Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779941-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200708060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 22:52:00 đến ngày 2020-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,896,365,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 PHẦN MÓNG:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9193 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2412 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4705 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,798 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,534 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5456 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1726 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3206 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3632 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0353 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7931 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,187 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8136 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,13 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6506 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4749 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
23 Kẻ roon bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 M2
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63 m2
25 PHẦN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,776 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0143 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,742 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9853 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,862 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1197 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0274 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6536 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8168 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6336 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6414 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7057 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5166 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1911 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 tấn
55 PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5728 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,853 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4576 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2076 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4152 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1872 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7047 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6087 m3
65 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,134 m3
66 Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8368 100m2
67 Tấm úp nóc sinh thái 900x500x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 Mét
68 Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
69 PHẦN HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,96 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,8825 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,948 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,58 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,97 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,98 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,36 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9 m
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
79 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,6 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,172 m2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,96 m2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,42 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,46 m2
87 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.559,7305 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.097,2852 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.752,0281 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.904,9876 m2
94 Cửa đi nhôm xingfa, có chia ô vuông, kính dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 M2
95 Cửa sổ lùa nhôm xingfa, không chia ô vuông, kính dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 M2
96 Vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 M2
97 Hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 M2
98 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
99 Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,87 m2
100 Lắp dựng hoa Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
102 Lan can Inox D = 60 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6 M
103 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 100m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
107 Lắp đặt co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Bát sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
109 Cầu chắn rác Inox D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V + ti treo đèn + chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
111 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V + ti treo đèn + chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
112 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
113 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT lắp nổi bóng LED 1x13W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
114 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 cực 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
120 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-100A-18.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-63A-10.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-50A-10.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-30A-10.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-10A-10.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 hộp
127 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 hộp
129 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
130 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.183 m
131 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006 m
132 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 m
133 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
136 Lắp đặt măng sông nối ống D = 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
137 Lắp đặt măng sông nối ống D = 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
138 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
139 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cuộn
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 BỂ NƯỚC NGẦM:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,104 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9183 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,72 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,16 m2
15 Cung cấp và lắp đặt Tấm Sika Waterbar V30 làm mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 M
16 SÂN ĐƯỜNG: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 100m3
17 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,3205 M3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,732 m3
19 Lát gạch terrazzo vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.897,32 m2
20 NHÀ XE 1: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6068 1m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100M2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4129 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m3
40 Xoa nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 M2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,582 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 100m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
50 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
51 Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
52 Tấm sinh thái úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 Mét
53 NHÀ XE 2: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 100m3
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6068 1m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
61 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100M2
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8488 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4129 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m3
73 Xoa nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 M2
74 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
75 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,582 m3
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 100m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
83 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
84 Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
85 Tấm sinh thái úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 Mét
86 CỘT CỜ: Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
87 Cột cờ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
89 Bu lông D14, L=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Quả cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Lá cờ, dây kéo.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
92 PCCC - CHỐNG SÉT: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 1m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
94 Lắp đặt ống STK D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
95 Lắp đặt ống STK D = 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt Co STK D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt Tê STK D = 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6999 1m2
99 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
100 Bình chữa cháy CO2, 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
101 Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
102 Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bảng
103 CHỐNG SÉT: Đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
104 Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
105 Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
106 Ốc xiết cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
108 Trụ đỡ cầu thu sét L = 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
109 Đai kẹp ống bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
110 Chất phụ gia dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
111 Dây chằng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Mét
112 Sứ cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
114 Lắp đặt Cầu thu sét Rp= 63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->