Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 18:17:00 đến ngày 2020-08-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,165,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng mới | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 25,5273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,5073 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9,1537 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | Chương V E-HSMT | 11,1675 | 100m3 cát |
| 5 | Trải tấm nilon để đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 44,5806 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 10,4638 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 3,5501 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ngang thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,5925 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 355,4612 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, bằng máy, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 11,16 | 100m |
| 11 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, cột biển báo thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo Đk 80mm, L= 3.5m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo tải trọng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo tên đường hình chữ nhật 40x60 cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bu lông D10mm, L=160mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | Hạng mục : Cầu kênh thủy lợi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,2197 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20 mm | Chương V E-HSMT | 1,1632 | tấn |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | Chương V E-HSMT | 0,2764 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | Chương V E-HSMT | 6,8318 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọc | Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm 260x260x8 | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm 500x260x8 | Chương V E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 9 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 10 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bát nối cọc | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông, kích thước 25x25 cm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo | Chương V E-HSMT | 3,428 | tấn |
| 16 | Hao phí vật liệu sàn đạo | Chương V E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,8T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,4128 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước (trụ cầu), tàu <= 2,5T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm | Chương V E-HSMT | 0,8092 | 100m |
| 19 | Đập phá đầu cọc trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 20 | Đập phá đầu cọc dưới nước | Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,5498 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính 12 mm | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép mũ mố cầu trên cạn, đường kính 14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm đệm dầm | Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 28 | Lắp đặt gối tấm thép đệm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,1135 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,5359 | m3 |
| 31 | Bê tông gối mũ mố trên cạn , M300, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 32 | Lắp bu lông các loại | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép tấm đệm đầu | Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 38 | Lắp đặt gối đầu tấm thép đệm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ trụ dưới nước, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,4574 | m3 |
| 41 | Bê tông gối mũ trụ trên cạn , M300, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 42 | Lắp bu lông các loại | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Bốc dỡ dầm thép 2 đầu | Chương V E-HSMT | 4,1402 | tấn |
| 44 | Cung cấp hệ dầm cầu I250 | Chương V E-HSMT | 0,9999 | tấn |
| 45 | Cung cấp hệ dầm cầu I360 | Chương V E-HSMT | 1,0702 | tấn |
| 46 | Sản xuất dầm ngang bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 47 | Cắt sắt U chiều cao 240-400mm | Chương V E-HSMT | 15 | 1 mạch |
| 48 | Hàn nối dầm dọc, chiều dày đường hàn >8mm | Chương V E-HSMT | 6,6 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Chương V E-HSMT | 2,1017 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính 12 mm, cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 51 | Hàn nối giằng ngang vào dầm dọc | Chương V E-HSMT | 15,866 | m |
| 52 | Lắp bu lông các loại hệ dầm 4,5 m | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp bu lông các loại hệ dầm 9,0 m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 49,7012 | m2 |
| 55 | SXLD cốt thép tấm đan mặt cầu đường kính D6 mm | Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép tấm đan mặt cầu đường kính D8 mm | Chương V E-HSMT | 0,2571 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép tấm đan mặt cầu đường kính D10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mặt cầu | Chương V E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 59 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan mặt cầu, đá 1x2, PC40, M300 | Chương V E-HSMT | 3,1363 | m3 |
| 61 | Bê tông mui luyện mặt cầu, M300, PC40, đá mi 0,5x1 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn con lươn | Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 65 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 66 | SXLD cốt thép trụ lan can, đường kính 6 mm | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, PC40, M250 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can, đường kính 49 mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 71 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 34 mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5789 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt biển báo tải trọng loại tròn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Bu long D10mm L=160mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Đào xúc đấp đầu cầu, máy đào <= 0,4 m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi