Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:38:00 đến ngày 2020-08-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP NGẦM SỐ 01 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,252 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc - Xây lỏi đập, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 21,168 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc - Xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 27,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông bọc thân đập | Theo HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn phai đóng cửa xã cát | Theo HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,447 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn giữa đập và tường cánh | Theo HSMT | 8,26 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn - Gia cố chân hạ lưu đập | Theo HSMT | 7,5 | rọ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,715 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,409 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 2,291 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trụ đỡ đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,018 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thành bể | Theo HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông tấm nắp + tấm đan lọc nước | Theo HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông trụ đỡ đan lọc nước | Theo HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông đáy bể thu nước | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,136 | tấn |
| 23 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSMT | 0,0225 | tấn |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D150mm đục lỗ thu nước | Theo HSMT | 0,5 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D125 thu nước | Theo HSMT | 3 | m |
| 26 | Bạt xác rắn lót đáy | Theo HSMT | 13,638 | m2 |
| 27 | Sỏi khe đổ bể lọc | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Băng BTC1 thu nước | Theo HSMT | 114 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm - Ống nhựa gắn băng thu nước | Theo HSMT | 0,382 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống gom nước | Theo HSMT | 0,149 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm - Ống lấy nước qua đập ngầm và đoạn ống sau đập | Theo HSMT | 0,116 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát dày 110cm | Theo HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 15cm | Theo HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng dày 50cm | Theo HSMT | 0,2477 | m3 |
| 37 | Đào đất móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 164,916 | m3 |
| 38 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV - Móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm | Theo HSMT | 18,324 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 78,788 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công vào bao tải để đắp đê quai, đất cấp II | Theo HSMT | 20 | m3 |
| 41 | Bao tải đất để đắp đê quai | Theo HSMT | 463 | bao |
| 42 | Xếp bao tải đất thành đê quai | Theo HSMT | 463 | bao |
| 43 | Chuyển bao tải đất phá dỡ đê quai | Theo HSMT | 463 | bao |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình | Theo HSMT | 104,452 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình | Theo HSMT | 104,452 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Ống PVC dẫn dòng thi công | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Bơm nước hố móng | Theo HSMT | 28 | ca |
| B | ĐẬP NGẦM SỐ 02 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,067 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc - Xây lỏi đập, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 25,533 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc - Xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 27,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông bọc thân đập | Theo HSMT | 0,5057 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn phai đóng cửa xã cát | Theo HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bọc thân đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,5284 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép phai đóng cửa xã cát, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,0031 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn giữa đập và tường cánh | Theo HSMT | 8,26 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn - Gia cố chân hạ lưu đập | Theo HSMT | 9 | rọ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,715 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,409 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 2,291 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trụ đỡ đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,018 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thành bể | Theo HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông tấm nắp + tấm đan lọc nước | Theo HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông trụ đỡ đan lọc nước | Theo HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông đáy bể thu nước | Theo HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,0069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,1363 | tấn |
| 23 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSMT | 0,0225 | tấn |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D150mm đục lỗ thu nước | Theo HSMT | 0,5 | m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D125 thu nước | Theo HSMT | 3 | m |
| 26 | Bạt xác rắn lót đáy | Theo HSMT | 13,638 | m2 |
| 27 | Sỏi khe đổ bể lọc | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Băng BTC1 thu nước | Theo HSMT | 114 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm - Ống nhựa gắn băng thu nước | Theo HSMT | 0,382 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống gom nước | Theo HSMT | 0,149 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm - Ống lấy nước qua đập ngầm và đoạn ống sau đập | Theo HSMT | 0,116 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát dày 110cm | Theo HSMT | 0,5648 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 15cm | Theo HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng dày 50cm | Theo HSMT | 0,2534 | m3 |
| 37 | Đào đất móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 216,2763 | m3 |
| 38 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV - Móng đập ngầm và công nghệ thu nước ngầm | Theo HSMT | 24,0307 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 73,475 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công vào bao tải để đắp đê quai, đất cấp II | Theo HSMT | 28 | m3 |
| 41 | Bao tải đất để đắp đê quai | Theo HSMT | 648 | bao |
| 42 | Xếp bao tải đất thành đê quai | Theo HSMT | 648 | bao |
| 43 | Chuyển bao tải đất phá dỡ đê quai | Theo HSMT | 648 | bao |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình | Theo HSMT | 166,832 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình | Theo HSMT | 166,832 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm - Ống PVC dẫn dòng thi công | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Bơm nước hố móng | Theo HSMT | 35 | ca |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 5,4mm | Theo HSMT | 3,659 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 | Theo HSMT | 31,308 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 3,8mm | Theo HSMT | 33,682 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN10 dày 2,4mm | Theo HSMT | 19,294 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,221 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,824 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Theo HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 11 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 0,006 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,295 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 2,432 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,352 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Theo HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 0,008 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 63-40mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,442 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 4,45 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 4,331 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Theo HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 29 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 0,012 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm - Loại HDPE - PE100 - PN10 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Theo HSMT | 3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 63mm | Theo HSMT | 3 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,664 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 5,472 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 3,042 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép tấm nắp hộp van, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Theo HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 42 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 0,018 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 110mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 63mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,824 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,632 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng trụ | Theo HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thân trụ | Theo HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 50 | Đai sắt dày 5mm | Theo HSMT | 134 | cái |
| 51 | Bu lông chẻ đuôi cá M16-100 | Theo HSMT | 268 | bộ |
| 52 | Bạt xác rắn lót đáy móng | Theo HSMT | 12,06 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,965 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,75 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng trụ | Theo HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông thân trụ | Theo HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt T chuyển bậc, cút chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính40mm | Theo HSMT | 65 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSMT | 65 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo HSMT | 19,5 | 100m |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSMT | 65 | cái |
| 61 | Đai sắt dày 3mm | Theo HSMT | 65 | cái |
| 62 | Nở nhựa | Theo HSMT | 130 | cái |
| 63 | Vít thép | Theo HSMT | 130 | cái |
| 64 | Bạt xác rắn lót đáy móng | Theo HSMT | 3,85 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSMT | 17,774 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSMT | 197,493 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 17,089 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công, K=0,85 | Theo HSMT | 189,882 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,587 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 6,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cột bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,434 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,422 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,104 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông sân quanh bể, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Theo HSMT | 4,422 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Xây viền nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,051 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn dầm bể | Theo HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn thành bể | Theo HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn trần bể | Theo HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn tấm nắp bể | Theo HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,498 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bê tông bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 2,837 | tấn |
| 16 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 116,852 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng bể bằng thủ công | Theo HSMT | 26,459 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 39,063 | m2 |
| 19 | Trát thành trong bể lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 60 | m2 |
| 20 | Trát thành trong bể lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 60 | m2 |
| 21 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 77,14 | m2 |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Theo HSMT | 3,2 | m |
| 23 | Cút tráng kẽm D50mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D70mm | Theo HSMT | 6 | m |
| 25 | Cút tráng kẽm D70mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D20mm | Theo HSMT | 15,4 | m |
| 27 | Cút tráng kẽm D20mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 28 | T tráng kẽm D20mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D27mm | Theo HSMT | 8 | m |
| 30 | Cút tráng kẽm D27mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 31 | Van phao D27mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Côn chuyển bậc D50-D27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khóa lấy nước D27 bằng đồng | Theo HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi