Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776255-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200688026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 11:25:00 đến ngày 2020-08-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,949 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,25 m2
3 Tháo dỡ tấm PRIMA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,975 m2
4 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 846,329 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,72 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,705 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,462 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,462 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,462 100m3
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,145 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300,92 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.901,717 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.261,672 m2
17 Vệ sinh sạch sẽ lớp đá rửa mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.445,382 m2
18 Vệ sinh tay vịn cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,796 100m
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,924 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,481 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,443 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,481 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,443 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,233 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,801 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,351 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 m3
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 511,36 m2
34 Sơn cửa gỗ kính 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 511,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,68 m2
37 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,6 m2
38 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ (hoa sắt cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,84 m2
39 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (hoa sắt cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,84 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.264,897 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.264,897 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 779,626 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,25 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,25 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,4 m2
46 Làm vách ngăn Compact 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,2 m2
47 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,25 m2
48 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 tấn
50 Cung cấp và lắp dựng máng tôn thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
51 Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,975 m2
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
58 Ống uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,21 100m
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
66 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
67 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
69 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,557 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,161 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,454 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,174 100m
77 Phụ kiện Cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
78 Phụ kiện Chếch PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Phụ kiện Tê PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Phụ kiện Cút thu D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Phụ kiện Tê thu D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
82 Phụ kiện Cút D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Phụ kiện Tê D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
84 Phụ kiện Cút thu D60/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Phụ kiện Tê thu D60/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
86 Phụ kiện tê thu 90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Phụ kiện Cút thu D110/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Phụ kiện Cút D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Phụ kiện Tê D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Phụ kiện Cút thu D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
91 Phụ kiện Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
92 Phụ kiện Chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
93 Phụ kiện Y PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
94 Phụ kiện Tê PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
95 Phụ kiện Côn thu D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Phụ kiện Chếch D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Phụ kiện Y PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
98 Phụ kiện Tê PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
B CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ CHẾ TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,431 m3
2 Tháo dỡ cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,676 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 8.5M Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 983,84 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,295 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,114 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.943,363 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 475,246 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,295 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,104 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.937,824 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.953,968 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 481,054 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 231,872 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,416 m2
21 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 m2
22 Cung cấp lắp dựng cửa đẩy nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao,trần nổi.tấm 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143,584 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,808 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,808 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,808 m2
27 Lợp mái tôn, tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,951 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,685 100m2
29 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 máy
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt máng xối inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,88 m
32 Gia công lắp dựng khung đỡ quả cầu thông gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
33 Lắp đặt quả cầu thông gió bằng inox KT 600x600, D600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
35 Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi 12w Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
40 Tủ điện chứa 6-8 module Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 470 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 430 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240 m
47 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,752 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cái
50 Lắp đặt côn, cút,chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
51 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
C VƯỜN ƯƠM CHIẾT GHÉP – VƯỜN ƯƠM LÂM SINH – VƯỜN ƯƠM SINH VẬT CẢNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,391 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,484 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,08 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,554 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,222 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,03 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,857 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,769 m2
21 Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7 100m2
22 Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,935 100m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút PPR chữ T D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
31 Lắp đặt bộ lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
32 Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
33 Van điện từ kiểm soát dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
34 Van xả khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
36 Lắp đặt bec phun nước tưới cây (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 Cái
37 Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
38 Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 m3
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 MCB 1P 50A/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
49 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,363 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,689 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,866 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,311 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,12 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,694 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
69 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
72 Bịt tôn cửa nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,391 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,484 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,08 m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,554 100m2
80 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
81 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
82 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,222 tấn
84 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
86 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,03 100m2
92 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,857 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,769 m2
94 Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7 100m2
95 Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,935 100m2
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút PPR chữ T D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
103 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
104 Lắp đặt bộ lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
105 Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
106 Van điện từ kiểm soát dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
107 Van xả khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
109 Lắp đặt bec phun nước tưới cây( bao gồm vật liệu và công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 Cái
110 Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
111 Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 m3
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
117 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 MCB 1P 50A/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
119 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
122 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,363 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,689 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,866 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
130 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,311 m3
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
132 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,12 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,694 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 tấn
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
142 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
143 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
144 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
145 Bịt tôn cửa nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
146 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
148 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,391 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,484 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,63 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,08 m3
152 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,554 100m2
153 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
154 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,707 tấn
155 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
156 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,222 tấn
157 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,424 tấn
159 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
160 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 tấn
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
162 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6 m2
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,03 100m2
165 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,857 m3
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,769 m2
167 Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7 100m2
168 Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,935 100m2
169 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
174 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
175 Lắp đặt cút PPR chữ T D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
176 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
177 Lắp đặt bộ lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
178 Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
179 Van điện từ kiểm soát dòng chảy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
180 Van xả khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
181 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
182 Lắp đặt bec phun nước tưới cây( bao gồm vật liệu và công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 Cái
183 Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
184 Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 m3
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 m
186 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
187 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
189 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
190 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
191 MCB 1P 50A/6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
193 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
194 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
195 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,313 m3
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,363 100m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,689 m3
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,866 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
203 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,311 m3
204 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
205 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,12 m2
206 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,864 m2
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 tấn
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,694 m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,201 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
214 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,153 100m2
215 Gia công thang sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
216 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
217 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
218 Bịt tôn cửa nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
219 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->