Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:40:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN XÓM 7 ĐI XÓM 9 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4186 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1251 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,41 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III, đào 2% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7628 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6438 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8252 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8743 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8234 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3784 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 92% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3454 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.979,1896 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7919 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7919 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 5% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4095 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4878 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,626 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,277 | 100m2 |
| 19 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.988,13 | m2 |
| 20 | Đá dăm móng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8813 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9535 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9712 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8186 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 28 | Xây tường mương bằng sò táp lô KT (10x15x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,49 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9872 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,69 | m2 |
| 36 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,8137 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4181 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4181 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0249 | 100m3 |
| B | TUYẾN NHÁNH TUYẾN XÓM 7 ĐI XÓM 9 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4731 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,772 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tại mỏ đất ....cách công trình 3 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5377 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5377 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 2% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4377 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0027 | 100m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,72 | m2 |
| 19 | Đá dăm móng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8072 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2905 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7867 | 100m2 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,89 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 34 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 35 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8802 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | 100m3 |
| C | TUYẾN XÓM 3 ĐI XÓM 4 | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III, đào 2% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0352 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4072 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5442 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2467 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0572 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 98% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,8518 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9885 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9885 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 5% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,769 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7561 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2142 | 100m2 |
| 18 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,9 | m2 |
| 19 | Đá dăm móng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,199 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,361 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2986 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2229 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 31 | 14. Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 34 | Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3965 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tại mỏ đất ....cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1805 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi