Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780536-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200511089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2022 (Ngân sách tỉnh bổ sung theo Nghị quyết 172 và Ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 11:40:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,65 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,01 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m3
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,27 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,73 m3
31 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m3
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
34 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,49 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,68 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,9 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,84 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,43 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,88 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,09 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
54 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,89 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 m2
56 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,73 m2
58 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,44 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,74 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305,4 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,24 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.577,9 m2
63 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
64 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
65 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,89 m3
66 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,23 m2
68 Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,24 m2
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 Lắp đặt ống uPVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
72 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
73 Bảng chống lóa KT 3,4x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
83 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
84 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
90 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
93 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 SX&LD Chân đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 SX&LD Ê ke thép hàn giữa cọc và dây, Kim và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
97 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->