Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:15:00 đến ngày 2020-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,258,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,900,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,673 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đất nền sân bên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 57,82 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 57,82 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 867,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 867,3 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II có chọn lọc (đất trồng cỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (01 km đầu từ Điện Biên đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (04 km tiếp theo từ Điện Biên đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (49 km tiếp theo từ Điện Biên đến công trình) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,673 | 100m3 |
| 10 | Làm cỏ tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 57,82 | 100m2/lần |
| 11 | Làm đất màu tạo mặt phẳng nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | công |
| 12 | Tưới nước, vỡ đất để làm đất màu lún đều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 13 | Làm mặt đất màu tơi xốp để rễ cỏ có thể đâm sâu xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 57 | công |
| 14 | Bón phân vi sinh cho đất trước khi trải thảm cỏ liều lượng 1kg/ 1 m2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5.782 | kg |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng (lá tre) bằng phương pháp trải thảm kích thước thảm 1m x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5.782 | m2 |
| 16 | Khung thành bóng đá đạt tiêu chuẩn thi đấu cho sân 11 người thương hiệu Vifa Sport mã hiệu S1667 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | chiếc |
| 17 | Kẻ vạch sân bóng bằng phương pháp rắc vôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| B | KHÁN ĐÀI A CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bậc ngồi khán giả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 264,592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ghế nhựa khu khán đài A số lượng 250 bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ 60% tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,1146 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 60,5668 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,37 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,065 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,3037 | m3 |
| 12 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 217,1274 | m2 |
| 13 | Phá 20% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 33,1195 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 80% lớp vôi tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 868,5096 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 80% lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 132,478 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,0091 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 85,198 | m2 |
| 18 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,496 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,364 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,7986 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0407 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,117 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1258 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,452 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,52 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,432 | m3 |
| 27 | Lát bậc ngồi khán đài bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 260,26 | m2 |
| 28 | Thay mới 5% tấm trần nhôm bị mất và bị hỏng kt 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,4575 | m2 |
| 29 | Vệ sinh trần cũ và lắp đặt lại 10 % tấm trần mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7 | công |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,7033 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,166 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 108,3282 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 108,7992 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 33,1195 | m2 |
| 35 | Lợp 60% mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,1146 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng máng thu nước mái sau nhà bằng inox 304 khổ 900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 32 | m dài |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,136 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ KT 6x24 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 25,924 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 40,1812 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 85,198 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 543,996 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 541,641 | m2 |
| 44 | Lắp đặt mới lại ghế khu khán đài sử dụng ghế cho sân vận động của Hòa Phát mã SC10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 240 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,13 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 112,32 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 22,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,8804 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 29,8404 | m2 |
| 50 | Sản xuất, cửa đi khung thép hộp thưng bằng tấm Alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8,512 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,13 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 85,3628 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt SELTA hàn Quốc gạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam 65, màu trắng, mã hiệu sản phẩm UT65XVT, loại AA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Panasonic DH-3HS2VH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| C | KHÁN ĐÀI A KHÔNG CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, nhổ cỏ khu vực giữa hàng rào xây và bậc ngồi khán đài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ nền granito + gạch bậc ngồi khán đài không có mái che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,5892 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,0565 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 122,692 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 43,608 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,1308 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 62,8844 | m2 |
| 12 | Đắp cát đầm chặt bậc ngồi khán đài không có mái che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,9042 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,9042 | m3 |
| 14 | Lát bậc ngồi khán đài bằng gạch đỏ chống trơn 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.120,525 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,1308 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 122,692 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 166,3 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 41,1308 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can khu khán đài bằng inox 304, L= 84,41 m, H= 0,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 725,732 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 62,8844 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 84,7388 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,64 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 10,64 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC + TẤM ĐAN RÃNH SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,04 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 7,7 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 70 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 30 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 70 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,2 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,4145 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,2766 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 4,732 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 130 | tấm |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2,66 | m3 |
| 5 | Bulong sắt tròn M24, dài 850mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 6 | Longden + Ecu M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 7 | Sắt dẹt 50x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 9 | Sản xuất cột đèn bát giác cao áp H=9m, D78-4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn cao áp tới công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | chuyến |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,774 | tấn |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 13 | Bảng phím cách điện Bakelit 250x120x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | tấm |
| 14 | Cầu đấu dây 40A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 16 | Bulong +Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 19 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5 | bóng |
| F | CỔNG + DỐC LÊN XUỐNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo ray cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng chinh và cổng phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34,573 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14,224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1449 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,1449 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.513,4533 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,495 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 5,325 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 34,573 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1.513,4533 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 36,823 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 279,392 | kg |
| 16 | Bản lề cối lk cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 17 | Bánh xe gắn chân cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Chốt chân khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | V gắn tường nâng cánh cổng cửa chính khi mở cửa sát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 18,05 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ biển trụ sở. Sử dụng chữ nổi màu đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,637 | m3 |
| G | ĐƯỜNG CHẠY QUANH SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 198,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 45,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 65,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 65,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 65,52 | m3 |
| 6 | Làm nhẵn bê mặt đường bê tông và vệ sinh sạch để chuẩn bị sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 7 | Sika chống thấm bảo vệ bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 655,2 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Sơn PLEXIPAVE USA cao cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 655,2 | m2 |
| H | NÂNG CAO NỀN SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 162 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 162 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 11,34 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 162 | m2 |
| I | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 26,112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 3,264 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 1,9681 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 17,584 | m2 |
| 6 | Đổ cát vào hố nhảy xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 19,0319 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi