Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Xây dựng văn phòng 1 cửa tiếp dân, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777796-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Xây dựng văn phòng 1 cửa tiếp dân, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20200776888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 14:34:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,566,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: XÂY DỰNG VĂN PHÒNG 01 CỬA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 2,2385 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 75,285 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 8,704 m3
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 9,376 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN 8,704 m3
6 Ván khuôn thép móng cột TCVN 0,2684 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0464 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,0144 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,4341 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm TCVN 0,1974 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm TCVN 0,2386 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm TCVN 0,3296 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 TCVN 17,3707 m3
14 Ván khuôn thép cổ móng TCVN 0,3895 100m2
15 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 2,391 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1,8535 100m3
17 Đào móng đà kiềng, đà tam cấp, ram dốc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I TCVN 14,56 m3
18 Trải nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà ram dốc, tam cấp TCVN 0,4974 100m2
19 Ván khuôn thép đà kiềng, đà ram dốc, tam cấp, bó nền TCVN 1,663 100m2
20 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, móng ram dốc tam cấp ĐK 6mm TCVN 0,2633 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà tam cấp ĐK 8mm TCVN 0,0655 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng ram dốc, tam cấp ĐK 10mm TCVN 0,1621 tấn
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, móng ram dốc+tam cấp ĐK 14mm TCVN 0,1347 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, móng ram dốc+tam cấp ĐK 16mm TCVN 1,1235 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng cấp ĐK 18mm TCVN 0,4225 tấn
26 Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, móng ram dốc+tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 16,704 m3
27 Ván khuôn thép cột tròn - Chiều cao ≤28m TCVN 0,1187 100m2
28 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật - Chiều cao ≤28m TCVN 1,4996 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2463 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0297 tấn
31 Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0384 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,8747 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,638 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 7,4775 m3
35 Bê tông bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 TCVN 1,878 m3
36 Ván khuôn gỗ dầm, giằng TCVN 2,9083 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,4121 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1633 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0444 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0101 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0116 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,8541 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m TCVN 1,244 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 21,8833 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng, sê nô TCVN 1,4896 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0278 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0884 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0331 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1114 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0275 tấn
51 Lắp dựng cốt thép hộp gen, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1366 tấn
52 Bê tông lanh tô, lam nắng, sê nô, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 11,402 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,7645 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, tam cấp, ram dốc ĐK 6mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,4013 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, tam cấp, ram dốc ĐK 8mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,4021 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, tam cấp, ram dốc ĐK 10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,6478 tấn
57 Bê tông sàn mái, tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 6,2394 m3
58 Trải tấm nilong chống mất nước đổ bê tông nền hè TCVN 1,3186 100m2
59 Ván khuôn thép nền hè TCVN 0,0691 100m2
60 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 10,5492 m3
61 Đắp cát nền xây mới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 1,2818 100m3
62 Trải tấm nilong chống mất nước đổ bê tông nền trệt TCVN 2,689 100m2
63 Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK 6mm TCVN 0,6138 tấn
64 Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 18,823 m3
65 Lát nền gạch ceramic 500x500 TCVN 268,9 m2
66 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 6,182 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 55,01 m3
68 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 4,4526 m3
69 Xây tường thu hồi, hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,9715 m3
70 Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 4,0824 m3
71 Ốp đá chẻ chân tường TCVN 26,924 m2
72 Ốp tường cột-tiết diện gạch ceramic 500x500 TCVN 165,92 m2
73 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 30,91 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 263,86 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 121,538 m2
76 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 38,47 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả bám dính - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 27,7746 m2
78 Trát trần có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 31,01 m2
79 Trát sê nô, vữa XM M75 TCVN 121,74 m2
80 Trát lanh tô, lam nắng có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 49,02 m2
81 Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 217,2 m2
82 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 36,078 m2
83 Trát đá mài thành tam cấp, vữa XM cát mịn M75 TCVN 25,744 m2
84 Láng đá mài tam cấp TCVN 36,078 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 TCVN 428,1 m
86 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 263,86 m2
87 Bả ma tít vào tường trong nhà TCVN 121,538 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà TCVN 170,76 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TCVN 58,7846 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 434,62 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 180,3226 m2
92 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 85,02 m2
93 Quét FIinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN 85,02 m2
94 Quét hồ dầu TCVN 85,02 m2
95 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly TCVN 31,76 m2
96 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly TCVN 29,92 m2
97 Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ TCVN 0,1345 tấn
98 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox TCVN 29,92 m2
99 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi TCVN 228,6 m2
100 Gia công kèo phụ thép hộp 60x120x2,5mm mạ kẽm TCVN 0,2857 tấn
101 Gia công thép tấm cố định kèo phụ TCVN 0,0533 tấn
102 Lắp dựng kèo phụ TCVN 0,339 tấn
103 Gia công li tô thép C40x80x15x1,8mm mạ kẽm TCVN 2,7973 tấn
104 Bu long D14 TCVN 676 cái
105 Gia công thép đuôi cá V40x40 cố định xà gồ TCVN 0,1245 tấn
106 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 TCVN 3,3193 100m2
107 Gia công bán kèo thép V40x40 TCVN 0,0764 tấn
108 Lắp bán kèo thép V40x40 TCVN 0,0764 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 5,0496 1m2
110 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm TCVN 0,1249 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm TCVN 0,1249 tấn
112 Bu long D16 TCVN 8 cái
113 Lợp mái che bằng tấm nhôm Flexalum D5 chambanh Gold OB TCVN 0,3078 100m2
114 Gia công lan can inox 304 TCVN 0,1653 tấn
115 Lắp dựng lan can inox V 21,06 m2
116 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng TCVN 17 bộ
117 Lắp đặt led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TCVN 5 bộ
118 Lắp đặt tủ điện TCVN 1 1 tủ
119 Lắp đặt ô cắm đôi TCVN 24 cái
120 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN 450 m
121 Lắp đặt dây đơn 4mm2 TCVN 200 m
122 Lắp đặt dây đơn 6mm2 TCVN 150 m
123 Lắp đặt dây đơn 11mm2 TCVN 300 m
124 Lắp đặt quạt đảo trần TCVN 9 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 3 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 3 cái
127 Lắp đặt công tắc 5 hạt TCVN 1 cái
128 Lắp đặt các MCB 1 pha 30A TCVN 2 cái
129 Lắp đặt các MCB 1 pha 50A TCVN 1 cái
130 Lắp đặt các MCB 1 pha 100A TCVN 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20mm TCVN 400 m
132 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30mm TCVN 200 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 0,16 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 0,6 100m
135 Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 20 cái
136 Cung cấp, lắp đặt ống lông thép thoát nước mái TCVN 10 cái
137 Cung cấp, lắp đặt bật thép TCVN 60 cái
138 Lắp đặt cầu chắn rắc TCVN 10 cái
139 Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 TCVN 4 cái
140 Cung cấp bình chữa cháy CO2 T5 TCVN 4 cái
141 Cung cấp giá đỡ bình TCVN 8 cái
142 Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy TCVN 2 cái
B Hạng mục: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,2028 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 6,72 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 0,78 m3
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 0,78 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN 0,78 m3
6 Ván khuôn gỗ móng TCVN 0,0468 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0068 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,0594 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm TCVN 0,0707 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 1,4215 m3
11 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,048 100m2
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 0,24 m3
13 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,1706 100m3
14 Trải nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,043 100m2
15 Ván khuôn gỗ đà kiềng TCVN 0,1318 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,0271 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm TCVN 0,0442 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng cấp ĐK 18mm TCVN 0,1658 tấn
19 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 1,2506 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật TCVN 0,1313 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0182 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0117 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0937 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 0,6476 m3
25 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái TCVN 0,1105 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0166 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,021 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0573 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1582 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 1,3209 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam gió, máng rửa TCVN 0,0873 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0158 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0205 tấn
34 Bê tông lanh tô, lam nắng,máng rửa, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 0,3247 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sê nô, chiều cao ≤28m TCVN 0,2979 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,0823 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,0896 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,0426 tấn
39 Bê tông sàn mái,sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 2,0563 m3
40 Trải tấm nilong chống mất nước đổ bê tông nền hè TCVN 0,042 100m2
41 Ván khuôn thép nền hè TCVN 0,0062 100m2
42 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 0,42 m3
43 Đắp cát nền xây mới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,0185 100m3
44 Trải tấm nilong chống mất nước đổ bê tông nền trệt TCVN 0,1254 100m2
45 Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 1,0032 m3
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn TCVN 17,042 m2
47 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,08 m3
48 Xây tường bao thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 2,9935 m3
49 Xây tường ngăn thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 2,2338 m3
50 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,4536 m3
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 TCVN 50,49 m2
52 Ốp máng rửa tay tiết diện gạch 300x450 TCVN 1,45 m2
53 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 9,288 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 33,2611 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 32,4111 m2
56 Trát trụ cột có bả bám dính - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 5,936 m2
57 Trát trần có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 28,0914 m2
