Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:25:00 đến ngày 2020-08-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,949 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm PRIMA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,975 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 846,329 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,705 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,145 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.901,717 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.261,672 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sạch sẽ lớp đá rửa mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.445,382 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,796 | 100m |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,924 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,481 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,481 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,443 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,233 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,801 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,351 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | m3 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,36 | m2 |
| 34 | Sơn cửa gỗ kính 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 511,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,68 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ (hoa sắt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (hoa sắt cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,84 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.264,897 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.264,897 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 779,626 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,25 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,25 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,4 | m2 |
| 46 | Làm vách ngăn Compact 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,2 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,25 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tấm Cemboard dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,975 | m2 |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 58 | Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,21 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 69 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,557 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m |
| 77 | Phụ kiện Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 78 | Phụ kiện Chếch PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Phụ kiện Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Phụ kiện Cút thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Phụ kiện Tê thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 82 | Phụ kiện Cút D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Phụ kiện Tê D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Phụ kiện Cút thu D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Phụ kiện Tê thu D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Phụ kiện tê thu 90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Phụ kiện Cút thu D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Phụ kiện Cút D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Phụ kiện Tê D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Phụ kiện Cút thu D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Phụ kiện Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Phụ kiện Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Phụ kiện Y PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Phụ kiện Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 95 | Phụ kiện Côn thu D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Phụ kiện Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Phụ kiện Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Phụ kiện Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ XƯỞNG CƠ KHÍ CHẾ TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,431 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,676 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 8.5M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 983,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,295 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ,trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.943,363 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475,246 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,295 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,104 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.937,824 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.953,968 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 481,054 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,872 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,416 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa đẩy nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao,trần nổi.tấm 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,584 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,808 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,808 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,808 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn, tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,951 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,685 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | máy |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máng xối inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,88 | m |
| 32 | Gia công lắp dựng khung đỡ quả cầu thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quả cầu thông gió bằng inox KT 600x600, D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 40 | Tủ điện chứa 6-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,752 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút,chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| C | VƯỜN ƯƠM CHIẾT GHÉP – VƯỜN ƯƠM LÂM SINH – VƯỜN ƯƠM SINH VẬT CẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,391 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,554 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,222 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,857 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,769 | m2 |
| 21 | Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | 100m2 |
| 22 | Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,935 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR chữ T D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 33 | Van điện từ kiểm soát dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 34 | Van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt bec phun nước tưới cây (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 37 | Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 38 | Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 50A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,689 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,866 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,311 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 72 | Bịt tôn cửa nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,391 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,484 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,554 | 100m2 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,222 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,857 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,769 | m2 |
| 94 | Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | 100m2 |
| 95 | Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,935 | 100m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR chữ T D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt bộ lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 105 | Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 106 | Van điện từ kiểm soát dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 107 | Van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt bec phun nước tưới cây( bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 110 | Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 111 | Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 50A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 122 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,689 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,866 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,311 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 142 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 145 | Bịt tôn cửa nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,391 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,484 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,63 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,554 | 100m2 |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,707 | tấn |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 156 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,222 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | tấn |
| 159 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 160 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,03 | 100m2 |
| 165 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,857 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,769 | m2 |
| 167 | Lưới đen 2 lớp giảm ánh sáng dệt kim chuyên dụng - Lưới đen căng phàn mái trên giảm ánh nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7 | 100m2 |
| 168 | Căng màng nhựa chuyên dụng (bao gồm cả nẹp) phần mái dưới và xung quanh nhà lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,935 | 100m2 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR chữ T D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 178 | Bộ đồng hồ hẹn giờ tưới cây tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 179 | Van điện từ kiểm soát dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 180 | Van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt bec phun nước tưới cây( bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 183 | Máy bơm tăng áp công suất 20m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 184 | Mua đất màu, san đất thành luống trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | m3 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | MCB 1P 50A/6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Loại 150W, 15000LM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 195 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,313 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,689 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,866 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,311 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,12 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,864 | m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,694 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | tấn |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,527 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| 215 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 216 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 217 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 218 | Bịt tôn cửa nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi