Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường giao thông nông thôn xã Kỳ Khang, huyện Kỳ Anh (Phần ngân sách)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774621-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng đường giao thông nông thôn xã Kỳ Khang, huyện Kỳ Anh (Phần ngân sách)
Số hiệu KHLCNT 20200757868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương hỗ trợ, dân đóng góp và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 14:59:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng thủ công (5% KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 118,81 m3
2 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy (95% KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 22,57 100m3
3 Đào đánh cấp, đất C2 bằng thủ công (5% KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 7,74 m3
4 Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (95% KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 1,47 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C2 bằng thủ công (5%) Theo chỉ dẫn tại Chương V 15,95 m3
6 Đào khuôn đường, đất C2 bằng máy (95% KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,03 100m3
7 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly <=1km Theo chỉ dẫn tại Chương V 23,76 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly 0,5km tiếp theo Theo chỉ dẫn tại Chương V 23,76 100m3
9 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km Theo chỉ dẫn tại Chương V 5,4 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly 0,5km tiếp theo Theo chỉ dẫn tại Chương V 5,4 100m3
11 San đất tại bãi thải Theo chỉ dẫn tại Chương V 29,16 100m3
12 Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,54 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) Theo chỉ dẫn tại Chương V 48,34 100m3
14 Mua đất tại mỏ trên ph­ơng tiện để đắp, đất C3, K95 Theo chỉ dẫn tại Chương V 66,05 100m3
15 Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 19,1km, ôtô 10T. Theo chỉ dẫn tại Chương V 66,05 100m3
16 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Theo chỉ dẫn tại Chương V 28,8 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ 250m Theo chỉ dẫn tại Chương V 28,8 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 8,7 100m3
2 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,74 100m3
3 Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 1.374,68 m3
4 Làm khe co mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn tại Chương V 958,88 m
5 Làm khe giãn mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn tại Chương V 205,28 m
6 Làm khe dọc mặt đường BTXM Theo chỉ dẫn tại Chương V 632,65 m
7 Rải lớp bạt xác rắn lót móng đổ BT mặt đường Theo chỉ dẫn tại Chương V 68,73 100m2
8 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo chỉ dẫn tại Chương V 6,56 100m2
C HOÀN TRẢ MƯƠNG - GỜ CHẮN BÁNH - NỐI MƯƠNG
1 Bê tông mương, gờ chắn M200#, đá 1x2, đổ TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 4,81 m3
2 Rải lớp bạt xác rắn lót Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,24 100m2
3 Phá dỡ mương, gờ chắn cũ Theo chỉ dẫn tại Chương V 14,7 m3
4 Ván khuôn mương hoàn trả, nối mương đổ TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,41 100m2
5 Xây gờ chắn bánh bằng gạch đặc Kt 22x10x60 Theo chỉ dẫn tại Chương V 31,2 m3
6 Trát gờ chắn mương hoàn trả, gờ chắn 2 bên đường tuyến 2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 411,6 m2
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Theo chỉ dẫn tại Chương V 30 cái
2 Biển báo tảI trọng hình tròn Theo chỉ dẫn tại Chương V 5 cái
3 Đào đất hố móng, đất C3 Theo chỉ dẫn tại Chương V 7 m3
4 Sơn gờ giảm tốc đầu tuyến, dày 6mm (Giao nhau với đường ­ưu tiên) Theo chỉ dẫn tại Chương V 22 m2
5 Biển báo tên đường Theo chỉ dẫn tại Chương V 5 cái
E PHẦN CỐNG NGANG + RÃNH CHỊU LỰC
1 Phá dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn tại Chương V 8,94 m3
2 Bạt xác rắn lót móng Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,14 100m2
3 Đá dăm đệm Theo chỉ dẫn tại Chương V 3,8 m3
4 Bê tông cống thoát n­ớc M200, đá 1x2, đổ TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 5,05 m3
5 Làm chèn mối nối BTXM M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,29 m3
6 BT tấm đan M200#, đá 1x2, đổ LG Theo chỉ dẫn tại Chương V 2,57 m3
7 Bê tông xi măng mác 150#, đá 2x4 Theo chỉ dẫn tại Chương V 6,72 m3
8 Cốt thép mương, rãnh D<=10mm, TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,09 tấn
9 Cốt thép tấm nắp, giằng D<=10mm, LG Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,17 tấn
10 Cốt thép mương, rãnh D<=18mm, TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,15 tấn
11 Cốt thép tấm nắp, giằng D<=18mm, LG Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,11 tấn
12 Ván khuôn mương, rãnh đổ TC Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,72 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LG Theo chỉ dẫn tại Chương V 0,18 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V 18 ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->