Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ ,vốn ngân sách phường Quảng Thọ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 09:52:00 đến ngày 2020-08-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.454,0001 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,6347 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,488 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2675 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8685 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0401 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8216 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6915 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1793 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0335 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3543 | 100m2 |
| 14 | Xây tường cổ móng gạch BT không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,8505 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0161 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1677 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9609 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6977 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,9887 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5558 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4707 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5818 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3971 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,2431 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9734 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3537 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4304 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4055 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,7364 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8731 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,049 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1519 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1194 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,929 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5457 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7293 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,09 | 100m2 |
| 24 | Lợp tấm úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,454 | m |
| 25 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.454 | cái |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5702 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3115 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0833 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4484 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,5458 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,8083 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156,08 | m |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,6 | m |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 811,5524 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.100,3094 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,8546 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6404 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,3356 | m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cổ |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.274,38 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173,8912 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.409,0552 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.085,18 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 558,6956 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,932 | m2 |
| 18 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 19 | Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6505 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa UPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính mờ dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa UPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m2 |
| 24 | Vách kính xanh nhạt dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m2 |
| 25 | Tranh dán tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấm |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,664 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,632 | m3 |
| 28 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,4 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0827 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,71 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,156 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,588 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,028 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,888 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,984 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,67 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,1 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 194 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,044 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2949 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0167 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | THép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 6 | Giá đỡ dây fi10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát g, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 6 | Keo dán nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Tuýp |
| 7 | Ga thu nước sàn bằng INOX D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 10 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 12 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Sân lát gạch | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7652 | 100m3 |
| 2 | Đệm 5cm cát tạo phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4609 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 921,7541 | m2 |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,1754 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt sân bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,24 | m |
| 6 | Lát gạch đỏ 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,8091 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazzo 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 746,945 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Phá dỡ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,6813 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,921 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mái tôn rui mè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Nhân công dọn vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,2415 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,286 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0592 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9017 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cửa nhà vệ sinh và bệ xí, dọn dẹp vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,678 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3634 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | bộ |
| 2 | Bảng biếu 5 điều Bác Hồ dạy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Bảng từ (kích thước theo tiêu chuẩn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| L | Hạng mục 12: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi