Gói thầu: Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:23:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU HẠ BỘ: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng TC, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,86 | m3 |
| 3 | Đắp giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn đổ bằng thủ công, M250 đá 1x2, sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối đệm cao su tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,51 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường chắn đất sau mố (thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| B | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thân, móng, xà mủ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,51 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối đệm cao su tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| C | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ: DẦM BẢN RỖNG ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Bê tông, bê tông mặt cầu đổ TC M350, đá 1x2, sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,27 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tạo rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ván khuôn sàn đạo sàn thi công KCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn (thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D100mm, L=0,5 thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| D | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ: DẦM BẢN BTCT ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản + lớp phủ M350 đổ băng thủ công, đá 1x2, sụt 6-8cm | 22,05 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | 1,11 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm bản, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn (thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| E | CHÂN KHAY, TỨ NÓN, ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, gờ chắn bánh bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9502 | m3 |
| 2 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100m3 |
| 6 | Đắp dăm cát sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 8 | Lu TC bằng máy lu 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,15 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,17 | m3 |
| 12 | SXLD cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Bê tông mặt đường mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,99 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | tấn |
| 19 | Bê tông bản dẫn sau mố, M300, đá 1x2, sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm sau ống thoát nước, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (chân khay, rảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 23 | Dăm cát lót mái đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,13 | m3 |
| 24 | Xây mái taluy đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,81 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,47 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay, bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 27 | Khe lún dán2 giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 28 | Ống nhựa D100mm (bọc vải địa KT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 29 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất giáp thổ chân khay máy đầm 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất trụ đỡ bảng,cột sắt ống phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | GIA CỐ CẦU CŨ | |||
| 1 | Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay, gia cố mặt cầu (thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Xây mái taluy đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Dăm cát lót mái đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,41 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| G | THI CÔNG MỐ M1, M2 | |||
| 1 | Sản xuất dà giáo thi công (LC 1 lần) TC 2 tháng hao hụt VL chính (2%*3 tháng+7%*2 lần LC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thép (tính bằng 60% định mức LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | tấn |
| H | ĐƯỜNG TRÁNH (ĐƯỜNG TẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, ĐK ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 100m3 |
| 5 | Lu TC nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, rãnh TN bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | 100m3 |
| I | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m3 |
| J | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | %*XL (%*(A+B+…+G+H+I)) | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi