Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:51:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,129,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,311 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,389 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 440,9982 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 440,9982 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,15 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,5463 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,464 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,8538 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5188 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,4563 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2959 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,4062 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4117 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7431 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6057 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,64 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d16mm - Chiều sâu khoan <=20cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo Sika lỗ khoan, cấy thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0604 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0631 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5781 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5968 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9032 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,164 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,208 | m2 |
| 13 | Bánh xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Chữ inox mạ đồng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Hàng rào dây xích Inox đầu cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,8 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0804 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 276,1226 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,41 | m2 |
| 4 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,6 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 819,8108 | m2 |
| D | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150,6048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,5488 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,3445 | m3 |
| 4 | Đổ cát lòng mộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0589 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91,3824 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 307,066 | m2 |
| 7 | Bia ghi danh bằng đá granite 400x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96 | bia |
| 8 | Bát hương bằng gốm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,825 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5565 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,3478 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 896,245 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 580,305 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 315,94 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 401 | m |
| 8 | Mua bó vỉa bằng đá xanh 18x22x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 373 | m |
| 9 | Mua bó vỉa bằng đá xanh 10x15x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | m |
| F | BIA GHI DANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4912 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8237 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Lót móng cấp phối đá dăm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1093 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1129 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4281 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3233 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2092 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9199 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1933 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,145 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7078 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0168 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,5168 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,2646 | m |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,76 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,7072 | m2 |
| 28 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,56 | m |
| 29 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,52 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5026 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0988 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5266 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,8293 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,7194 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,0232 | m2 |
| 37 | Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trang trí mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | chi tiết |
| 39 | Đắp trang trí hoa văn cánh sen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m2 |
| 40 | Conson gỗ trang trí mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | chi tiết |
| 41 | Ngôi sao bằng inox mạ màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | chi tiết |
| 42 | Chữ inox mạ màu vàng "Bia tưởng niệm liệt sỹ" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| G | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xanh 40x40cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 238,471 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,754 | m2 |
| 4 | Mua trụ đá đúc sẵn loại cao 1,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua trụ đá đúc sẵn loại cao 0.9m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Mua lan can đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,28 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,464 | m2 |
| H | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,4048 | m3 |
| 2 | Bu lông M24X750 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 3 | Bu lông M16x350 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | cái |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1133 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cọc |
| 10 | GC,LD khung móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 11 | Mua cột+đèn cao áp Sodium 250W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn cao áp cao 7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đèn pha trên cột bóng Sodium 250W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Cột và bộ đèn chùm 4 bóng + cầu PMMA 400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 4 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Đèn pha hắt sáng LED 250W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đèn pha hắt sáng LED 250W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Tủ điện phân phối ngoài trời | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 400 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | điểm |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m3 |
| 31 | Lưới báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 500 | m |
| 32 | Xếp gạch chỉ báo dưới có cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 500 | m |
| I | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,9888 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,581 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9048 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0271 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2197 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,3906 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1844 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9583 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0871 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,37 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,037 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2686 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4037 | 100m2 |
| 32 | SX & LD xà gồ thép kèo U100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,432 | kg |
| 33 | SX & LD xà gồ L50x50x5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,87 | kg |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5148 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9374 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3024 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,283 | m3 |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát nền nhà, bằng thủ công K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,29 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,43 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,3 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch chân tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,233 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,715 | m2 |
| 7 | Trát trần, dầm vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,1068 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,3744 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,08 | m |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,8 | m |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,336 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,536 | m2 |
| 14 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước F90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 161,948 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,365 | m2 |
| 18 | GC cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,365 | m2 |
| 19 | Điện nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi