Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777781-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200774518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 13:14:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,493,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây có đường kính =< 30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 Đào gốc cây có đường kính =< 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
3 Ủi hoang nền đường mỗi bên 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.579,52 m2
4 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,62 m3
5 Đào đất nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,17 m3
6 Lu lại nền đường đã đào, độ chặt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656,66 m3
7 Đắp đất cấp 2 nền đường, K>=0.95: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,6 m3
8 Khối lượng mua đất đắp nền khối rời để đầm chặt K=>0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 812,23 m3
9 Vận chuyển đất đắp nền khối chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,52 m3
10 Đắp sỏi đỏ nền đường + lề đường, K>=0.98: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661 m3
11 Khối lượng mua sỏi đỏ:(dạng rời đề đầm chặt K>=0.98 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874,11 m3
12 Khối lượng sỏi đỏ vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661 m3
13 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.380,02 m2
14 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.380,02 m2
15 Láng nhựa 3 lớp dày, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.380,02 m2
16 Làm rãnh xương cá chiều dài <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
17 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,62 m3
18 Mua biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Mua biển báo hình vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Mua trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 trụ
21 Lắp dựng trụ biển báo và biển báo tam giác (loại 1 biển 1 trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
22 Lắp dựng trụ biển báo và biển báo vuông (loại 1 biển 1 trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,02 m3
2 Đắp đất hố móng đầm chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,25 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,19 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
6 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,79 m3
7 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,94 m2
8 Bê tông gia cố cửa thu nước đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
9 Ván khuôn gia cố cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m2
10 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,55 kg
11 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 kg
12 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,67 kg
13 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,06 kg
14 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 kg
15 Gia công cốt thép hình cấu kiện đúc sẵn V30-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,29 kg
16 Thép lá 4x30mm trong lưới chắn rác (mã kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,95 kg
17 Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
18 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,17 m2
19 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn > 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
20 Chiều dài cống D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn ống
22 Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
23 Mối nối phương pháp xảm D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 mối nối
24 Mua ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m
25 Joint cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sợi
26 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cọc
27 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
3 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 m
5 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
11 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 m3
12 Ống nhựa PVC D90 dày 1.7mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
13 Dán phản quang đỏ vàng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8855 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->