Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 11:56:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ VÀ SAN NỀN | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây bằng cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | ca |
| 4 | Tháo dỡ cổng thép, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15,57 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,009 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn, tháo dỡ mái tôn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,506 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,82 | tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,515 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,82 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cổng, cửa đi, cửa sổ, tôn, xà gồ, vì kèo đã tháo dỡ về kho | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15 | chuyến |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 28,775 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,921 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,696 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,696 | m3 |
| 16 | Tháo tấm che tường bằng tôn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,247 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,054 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tôn, cột thép, giằng ngang, giằng về kho | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | chuyến |
| C | Nạo vét rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước (tính bằng 50% công lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 13,62 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,216 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,026 | m3 |
| D | San Nền | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,229 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp (đất san nền) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3.314,812 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26,211 | 100m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM ĐỔI MỚI SÁNG TẠO NÔNG NGHIỆP | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15,891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,186 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26,338 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 32,341 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,223 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,228 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,001 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,851 | 100m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 111,857 | m3 |
| H | Giằng lanh tô + giằng tường chắn mái: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,441 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,41 | m3 |
| I | Dầm mái DM - 1, DM - 2, DM - 3: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,061 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,35 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,26 | m3 |
| J | Hành lang + Sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,528 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,715 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,653 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,044 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,118 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,697 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,764 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,6 | 100m2 |
| 11 | Máng thu nước bằng inox khổ 500 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 19,78 | m |
| 12 | Tôn úp sườn khổ 600 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26,29 | m |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 39,796 | m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | lỗ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,252 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,252 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 391,824 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 49,7 | m |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 569,665 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 64,3 | m |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 38,265 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 365,05 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 488,016 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 234,379 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp nilong ngăn cách | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,5 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 17,501 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 197,191 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 52,826 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11,655 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 115,542 | m2 |
| K | Ốp quanh nhà | |||
| 1 | Công tác đá rối granit quanh nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 17,001 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 17,311 | m2 |
| 3 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,312 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,312 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm KT 450, kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ở khóa tay nắm, thanh chốt cánh trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 32,76 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm KT 4400, kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ở khóa tay nắm, thanh chốt cánh trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,34 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm KT 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7,14 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 42,24 | m2 |
| 9 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,112 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,083 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7,14 | m2 |
| 12 | Cung cấp Cửa cuốn khe thoáng A50, A50n dày 1,3mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26,46 | m2 |
| 13 | Mô tơ cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Điều khiển từ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26,46 | m2 |
| L | Chậu rửa, bàn bếp: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,027 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,234 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7,964 | m2 |
| 6 | Vách kính, nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,892 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,892 | m2 |
| M | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,449 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,905 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,677 | m2 |
| 6 | Lát đá đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,002 | m2 |
| N | Phần điện nước: | |||
| O | Cấp điện nguồn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 16,478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 12,085 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,393 | m3 |
| 5 | Cột điện BTLT 10m-4.3kN | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | cột |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,575 | tấn |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | cột |
| 8 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thủ công | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc XLPE 4x120mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 237 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 120mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,237 | km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M120 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp 1 công tơ 3 pha (650x300x185) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 100A/22kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| P | Trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | bộ |
| Q | Xà gồ treo quạt trần: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép treo quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,031 | tấn |
| 3 | Móc treo quạt trần (đã bao gồm vật tư + lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 81 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 20A/ 6ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 2 pha 25A/ 10ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 2 pha 50A/ 10ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 8-12 Modul | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện TĐ3 KT1200x800x400mm sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3p mccb 100a/22ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 2 pha 25A/ 10ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 2 pha 50A/ 10ka | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 310 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 246 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 198 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/pvc (2x4)+(1x4)e | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/PVC/pvc (2x10)+(1X10)E | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 202 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 310 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 246 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 202 | m |
| R | Phần điều hòa: | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000 BTU | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,41 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,41 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,32 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,09 | 100m |
| S | Đường ống nước ngưng cho điều hòa | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D21 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,49 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống PVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa PVC D21 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt T nhựa PVC D21/21/21 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| T | Phần hệ thống tiếp đất an toàn | |||
| 1 | Thanh tiếp địa an toàn đất EB-A-G1 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x120mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 20 | m |
| 3 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 19 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115gl/mối | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | mối |
| 6 | Hóa chất làm giảm nhiệt điện trở GEM TVT | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | bao |
| U | Phần thu sét | |||
| 1 | Sứ trang trí | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 34 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 12 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Chân đỡ dây thu sét D10 cách 1m đặt 1 chân đỡ dây thu sét | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115gl/mối | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | mối |
| 10 | Hóa chất làm giảm nhiệt điện trở GEM TVT | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | bao |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Dây cấp chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PP-r D25/25/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| V | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa nhựa uPVC D90/42/90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| W | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác d90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Rọ thu nước d90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C3 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| X | NHÀ VỆ SINH (2 NHÀ) | |||
| Y | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,234 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,3 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,89 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,431 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,036 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| Z | Bể phốt nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,317 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,271 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,017 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,21 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,636 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9,529 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9,529 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8,64 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,6 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,087 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,251 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cấu kiện |
| AA | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,261 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,61 | m3 |
| AB | Lanh tô cửa đi cửa sổ LT (sl: 2ck) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,005 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,035 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,114 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,36 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 37,752 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9,897 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11,4 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 43,895 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 42,936 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,752 | m2 |
| 13 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 45,495 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 58,258 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm thường sơn tĩnh điện không sần phụ kiện đồng bộ, kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ở khóa tay nắm, thanh chốt cánh trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,4 | m2 |
| 18 | Vách vệ sinh tiểu namg bằng tấm compact, Phụ kiện inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8,56 | m2 |
| 19 | Vách kính bằng tấm compact | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa bằng tấm compact | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,4 | m2 |
| AC | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Đế âm cho công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 3-6 Modul | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 16A- 6kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 20A- 6kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P- 25A-10kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/pvc (2x4)+(1x4)e | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 52 | m |
| AD | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Xi phong chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả tự do | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| AE | Phần cấp nước: | |||
| AF | Cấp nước từ trạm nước sạch của thành phố: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa HDPE DN50/50/50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D27 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van phao nước 1/2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| AG | Trong phòng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D50 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| AH | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa nhựa uPVC D90/42/90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| AI | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Cầu chắn rác d90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Rọ thu nước d90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C3 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| AJ | SÂN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| AK | Tường rào chiều dài L=182m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11,484 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 31,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,948 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,476 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,282 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 14,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,531 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 60,183 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,314 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,077 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,945 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 413,936 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 79,758 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 935,96 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 478,281 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,674 | tấn |
| 21 | Sắt rèn mũi mác | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1.106 | cái |
| 22 | Thanh chữ O | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 632 | cái |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 257,145 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 120,381 | m2 |
| AL | Cổng | |||
| AM | Cổng chính D1 (SL:1ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,616 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,685 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,394 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,105 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,344 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,533 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15,346 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 7,52 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15,872 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,215 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15,288 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 29,618 | m2 |
| 19 | Sắt rèn mũi mác | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Tôn huỳnh dày 0.8mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,345 | m2 |
| 21 | Bản lề vòng bi cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | Bánh xe+ ray thép cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Tay nắm cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5 | 1bộ |
| 25 | Khóa cầu ngang | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| AN | Cổng phụ D2 (SL: 1ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,456 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,089 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,911 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,203 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,376 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6,125 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,84 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6,394 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,032 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,07 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6,045 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9,096 | m2 |
| 20 | Sắt rèn mũi mác | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Tôn huỳnh dày 0.8mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,669 | m2 |
| 22 | Bản lề cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Tay nắm cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 6 | 1bộ |
| 25 | Khóa cầu ngang | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| AO | SÂN BÊ TÔNG S=359M2 | |||
| AP | Tường bó vỉa chiều dài L=2*24.4=48.8m: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,562 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,074 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,006 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 29,28 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 29,28 | m2 |
| AQ | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 4,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,605 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 1,312 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 11,614 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 2,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,018 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,403 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 12 | cấu kiện |
| AR | Ống thoát nước PVC D200 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 9,769 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,424 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 5,739 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| AS | Sân bê tông: | |||
| 1 | Rải nilon tái sinh làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 3,55 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 63,894 | m3 |
| 4 | Đánh mặt bê tông nền sân | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 359 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 13,2 | 1m |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật theo hồ sơ Thiết kế | 10,904 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi