Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:58:00 đến ngày 2020-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 4+ PHÒNG CHỜ TẦNG 4 ( ỐP GỖ+TRẦN+ TRANH+CHỮ) | |||
| 1 | Ván ốp tường gỗ công nghiệp MDF cốt ép lõi xanh chống ẩm phủ vener, tấm dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,991 | m2 |
| 2 | Hộp ốp giả cột ốp gỗ công nghiệp MDF, cốt ép lõi xanh chống ẩm phủ vener, dày12 mm, ốp vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,696 | m2 |
| 3 | Phào cổ trần gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 93x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,08 | m |
| 4 | Phào cổ trần gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 60x70mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,88 | m |
| 5 | Phào nẹp chân tường gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 80x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,51 | m |
| 6 | Phào nẹp thân cột gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 8x15, 20x30 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,72 | m |
| 7 | Phào gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 40x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,54 | m |
| 8 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương, tấm chịu ẩm Thái Lan dày 9,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,6188 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,6188 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,6188 | 1m2 |
| 11 | Trần căng xuyên sáng Barrisol (Barrisol stretch ceiling), bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 12 | Khung biển gắn chữ "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam", chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 400x5180 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khung |
| 13 | Bộ chữ Inox màu vàng gương: "NƯỚC CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM", chiều cao chữ 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chữ Inox màu vàng gương: "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG", chiều cao chữ 130mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chữ |
| 15 | Giấy dán trần, dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc, không chứa fomandehyde | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6204 | m2 |
| 16 | Tranh bản đồ KT: 1,09*2,19m. Gỗ khung sồi đã qua xử lý tấm sấy chống mối mọt, cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 17 | Ván ốp tường gỗ công nghiệp MDF cốt ép lõi xanh chống ẩm phủ vener, tấm dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,582 | m2 |
| 18 | Hộp ốp giả cột ốp gỗ công nghiệp MDF, cốt ép lõi xanh chống ẩm phủ veneer, dày12 mm, ốp vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,836 | m2 |
| 19 | Phào cổ trần gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 93x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,04 | m |
| 20 | Phào nẹp thân cột gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 8x15, 20x30 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,06 | m |
| 21 | Phào cổ trần gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 60x70mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,32 | m |
| 22 | Phào nẹp chân tường gỗ Tần bì tự nhiên, KT: 80x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,04 | m |
| 23 | Trần thạch cao giật cấp, khung xương, tấm chịu ẩm Thái Lan dày 9,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,4972 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,4972 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,4972 | 1m2 |
| 26 | Ốp vách hoa văn trang trí (cắt hoa văn bằng công nghệ CNC), chất liệu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 12m, bề mặt phủ phủ veneer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,312 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 4+ PHÒNG CHỜ TẦNG 4 (SƠN+ PHỦ VENNEER KHUÔN CỬA ĐI, CỬA SỔ) | |||
| 1 | Bịt tấm alumi cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5492 | 1m2 |
| 3 | Phủ venneer khuôn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2002 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,32 | 1m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,53 | 1m2 |
| 6 | Phủ venneer khuôn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,601 | m2 |
| 7 | Phủ venneer khuôn cửa đi + cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9346 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,6928 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 4 - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp máng batten gắn trần 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | MCB 3P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện 4 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện 9 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Bộ công tắc ba 1 chiều 16AX có đèn LED màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Nút nhấn chuông đơn 10A màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông điện 99AC220 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 16A màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 12 | Bộ ổ cắm đơn 3 chấu 16A màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm âm sàn 3 chấu đa năng 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D150-11W-4000K | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn downlight âm trần chiếu điểm 2x10W, 4000K | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED dây 5050 mật độ 60 led/m, tuổi thọ >20.000 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 19 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 20 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 21 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107 | m |
| 22 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190 | m |
| 23 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 24 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143 | m |
| 25 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155 | m |
| 26 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | m |
| 27 | Ống luồn PVC D25 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 28 | Ống luồn PVC D25 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 29 | Ống luồn PVC D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D16 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131 | m |
| 31 | Hộp chia ngả DK16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG CHỜ TẦNG 4 - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp máng batten gắn tường 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện 4 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Bộ công tắc ba 1 chiều 16AX có đèn LED màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 16A màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D150-11W-4000K | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED dây 5050 màu trắng, mật độ 60 led/m, tuổi thọ >20.000 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m |
| 9 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 10 | Kéo rải dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107 | m |
| 11 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 13 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Ống luồn PVC D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 15 | Ống luồn PVC D16 đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m |
| 16 | Hộp chia ngả DK16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,8 | 10m |
| 2 | DÂY CÁP MẠNG CAT6A FTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 3 | Bấm đầu RJ 45 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 đầu |
| 4 | ĐẦU MẠNG RJ45 XUYÊN THẤU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Chiếc |
| 5 | Ổ cắm đơn internet 8 dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi internet 8 dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 đầu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 386 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP TẦNG 4 VÀ VĂN PHÒNG CHỜ HỌP TẦNG 4 (THIẾT BỊ ÂM THANH, NỘI THẤT VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Cáp HDMI 2.0 Carbon 10m hỗ trợ 4K@60MHz 50112 mạ vàng cao cấp(Dây vào bộ chia HDMI) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp HDMI 2.0 dài 12m hỗ trợ full HD 4Kx2K (dây ra Tivi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Sợi |
| 3 | Switch 8-port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch. Layer 2 Spanning Tree Protocol: Standard 802.1d STP support. 802.1w. MAC Table: Up to 8000 MAC addresses. LEDs System, Link/Act, Speed. Flash 8MB, CPU 32 MB memory. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Camera IP 5.0 Megapixel, H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ, Góc nhìn: 180°(ngang)x180°(dọc), Tích hợp khe cắm thẻ nhớ Micro SD/SDHC/SDXC card tối đa 128GB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ rack 12U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ phát sóng wifi hình tròn AC HD (UAP-AC-HD)là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà. - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Hỗ trợ công nghệ 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (800 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz) - Công nghệ Beamforming giúp tối ưu sóng đến từng thiết bị. - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn. Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 500 người - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 7 | Bộ Chia 1 cổng HDMI ra 8 cổng HDMI. Hỗ trợ Full HD, 3D. Hỗ trợ video độ phân giải lên tới 4K x 2K@60hz (4096 x 2160) với 8/10/12 bit màu. Âm thanh hỗ trợ: DTS-HD, Dolby-TrueHD, DTS, Dolby-AC3, DSD, HD (HBR). HDMI hỗ trợ chuẩn 2.0. HDMI đầu vào: Full HDMI 1080P(tối đa 15M), Độ phân giải 4K x 2K (yêu cầu cáp < 12M chuẩn 26AWG). HDMI đầu ra : Full HD1080P (yêu cầu cáp < 25M 26AWG), 4K x 2K (yêu cầu cáp <15M chuẩn 26AWG) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 8 | DICENTIS Audio Powering Switch 2 (Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 9 | DICENTIS discussion Basic ( (Hộp đại biểu có dây cơ sở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | Chiếc |
| 10 | DCN MULTIMEDIA HIGH DIRECTIVE MICROPHONE (Micro định hướng cao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | Chiếc |
| 11 | DCN multimedia System server Software (Phần mềm máy chủ hệ thống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | C.trình |
| 12 | Loa âm trần 16w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 13 | Âm ly kèm bộ trộn 600W Inter-M PM-260 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xử lý mixer số AV KI600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 15 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | Mét |
| 16 | Cáp tín hiệu micro | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Mét |
