Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016 - 2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 22:52:00 đến ngày 2020-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,896,365,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9193 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2412 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4705 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,798 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3206 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3632 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0353 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7931 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,187 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8136 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6506 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4749 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 23 | Kẻ roon bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | M2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 25 | PHẦN KẾT CẤU: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,776 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0143 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,742 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9853 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1197 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0274 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6536 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8168 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7057 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1911 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 55 | PHẦN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5728 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,853 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4576 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4152 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5936 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1872 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7047 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6087 | m3 |
| 65 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | m3 |
| 66 | Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8368 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc sinh thái 900x500x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | Mét |
| 68 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 69 | PHẦN HOÀN THIỆN: Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,96 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,8825 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,948 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,58 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,97 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,98 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,36 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9 | m |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,172 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,96 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,42 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,46 | m2 |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.559,7305 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.097,2852 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,0281 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.904,9876 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm xingfa, có chia ô vuông, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | M2 |
| 95 | Cửa sổ lùa nhôm xingfa, không chia ô vuông, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | M2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M2 |
| 97 | Hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | M2 |
| 98 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,87 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 102 | Lan can Inox D = 60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6 | M |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Bát sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 109 | Cầu chắn rác Inox D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V + ti treo đèn + chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V + ti treo đèn + chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT lắp nổi bóng LED 1x13W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 cực 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 120 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-100A-18.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-63A-10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-50A-10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-30A-10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB ngắt điện tự động 1P-10A-10.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.183 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 136 | Lắp đặt măng sông nối ống D = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nối ống D = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 139 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | BỂ NƯỚC NGẦM:<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,104 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,72 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,16 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Sika Waterbar V30 làm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M |
| 16 | SÂN ĐƯỜNG: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0603 | 100m3 |
| 17 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,3205 | M3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,732 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,32 | m2 |
| 20 | NHÀ XE 1: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4129 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 40 | Xoa nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | M2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 51 | Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 52 | Tấm sinh thái úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | Mét |
| 53 | NHÀ XE 2: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4129 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 73 | Xoa nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | M2 |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 83 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 84 | Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 85 | Tấm sinh thái úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | Mét |
| 86 | CỘT CỜ: Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 87 | Cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 89 | Bu lông D14, L=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lá cờ, dây kéo.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | PCCC - CHỐNG SÉT: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống STK D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống STK D = 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co STK D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê STK D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6999 | 1m2 |
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 100 | Bình chữa cháy CO2, 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 101 | Bình bột chữa cháy 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 102 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 103 | CHỐNG SÉT: Đóng cọc chống sét bằng đồng D16; L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 106 | Ốc xiết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 108 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 109 | Đai kẹp ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 110 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 111 | Dây chằng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Mét |
| 112 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cầu thu sét Rp= 63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi