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200565686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 16:38:00 đến ngày 2020-08-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,958,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP NGẦM SỐ 01
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,252 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,054 m3
3 Xây đá hộc - Xây lỏi đập, vữa XM mác 100 Theo HSMT 21,168 m3
4 Xây đá hộc - Xây tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSMT 27,06 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông bọc thân đập Theo HSMT 0,421 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn phai đóng cửa xã cát Theo HSMT 0,0015 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,447 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,007 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,003 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn giữa đập và tường cánh Theo HSMT 8,26 m2
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn - Gia cố chân hạ lưu đập Theo HSMT 7,5 rọ
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,715 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,16 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,409 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,291 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trụ đỡ đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,018 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thành bể Theo HSMT 0,254 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông tấm nắp + tấm đan lọc nước Theo HSMT 0,023 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông trụ đỡ đan lọc nước Theo HSMT 0,004 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông đáy bể thu nước Theo HSMT 0,024 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,136 tấn
23 Gia công lưới chắn rác Theo HSMT 0,0225 tấn
24 Ống thép tráng kẽm D150mm đục lỗ thu nước Theo HSMT 0,5 m
25 Ống thép tráng kẽm D125 thu nước Theo HSMT 3 m
26 Bạt xác rắn lót đáy Theo HSMT 13,638 m2
27 Sỏi khe đổ bể lọc Theo HSMT 0,4 m3
28 Băng BTC1 thu nước Theo HSMT 114 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm - Ống nhựa gắn băng thu nước Theo HSMT 0,382 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống gom nước Theo HSMT 0,149 100m
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm - Ống lấy nước qua đập ngầm và đoạn ống sau đập Theo HSMT 0,116 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo HSMT 18 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo HSMT 4 cái
34 Thi công tầng lọc bằng cát dày 110cm Theo HSMT 0,551 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 15cm Theo HSMT 0,087 100m3
36 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng dày 50cm Theo HSMT 0,2477 m3
37 Đào đất móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm bằng thủ công, đất cấp III Theo HSMT 164,916 m3
38 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV - Móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm Theo HSMT 18,324 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 78,788 m3
40 Đào xúc đất bằng thủ công vào bao tải để đắp đê quai, đất cấp II Theo HSMT 20 m3
41 Bao tải đất để đắp đê quai Theo HSMT 463 bao
42 Xếp bao tải đất thành đê quai Theo HSMT 463 bao
43 Chuyển bao tải đất phá dỡ đê quai Theo HSMT 463 bao
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình Theo HSMT 104,452 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình Theo HSMT 104,452 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Ống PVC dẫn dòng thi công Theo HSMT 0,6 100m
47 Bơm nước hố móng Theo HSMT 28 ca
B ĐẬP NGẦM SỐ 02
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 11,067 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,054 m3
3 Xây đá hộc - Xây lỏi đập, vữa XM mác 100 Theo HSMT 25,533 m3
4 Xây đá hộc - Xây tường cánh, vữa XM mác 100 Theo HSMT 27,06 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông bọc thân đập Theo HSMT 0,5057 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn phai đóng cửa xã cát Theo HSMT 0,0015 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,5284 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,0069 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,0031 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn giữa đập và tường cánh Theo HSMT 8,26 m2
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn - Gia cố chân hạ lưu đập Theo HSMT 9 rọ
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,715 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,16 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,409 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,291 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trụ đỡ đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,018 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thành bể Theo HSMT 0,2535 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông tấm nắp + tấm đan lọc nước Theo HSMT 0,0234 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông trụ đỡ đan lọc nước Theo HSMT 0,0042 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông đáy bể thu nước Theo HSMT 0,0238 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,0069 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,1363 tấn
23 Gia công lưới chắn rác Theo HSMT 0,0225 tấn
24 Ống thép tráng kẽm D150mm đục lỗ thu nước Theo HSMT 0,5 m
25 Ống thép tráng kẽm D125 thu nước Theo HSMT 3 m
26 Bạt xác rắn lót đáy Theo HSMT 13,638 m2
27 Sỏi khe đổ bể lọc Theo HSMT 0,4 m3
28 Băng BTC1 thu nước Theo HSMT 114 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm - Ống nhựa gắn băng thu nước Theo HSMT 0,382 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống gom nước Theo HSMT 0,149 100m
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm - Ống lấy nước qua đập ngầm và đoạn ống sau đập Theo HSMT 0,116 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo HSMT 18 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Theo HSMT 4 cái
34 Thi công tầng lọc bằng cát dày 110cm Theo HSMT 0,5648 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 15cm Theo HSMT 0,0902 100m3
36 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng dày 50cm Theo HSMT 0,2534 m3
37 Đào đất móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm bằng thủ công, đất cấp III Theo HSMT 216,2763 m3
38 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV - Móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm Theo HSMT 24,0307 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 73,475 m3
40 Đào xúc đất bằng thủ công vào bao tải để đắp đê quai, đất cấp II Theo HSMT 28 m3
41 Bao tải đất để đắp đê quai Theo HSMT 648 bao
42 Xếp bao tải đất thành đê quai Theo HSMT 648 bao
43 Chuyển bao tải đất phá dỡ đê quai Theo HSMT 648 bao