| 17 | Tủ âm thanh ABS chuyên dụng AV 8U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 18 | DICENTIS cable assembly 2m (Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo Dicentis) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | Chiếc |
| 19 | DICENTIS cable assembly 25m (Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo Dicentis) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 20 | Bộ máy tính cài phần mềm * Mainboard GIGABYTE Z390 GAMING X * Màn Hình LCD 21.5" LS22E45UFS/XV *Chíp(CPU): Intel Core i7-9700K (3.6GHz turbo up to 4.9GHz, 8 nhân 8 luồng, 12MB Cache, 95W) hoặc tương đương - Socket Intel LGA 1151-v2 (hoặc tương đương), *RAM: ADATA AD4U240038G17-R (1x8GB) DDR4 2400MHz *Ổ cứng lưu trữ: SSD: Patriot Burst 240GB 2.5" SATA 3 - PBU240GS25SSDR *Card mạng : 1Gbps *Hệ Điều hành: Windows 10- 64 bits (hoặc tương đương). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 21 | Tivi 65 inch, 4k HDR, có kết nối bluetooth, internet. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình chromecast, màn hình screen mirroring. Hệ điều hành android 8.0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 22 | Màn hình tương tác 86 inch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 23 | Thảm trải sàn phòng họp, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang. Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao. Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,7 | m2 |
| 24 | Bàn họp quây lớn (3750*1160*750), Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, mặt bàn dày 80 mm vát tròn đầu cạnh; tạo giả chân bàn 16 chiếc, mặt cắt chân hình vuông, kích thước cạnh 140mm, có thiết kế ngăn bàn cao 120 mm; | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,62 | md |
| 25 | Bàn họp vừa (400*1800*750), Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, mặt bàn dày 80 mm, tạo chân chân bàn 4 chiếc, mặt cắt chân hình vuông, kích thước cạnh 80 mm, có thiết kế ngăn bàn cao 120 mm. 2 bên và phía trước (3 mặt) bịt vách gỗ dày 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 26 | Bàn họp nhỏ (400*1200*750), Gỗ sồi đỏ nhập khẩu, mặt bàn dày 80 mm, tạo chân chân bàn 4 chiếc, mặt cắt chân hình vuông, kích thước cạnh 80 mm, có thiết kế ngăn bàn cao 120 mm. 2 bên và phía trước (3 mặt) bịt vách gỗ dày 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | chiếc |
| 27 | Ghế ngồi chủ chì có tay vịn (620*680*1090), Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm vải nỉ đẹp (đệm tựa bọc vải 02 mặt). 02 chân trước và lưng ghế có chạm khắc hoa văn, tạo chỉ. Tiết diện 2 chân trước 65x65 mm, 2 chân sau 35x35 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 28 | Ghế ngồi đại biểu (80 chiếc bao gồm cả ghế dự phòng) không có tay vịn (530*570*1090), Gỗ sồi đỏ nhập khẩu và đệm vải nỉ đẹp (đệm tựa bọc vải 02 mặt). 02 chân trước và lưng ghế có chạm khắc hoa văn, tạo chỉ. Tiết diện 2 chân trước 65x65 mm, 2 chân sau 35x35 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | Chiếc |
| 29 | Phông rèm sân khấu kích thước 9,8x4,7m vải nhung mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | m2 |
| 30 | Yếm xếp ly phía trên phông sân khấu kích thước 9,8x0,75 m vải nhung mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,35 | m2 |
| 31 | Cờ treo sao vàng búa liềm phía sau tượng Bắc Hồ vải nhung mầu, kích thước 1,5x 4,7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m2 |
| 32 | Sao vàng, búa liềm Mika KT 0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Bàn trà (710*1290*480), gỗ Sồi đỏ nhập khẩu và kính trắng dày 9 mm có mài cạnh. Kích thước chân bàn 100x100mm, khung mặt 35x35mm, ván dày 20mm, yếm 28mm. Chân bàn chạm khắc hoa văn tương đồng với ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 34 | Bàn kẹp (350*500*580), gỗ Sồi đỏ nhập khẩu và kính trắng dày 9 mm có mài cạnh. Kích thuiwcs chân : 70x70mm, khung mặt 35x35 mm, ván dày 20mm, yếm 28mm. Chân bàn chạm khắc hoa văn tương đồng với ghế ngồi và bàn trà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Chiếc |
| 35 | Trống đồng Thúc Tay đường kính 60,0 cm, chất liệu được làm từ tấm đồng dày 0,8 mm. Hoa văn, họa tiết màu vàng, nền sơn đen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Ghế ngồi (như ghế đại biểu phòng họp và tổng 15 chiếc bao gồm cả ghế dự phòng) có tay vịn (590*610*1090), Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu và đệm vải nỉ đẹp (đệm tựa bọc vải 02 mặt). 02 chân trước và lưng ghế có chạm khắc hoa văn, tạo chỉ. Tiết diện 2 chân trước 65x65 mm, 2 chân sau 35x35 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Chiếc |
| 37 | Thảm trải sàn phòng họp, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang. Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao. Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,89 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Ổn áp 2kVA (150V~250V) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Điều hoà 2 chiều cục bộ, điều khiển dây 3 pha, Inverter, gas R410a Dàn lạnh âm trần nối ống gió, công suất 12.5kW-42700/47800BTU (lạnh/sưởi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hoà 2 chiều cục bộ Inverter, 1 pha, gas R32 Dàn lạnh gắn tường, công suất 2.5k (lạnh/ sưởi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn chùm trang trí cao cấp đồng đá Quy cách: D760xH550mm, E27 Chất liệu: thân làm bằng đồng nguyên chất, chao đèn bằng đá cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi