Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780744-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200747248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ ,vốn ngân sách phường Quảng Thọ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 09:52:00 đến ngày 2020-08-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng băng-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.454,0001 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,54 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,6347 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,488 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2675 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1192 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8685 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0401 100m2
9 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8216 m3
10 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6915 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1793 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0335 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3543 100m2
14 Xây tường cổ móng gạch BT không nung đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,8505 m3
15 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,0161 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1677 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9609 tấn
18 Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6977 100m2
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,9887 100m3
B Hạng mục 2: Phần thô
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,5558 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4707 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5818 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3971 tấn
5 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,03 100m2
6 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,2431 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9734 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3537 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4304 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4055 100m2
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,7364 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8731 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7438 100m2
14 Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,049 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1519 tấn
16 Ván khuôn giằng tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1194 100m2
17 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,929 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1283 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5457 tấn
20 Ván khuôn lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7293 100m2
21 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,904 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,904 tấn
23 Lợp mái tôn bằng tôn múi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,09 100m2
24 Lợp tấm úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,454 m
25 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.454 cái
26 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5702 m3
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3115 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0833 tấn
29 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4484 100m2
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,5458 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,8083 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 m3
4 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 156,08 m
5 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,6 m
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 811,5524 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.100,3094 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 134,8546 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,6404 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,3356 m2
11 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cổ
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.274,38 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 173,8912 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.409,0552 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.085,18 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 558,6956 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,932 m2
18 Tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 sơn màu cánh dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
19 Thang lên mái, nắp tôn (trọn bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6505 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,56 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa UPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính mờ dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,48 m2
23 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa UPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính dày 5,0 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,56 m2
24 Vách kính xanh nhạt dày 5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,23 m2
25 Tranh dán tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tấm
26 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,664 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,632 m3
28 Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,24 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,4 m2
30 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0827 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,71 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,156 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,588 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,028 m2
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,888 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,984 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6x10,5x22 cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,67 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,1 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 194 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,044 m3
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,292 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2949 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 97 1cấu kiện
E Hạng mục 5: Hố ga
1 Đào móng hố ga-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,16 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,24 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,56 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,015 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0167 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
F Hạng mục 6: Phần điện
1 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Lắp công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 440 m
17 Lắp đặt tủ điện 300x450x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
G Hạng mục 7: Chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
4 Kẹp kiểm tra điện trở Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 THép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
6 Giá đỡ dây fi10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
7 Bu lông đai ốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
H Hạng mục 8: Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát , ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát g, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
5 Đai giữ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
6 Keo dán nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 Tuýp
7 Ga thu nước sàn bằng INOX D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
8 Rọ chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
9 Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
10 Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
11 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
12 Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
I Hạng mục 9: Sân lát gạch
1 Đào móng-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7652 100m3
2 Đệm 5cm cát tạo phẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4609 100m3
3 Nilong lót tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 921,7541 m2
4 Bê tông sân, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,1754 m3
5 Cắt khe mặt sân bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,24 m
6 Lát gạch đỏ 300x300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 174,8091 m2
7 Lát gạch terazzo 300x300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 746,945 m2
J Hạng mục 10: Phá dỡ nhà 2 tầng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,6813 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,921 m3
3 Phá dỡ mái tôn rui mè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
4 Nhân công dọn vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,2415 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,286 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép b Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0592 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9017 m3
9 Phá dỡ cửa nhà vệ sinh và bệ xí, dọn dẹp vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Công
10 Vận chuyển phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,678 100m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3634 100m2
K Hạng mục 11: Phần thiết bị
1 Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 128 bộ
2 Bảng biếu 5 điều Bác Hồ dạy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
3 Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
4 Bảng từ (kích thước theo tiêu chuẩn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
L Hạng mục 12: Chi phí bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->