Gói thầu: San lấp mặt bằng + xây dựng mới nhà đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777296-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu San lấp mặt bằng + xây dựng mới nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200761843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 của UBND huyện (bố trí kế hoạch vốn năm 2019-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 11:01:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,673,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm, lán trại 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục Xây dựng
C Xây dựng mới Nhà đa năng
1 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 11,971 m3
2 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 126 m2
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 40,102 m3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 9,97 m3
5 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 147,318 m2
6 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 960,16 m2
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 3,917 m3
8 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 57,12 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 1.133,638 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 929,2 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 204,438 m2
12 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 0,211 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 2,44 m3
14 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 119,175 m2
15 Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 300x600 (mm) Chương V của E-HSMT 119,175 m2
16 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) Chương V của E-HSMT 201,6 m2
17 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Chương V của E-HSMT 28,38 m2
18 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) Chương V của E-HSMT 30,96 m2
19 Lắp vách tấm xi măng giã gỗ 200x3000x80 Chương V của E-HSMT 108,125 m2
20 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Chương V của E-HSMT 120 m2
21 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly Chương V của E-HSMT 7,258 100m2
22 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 400x400 (mm) Chương V của E-HSMT 32,2 m2
23 Lắp dựng cửa kéo nhôm có, la Chương V của E-HSMT 49,58 m2
24 Lắp dựng các loại cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 36,74 m2
25 Lắp dựng các loại cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 30,68 m2
26 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 196,665 1m3
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm ,trong nhà Chương V của E-HSMT 0,68 m2
28 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 7 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
32 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
34 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Chương V của E-HSMT 7 hộp
35 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Chương V của E-HSMT 20 hộp
36 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Chương V của E-HSMT 23 cái
37 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Chương V của E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Chương V của E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 207mm Chương V của E-HSMT 2 100m
40 Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng gỗ <=300x400 Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 16 bộ
42 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
43 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
44 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
45 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
46 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt lava bô Chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt van inox 27 (mm) Chương V của E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 200mm) Chương V của E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Chương V của E-HSMT 5 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 40 (mm) Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cọc
62 Lắp đặt dây dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25.0mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Chương V của E-HSMT 10 m
64 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Gia công và đóng cọc sét Chương V của E-HSMT 7 cọc
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nha, loại dây thép fi 12mm Chương V của E-HSMT 20 m
67 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
68 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=400x400 Chương V của E-HSMT 1 hộp
69 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 2,916 m3
70 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 0,489 m3
71 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 41,372 m2
72 Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 4,45 m2
73 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 14,784 m3
74 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 5,279 100m
75 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,744 1m3
76 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,744 m3
77 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,842 m3
78 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,514 m3
80 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,037 100m2
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) Chương V của E-HSMT 6 cái
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
83 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
84 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, cấp đất I Chương V của E-HSMT 1,941 100m3
85 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 109,628 100m
86 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 9,33 1m3
87 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 9,33 m3
88 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 20,829 m3
89 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Chương V của E-HSMT 0,374 100m2
90 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 7,089 m3
91 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,392 m3
92 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 1,628 100m2
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 24,189 m3
94 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 2,617 100m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,224 m3
96 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,041 100m2
97 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Chương V của E-HSMT 12 cái
98 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 4,922 m3
99 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,492 100m2
100 Công việc tạm tính Chương V của E-HSMT 457,15 m2
101 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 34,708 m3
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
103 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 82,87 m2
105 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 81,675 m2
106 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 164,545 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 164,545 m2
108 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,65 tấn
109 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,58 tấn
110 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,304 tấn
111 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,42 tấn
112 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,455 tấn
113 Lắp cột thép Chương V của E-HSMT 0,455 tấn
114 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 2,353 tấn
115 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
116 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,801 tấn
117 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 3,154 tấn
118 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,425 tấn
119 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,876 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,876 tấn
121 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ < 18 m Chương V của E-HSMT 2,779 tấn
122 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) Chương V của E-HSMT 2,779 tấn
123 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kéo Chương V của E-HSMT 0,442 tấn
124 Lắp dựng giằng thép bằng đinh tán Chương V của E-HSMT 0,442 tấn
D San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 20,248 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4m3, cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,318 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,318 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 23,662 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->