Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767502-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200763202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:51:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSBCKTKT được duyệt 20,9 m2
2 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 52,311 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,389 m3
4 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 440,9982 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Theo HSBCKTKT được duyệt 440,9982 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 10,15 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSBCKTKT được duyệt 157,5463 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo HSBCKTKT được duyệt 24,464 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBCKTKT được duyệt 77,8538 m2
10 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5188 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBCKTKT được duyệt 83,4563 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2959 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 41,4062 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 10,4117 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7431 100m3
B CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6057 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 46,64 m2
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d16mm - Chiều sâu khoan <=20cm Theo HSBCKTKT được duyệt 30 lỗ khoan
4 Bơm keo Sika lỗ khoan, cấy thép Theo HSBCKTKT được duyệt 9 m
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0604 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0631 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5781 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5968 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 80 m
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,9032 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 66,164 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 16,208 m2
13 Bánh xe Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
14 Chữ inox mạ đồng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
15 Hàng rào dây xích Inox đầu cổng Theo HSBCKTKT được duyệt 19,8 m
C TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0804 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 276,1226 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 88,41 m2
4 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 86,6 m
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 819,8108 m2
D MỘ LIỆT SỸ
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSBCKTKT được duyệt 150,6048 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5488 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,3445 m3
4 Đổ cát lòng mộ Theo HSBCKTKT được duyệt 11,0589 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 91,3824 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 307,066 m2
7 Bia ghi danh bằng đá granite 400x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 96 bia
8 Bát hương bằng gốm Theo HSBCKTKT được duyệt 96 cái
E SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 30,825 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,5565 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 101,3478 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 896,245 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 580,305 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40cm Theo HSBCKTKT được duyệt 315,94 m2
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 401 m
8 Mua bó vỉa bằng đá xanh 18x22x100 Theo HSBCKTKT được duyệt 373 m
9 Mua bó vỉa bằng đá xanh 10x15x100 Theo HSBCKTKT được duyệt 28 m
F BIA GHI DANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 5,4912 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8237 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0467 100m3
4 Lót móng cấp phối đá dăm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0044 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1093 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0557 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0346 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1129 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4281 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3233 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,057 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,008 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0442 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0252 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2092 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0089 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0475 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9199 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1933 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,145 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7078 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0168 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,5168 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,2646 m
25 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,76 m
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,7072 m2
28 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,56 m
29 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,52 m
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5026 m2
32 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0988 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 19,5266 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,8293 m3
35 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,7194 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 47,0232 m2
37 Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của LS) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
38 Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trang trí mái Theo HSBCKTKT được duyệt 2 chi tiết
39 Đắp trang trí hoa văn cánh sen Theo HSBCKTKT được duyệt 0,96 m2
40 Conson gỗ trang trí mái Theo HSBCKTKT được duyệt 12 chi tiết
41 Ngôi sao bằng inox mạ màu vàng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 chi tiết
42 Chữ inox mạ màu vàng "Bia tưởng niệm liệt sỹ" Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
G ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xanh 40x40cm Theo HSBCKTKT được duyệt 140 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSBCKTKT được duyệt 238,471 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 83,754 m2
4 Mua trụ đá đúc sẵn loại cao 1,6m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
5 Mua trụ đá đúc sẵn loại cao 0.9m Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
6 Mua lan can đá Theo HSBCKTKT được duyệt 13,28 m
7 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
8 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
9 Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 24,464 m2
H ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 20,4048 m3
2 Bu lông M24X750 Theo HSBCKTKT được duyệt 32 cái
3 Bu lông M16x350 Theo HSBCKTKT được duyệt 72 cái
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,28 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1133 100m3
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 39 m
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSBCKTKT được duyệt 65 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSBCKTKT được duyệt 26 cọc
10 GC,LD khung móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 26 bộ
11 Mua cột+đèn cao áp Sodium 250W Theo HSBCKTKT được duyệt 8 bộ
12 Lắp đặt cột đèn cao áp cao 7m Theo HSBCKTKT được duyệt 8 bộ
13 Lắp đèn pha trên cột bóng Sodium 250W Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
14 Cột và bộ đèn chùm 4 bóng + cầu PMMA 400 Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
15 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 4 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
16 Đèn pha hắt sáng LED 250W Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bộ
17 Lắp đèn pha hắt sáng LED 250W Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bộ
18 Tủ điện phân phối ngoài trời Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo HSBCKTKT được duyệt 500 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 400 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 300 m
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
27 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo HSBCKTKT được duyệt 11 điểm
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBCKTKT được duyệt 14 bộ
29 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 35 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 35 m3
31 Lưới báo cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 500 m
32 Xếp gạch chỉ báo dưới có cáp Theo HSBCKTKT được duyệt 500 m
I NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 2,88 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 12,9888 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,581 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9048 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0196 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0272 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,033 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,0271 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2197 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0306 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1591 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1109 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3194 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0076 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3182 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0581 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,3906 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1844 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0263 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0304 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9583 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,024 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,125 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0871 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,37 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0078 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0468 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0349 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,037 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2686 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4037 100m2
32 SX & LD xà gồ thép kèo U100 Theo HSBCKTKT được duyệt 135,432 kg
33 SX & LD xà gồ L50x50x5 Theo HSBCKTKT được duyệt 116,87 kg
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5148 100m2
35 Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9374 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3024 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,283 m3
J HOÀN THIỆN
1 Đắp cát nền nhà, bằng thủ công K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,29 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,43 m3
3 Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300mm Theo HSBCKTKT được duyệt 24,3 m2
4 Công tác ốp gạch chân tường Theo HSBCKTKT được duyệt 16,8 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 69,233 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 92,715 m2
7 Trát trần, dầm vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 46,1068 m2
8 Láng nền sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 40,3744 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 38,08 m
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,64 m2
11 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,8 m
12 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,336 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,536 m2
14 Lắp đặt rọ chắn rác Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt ống thoát nước F90 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,4 m
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 161,948 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSBCKTKT được duyệt 8,365 m2
18 GC cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IV Theo HSBCKTKT được duyệt 8,365 m2
19 Điện nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0 0.0
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
22 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->