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình Theo HSMT 166,832 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình Theo HSMT 166,832 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Ống PVC dẫn dòng thi công Theo HSMT 0,6 100m
47 Bơm nước hố móng Theo HSMT 35 ca
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 5,4mm Theo HSMT 3,659 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 Theo HSMT 31,308 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 3,8mm Theo HSMT 33,682 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 2,4mm Theo HSMT 19,294 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,221 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 1,824 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 1,014 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,008 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,009 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Theo HSMT 0,668 100m2
11 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo HSMT 0,006 100m
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Theo HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Theo HSMT 2 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,295 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 2,432 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 1,352 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,011 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Theo HSMT 0,297 100m2
20 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo HSMT 0,008 100m
21 Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 63-40mm Theo HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo HSMT 4 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,442 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 4,45 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 4,331 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,016 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,017 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Theo HSMT 0,716 100m2
29 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo HSMT 0,012 100m
30 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm - Loại HDPE - PE100 - PN10 Theo HSMT 3 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Theo HSMT 3 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Theo HSMT 3 100m
33 Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Theo HSMT 3 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo HSMT 3 cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm Theo HSMT 3 100m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,664 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 5,472 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 3,042 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,024 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,026 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Theo HSMT 0,668 100m2
42 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Theo HSMT 0,018 100m
43 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 110mm Theo HSMT 3 cái
44 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 63mm Theo HSMT 2 cái
45 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Theo HSMT 4 cái
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,824 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,632 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng trụ Theo HSMT 0,456 100m2
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thân trụ Theo HSMT 0,852 100m2
50 Đai sắt dày 5mm Theo HSMT 134 cái
51 Bu lông chẻ đuôi cá M16-100 Theo HSMT 268 bộ
52 Bạt xác rắn lót đáy móng Theo HSMT 12,06 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,965 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,75 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng trụ Theo HSMT 0,064 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thân trụ Theo HSMT 0,108 100m2
57 Lắp đặt T chuyển bậc, cút chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính40mm Theo HSMT 65 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSMT 65 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo HSMT 19,5 100m
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo HSMT 65 cái
61 Đai sắt dày 3mm Theo HSMT 65 cái
62 Nở nhựa Theo HSMT 130 cái
63 Vít thép Theo HSMT 130 cái
64 Bạt xác rắn lót đáy móng Theo HSMT 3,85 m2
65 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo HSMT 17,774 100m3
66 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo HSMT 197,493 m3
67 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 17,089 100m3
68 Đắp đất móng công trình bằng thủ công, K=0,85 Theo HSMT 189,882 m3
D BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 7,587 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 11,568 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 6,384 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cột bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,434 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,422 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,104 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông sân quanh bể, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 1,74 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 4,422 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Xây viền nắp bể, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,051 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn dầm bể Theo HSMT 0,559 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn thành bể Theo HSMT 1,238 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn trần bể Theo HSMT 0,417 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn tấm nắp bể Theo HSMT 0,003 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,498 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 2,837 tấn
16 Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III Theo HSMT 116,852 m3
17 Đắp đất nền móng bể bằng thủ công Theo HSMT 26,459 m3
18 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 39,063 m2
19 Trát thành trong bể lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 60 m2
20 Trát thành trong bể lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 60 m2
21 Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 77,14 m2
22 Ống thép tráng kẽm D50mm Theo HSMT 3,2 m
23 Cút tráng kẽm D50mm Theo HSMT 8 cái
24 Ống thép tráng kẽm D70mm Theo HSMT 6 m
25 Cút tráng kẽm D70mm Theo HSMT 4 cái
26 Ống thép tráng kẽm D20mm Theo HSMT 15,4 m
27 Cút tráng kẽm D20mm Theo HSMT 28 cái
28 T tráng kẽm D20mm Theo HSMT 28 cái
29 Ống thép tráng kẽm D27mm Theo HSMT 8 m
30 Cút tráng kẽm D27mm Theo HSMT 5 cái
31 Van phao D27mm Theo HSMT 1 bộ
32 Côn chuyển bậc D50-D27mm Theo HSMT 1 cái
33 Khóa lấy nước D27 bằng đồng Theo HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->