Gói thầu: Gói thầu số 20.16: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20.16: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:29:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,798,655 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại tu nhà làm việc Đội QLVH Điện lực Liên Chiểu | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công đã phê duyệt và yêu cầu VTTB B cấp kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 4 | cái |
| 3 | Đục phá nền gạch xi măng hiện trạng | nt | 40,03 | m² |
| 4 | Đục phá lớp trát tường | nt | 16,1 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bồn hoa, tường ngăn phòng | nt | 4,2 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,17 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | nt | 148,79 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp và thoát chon bồn nước trên mái | nt | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước nhựa | nt | 1 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát - trần phòng vệ sinh | nt | 12 | m2 |
| 11 | Trát trần phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,1 | m2 |
| 13 | Thay Ống nhựa miệng Ø34 cấp nước và thoát nước bồn trên mái | nt | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | nt | 10 | cái |
| 15 | Níp Inox | nt | 12 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 256,52 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 39 | m2 |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt van T chia nước vòi xịt | nt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo | nt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp Van đồng Ø50 | nt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu Ø100 | nt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox 1m3 | nt | 1 | Bồn |
| 31 | Thay phao bồn nước | nt | 1 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông sảnh sê nô mái | nt | 38,24 | m2 |
| 33 | Cung cấp và Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 38,24 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài cột, trụ | nt | 439,44 | m2 |
| 35 | Cung cấp và Bả bằng matít vào tường các vị trí bong tróc | nt | 102 | m2 |
| 36 | Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 439,44 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | nt | 327,68 | m2 |
| 38 | Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 327,68 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m, mái phía trước | nt | 75,95 | m2 |
| 40 | Cung cấp và Lợp mái tôn bằng tôn sóng mạ màu dày 0.5mm, mái phía trước | nt | 0,76 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép dẹp kẽm 30x4 | nt | 0,02 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,02 | tấn |
| 43 | Chống dột mái tôn phía sau bằng keo và dọn vệ sinh mái tôn | nt | 66,5 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | nt | 217,86 | m2 |
| 45 | Cung cấp và Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 217,86 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | nt | 118,95 | m2 |
| 47 | Cung cấp và Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | nt | 118,95 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | nt | 31,53 | m2 |
| 49 | Cung cấp và Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 42,78 | m2 |
| 50 | Bảo dưỡng cửa cổng sắt đẩy | nt | 1 | bộ |
| 51 | Dọn vệ sinh dọn cỏ rác xung quanh nhà | nt | 5 | công |
| 52 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | nt | 2 | chuyến |
| 53 | Thay kính trắng 5mm cửa đi và cửa sổ | nt | 8,03 | m2 |
| B | Ghi chú: - Nhà thầu nghiên cứu kỹ bản vẽ thi công kèm theo yêu cầu xây lắp để dự thầu. Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, | |||
| C | nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu | |||
| D | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm các yếu tố: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, | |||
| E | chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư (gồm vật tư thu hồi về kho và bàn giao Chủ tài sản (nếu có)), thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
| F | - Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6 và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của bản yêu cầu báo giá (trong phần đính kèm: File khác) | |||
| G | - Tiến độ thi công: không quá 45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi