Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776139-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200773125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 10:40:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,590,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN XÓM 7 ĐI XÓM 9
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4186 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1251 100m3
3 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,41 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III, đào 2% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7628 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6438 100m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8252 m3
7 Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8743 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8234 m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8535 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3784 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 92% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3454 100m3
12 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.979,1896 m3
13 Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7919 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7919 100m3
15 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 5% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4095 m3
16 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4878 100m3
17 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,626 m3
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,277 100m2
19 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.988,13 m2
20 Đá dăm móng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8813 100m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9535 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9712 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,98 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8186 100m2
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
28 Xây tường mương bằng sò táp lô KT (10x15x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,49 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9872 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8804 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,19 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,69 m2
36 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
37 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,8137 m3
38 Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4181 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4181 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0249 100m3
B TUYẾN NHÁNH TUYẾN XÓM 7 ĐI XÓM 9
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9886 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III, đào 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7401 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6288 m3
6 Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,088 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4731 100m3
11 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,772 m3
12 Vận chuyển đất tại mỏ đất ....cách công trình 3 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5377 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5377 100m3
14 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 2% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,934 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4377 100m3
16 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,144 m3
17 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0027 100m2
18 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,72 m2
19 Đá dăm móng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8072 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2905 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9552 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7867 100m2
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,89 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
34 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
35 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8802 m3
36 Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7954 100m3
C TUYẾN XÓM 3 ĐI XÓM 4
1 Đào hữu cơ bằng thủ công (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy (98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9594 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III, đào 2% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0352 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4072 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4624 m3
6 Đánh cấp đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đánh cấp 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5442 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2467 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 2% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0572 m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 98% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 100m3
11 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,8518 m3
12 Vận chuyển đất tại mỏ đất cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9885 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9885 100m3
14 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, 5% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,769 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7561 100m3
16 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,98 m3
17 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2142 100m2
18 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.719,9 m2
19 Đá dăm móng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,199 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III , 5% khối lượng đào bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,361 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , 95% khối lượng đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2986 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2229 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,67 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
31 14. Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
34 Mua đất cấp III tại mỏ đất cách công trình 3Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3965 m3
35 Vận chuyển đất tại mỏ đất ....cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 2Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1805 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->