58 Trát lanh tô, lam gió có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 9,128 m2
59 Trát xà dầm có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 12,75 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 TCVN 18,6 m
61 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 37,9051 m2
62 Bả ma tít vào tường trong nhà TCVN 32,4111 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà TCVN 30,9664 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà TCVN 24,939 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 68,8715 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 57,3501 m2
67 Láng sê nô, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 25,939 m2
68 Quét FIinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … TCVN 25,939 m2
69 Quét hồ dầu TCVN 25,939 m2
70 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5 ly TCVN 3,96 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm,lam ri nhôm TCVN 5,1 m2
72 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính lật TCVN 1,75 m2
73 Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,0815 100m3
74 Đắp lót móng hầm tự hoại công trình bằng thủ công TCVN 0,784 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN 0,784 m3
76 Cung cấp bộ hầm tự hoại TCVN 2 bộ
77 Lắp hầm tự hoại TCVN 6 cái
78 Lắp phụ kiện hầm tự hoại TCVN 3 cái
79 Đắp đất hoàn trả hầm tự hoại TCVN 4,698 m3
80 Lắp đặt đèn 4U 30W TCVN 3 bộ
81 Lắp đặt đèn 3U 18W TCVN 3 bộ
82 Lắp đặt dây đơn 12/10 TCVN 50 m
83 Lắp đặt dây đơn 20/10 TCVN 240 m
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt TCVN 2 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt TCVN 2 cái
86 Lắp đặt các MCB 1 pha 30A TCVN 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20mm TCVN 40 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 TCVN 0,48 100m
89 Lắp đặt co nhựa PVC D27 TCVN 10 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 TCVN 10 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 TCVN 2 cái
92 Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 TCVN 10 cái
93 Lắp đặt van tê nhựa D21 TCVN 3 cái
94 Lắp đặt van nhựa D21 TCVN 14 cái
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh TCVN 2 cái
96 Cung cấp dây đót nhựa + bộ xả TCVN 2 cái
97 Lắp đặt gương soi TCVN 2 cái
98 Lắp đặt hộp đựng giấy TCVN 3 cái
99 Cung cấp thùng đựng giấy TCVN 3 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 114mm TCVN 0,31 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm TCVN 0,15 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 60mm TCVN 0,18 100m
103 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4 cái
104 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 17 cái
105 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 1 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 2 cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 3 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 2 cái
109 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 4 cái
110 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm TCVN 4 cái
111 Lắp đặt xí bệt TCVN 3 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 2 bộ
113 Lắp đặt bộ xả tiểu (xi phông) TCVN 2 bộ
114 Lắp đặt lavabo TCVN 2 bộ
C Hạng mục: XÂY DỰNG NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,2683 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 7,04 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 0,96 m3
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 0,96 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN 0,96 m3
6 Ván khuôn gỗ móng TCVN 0,2072 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0208 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,0518 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,0909 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 2,952 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,2196 100m3
12 Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,095 100m3
13 Trải tấm nilong chống mất nước đổ bê tông nền TCVN 0,475 100m2
14 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm TCVN 0,0772 tấn
15 Ván khuôn gỗ nền TCVN 0,0575 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 4,8925 m3
17 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm TCVN 0,4595 tấn
18 Gia công liên kết chân cột bằng thép tấm TCVN 0,0654 tấn
19 Gia công giằng thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm TCVN 0,0036 tấn
20 Lắp cột thép ống mạ kẽm TCVN 0,5285 tấn
21 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm TCVN 0,1903 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm TCVN 0,1903 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 1,1888 1m2
24 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem TCVN 0,57 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 114mm TCVN 0,095 100m
D Hạng mục: XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,2184 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 6 100m
3 Vét bùn đầu cừ TCVN 0,84 m3
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công TCVN 0,84 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 TCVN 0,84 m3
6 Ván khuôn gỗ móng TCVN 0,033 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,0459 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,1227 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 TCVN 1,305 m3
10 Ván khuôn cổ móng TCVN 0,06 100m2
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 0,3 m3
12 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,1855 100m3
13 Trải nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,0304 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng TCVN 0,0912 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,0238 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng cấp ĐK 18mm TCVN 0,1444 tấn
17 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 0,912 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật TCVN 0,1296 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0132 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0099 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0231 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0575 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 TCVN 0,7593 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng tường TCVN 0,076 100m2
25 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0138 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,089 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 0,684 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam hàng rào TCVN 0,2288 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lam hàng rào, ĐK 6mm TCVN 0,0219 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lam hàng rào, ĐK 12mm TCVN 0,1902 tấn
31 Bê tông lam hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,4067 m3
32 Lắp lam hàng rào TCVN 22 cái
33 Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 0,994 m3
34 Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,0716 m3
35 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,44 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 TCVN 1,32 m2
37 Ốp đá chẻ chân tường TCVN 9,94 m2
38 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 23,8133 m2
39 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 19,158 m2
40 Trát giằng tường, lam hàng rào có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 36,8468 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 TCVN 19 m
42 Bả ma tít vào tường hàng rào TCVN 23,8133 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, hàng rào TCVN 56,0048 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 79,8181 m2
45 Cung cấp gang làm chông hàng rào TCVN 0,0644 tấn
46 Gia công chông hàng rào TCVN 0,0644 tấn
47 Lắp dựng chông hàng rào TCVN 5,432 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 1,656 m3
49 Cung cấp thép góc 50x4 làm cổng TCVN 0,119 tấn
50 Cung cấp thép D16 làm cổng TCVN 0,0646 tấn
51 Cung cấp thép tấm làm cổng TCVN 0,004 tấn
52 Cung cấp tole dày 1mm làm cổng TCVN 1,98 m2
53 Cung cấp tole dày 1,2mm làm cổng TCVN 1,92 m2
54 Gia công cổng sắt TCVN 0,1876 tấn
55 Lắp dựng cửa cổng sắt TCVN 7,92 m2
56 Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 17,9908 1m2
E Hạng mục: CHỐNG NGHIÊNG HÀNG RÀO ( ĐOẠN PHÍA SAU PHÒNG NÔNG NGHIỆP )
1 Trải nilong lót đổ bê tông cọc TCVN 0,288 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc TCVN 0,5856 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm TCVN 0,2205 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm TCVN 0,056 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm TCVN 0,9546 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm TCVN 0,0296 tấn
7 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 5,886 m3
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I TCVN 1,512 100m
9 Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,48 m3
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm TCVN 96 1 lỗ khoan
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN 2,1888 m3
12 Đào đất đà kiềng-đất cấp I TCVN 1,44 m3
13 Trải nilong lót đổ bê tông đà kiềng TCVN 0,048 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà xiên TCVN 0,5616 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà xiên ĐK 6mm TCVN 0,0858 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà xiên ĐK 14mm TCVN 0,1682 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà xiên ĐK 16mm TCVN 0,4394 tấn
18 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 TCVN 3,984 m3
19 Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 3,24 m3
20 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 2,1888 m3
21 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 32,4 m2
22 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 32,832 m2
23 Trát dầm xiên hàng rào có bả bám dính, vữa XM M75 TCVN 34,56 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 TCVN 27,6 m
25 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 32,4 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm TCVN 67,392 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 99,792 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ TCVN 412,1262 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chông hàng rào TCVN 52,2584 m2
30 Bả ma tít vào tường ngoài nhà TCVN 256,6262 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm TCVN 155,5 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 412,1262 m2
33 Sơn đầu chông thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 52,2584 1m2
F Hạng mục: XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV - Đất cấp I TCVN 0,2448 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,2448 100m3
3 Trải nilong lót đổ bê tông sân đường TCVN 1,632 100m2
4 Ván khuôn thép sân đường TCVN 0,1632 100m2
5 Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK 6mm TCVN 0,4689 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sân đường, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 15,992 m3
7 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I TCVN 0,2345 100m3
8 Đắp cát lót đáy hố ga, rãnh thoát nước công trình bằng thủ công TCVN 2,53 m3
9 Trải nilong lót đổ bê tông TCVN 0,253 100m2
10 Bê tông lót đáy hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 1,9735 m3
11 Xây thành hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 4,1413 m3
12 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 1,0782 m3
13 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 10,38 m2
14 Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 27,81 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 38,19 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, rãnh thoát nước TCVN 0,0725 100m2
17 Lắp dựng cốt thép nắp rãnh thoát nước, ĐK 6mm TCVN 0,0602 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 10mm TCVN 0,0468 tấn
19 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 12mm TCVN 0,0058 tấn
20 Bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 1,2354 m3
21 Lắp nắp hố ga, rãnh thoát nước TCVN 33 cái
G Hạng mục: XÂY DỰNG CỘT CỜ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I TCVN 7,36 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 0,736 m3
3 Ván khuôn gỗ móng TCVN 0,065 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,0066 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm TCVN 0,0712 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm TCVN 0,0705 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm TCVN 0,0868 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 TCVN 2,2795 m3
9 Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cột D20 TCVN 8 bộ
10 Cung cấp cụm Buly TCVN 2 cái
11 Cung cấp khóa cáp TCVN 4 cái
12 Cung cấp tăng đơ TCVN 2 cái
13 Cung cấp bóng tròn inox đầu cột cờ TCVN 2 cái
14 Cung cấp khớp nối inox D114/90 TCVN 2 cái
15 Cung cấp khớp nối inox D90/63 TCVN 2 cái
16 Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D6mm TCVN 50 m
17 Gia công cột bằng thép inox SUS340 TCVN 0,1666 tấn
18 Gia công liên kết chân cột bằng thép tấm inox SUS340 TCVN 0,0338 tấn
19 Lắp cột thép inox SUS340 TCVN 0,2004 tấn
20 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần TCVN 0,8 10 lỗ
21 Tháo dỡ hình thuyền hiện trạng TCVN 1 cái
22 Đắp cát hồ nước hiện trạng bằng thủ công TCVN 14,85 m3
23 Bê tông nền cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 2,9 m3
24 Xây tam cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 9,42 m3
25 Lát đá nền cột cờ, thành bồn hoa TCVN 84,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->