Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778268-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200768834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 15:05:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,452,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,61 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,02 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh, thổi bụi mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,678 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,303 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,303 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
6 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
C TẤM RÃNH GHÉ MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m2
2 Bê tông rãnh ghé. M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
3 Lát rãnh ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m2
D RÃNH B300 XÂY MỚI
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 10m
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,703 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
10 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 m3
11 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
12 Cốt thép tấm đan, ĐK <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 m3
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
E HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,653 m3
4 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,742 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,178 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
7 Cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
8 Cốt thép tấm đan, ĐK <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
10 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,026 m3
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
12 Cung cấp bộ nắp hố thu nước, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 22
13 Lắp đặt tấm ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
F PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP HỐ GA VÀ ĐẮP HOÀN TRẢ
1 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,024 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 m3
6 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
7 Đào móng hố ga-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
G CẢI TẠO VÉT BÙN, THAY THẾ NẮP RÃNH B300, B400 HIỆN TRẠNG
1 Cắt các tấm đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,986 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
4 Đào bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,94 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
6 Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
7 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
8 Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,977 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,758 100m2
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m3
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 726 1cấu kiện
H SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,72 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Sơn gờ giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
I PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
3 Đào móng tường rào - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,219 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 m3
6 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
8 Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
9 Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,319 m2
12 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,319 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->